Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định xử phạt vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý thuê bao di động trả trước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý thuê bao di động trả trước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Removed / left-side focus
  • Quy định xử phạt vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định xử phạt đối với vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện. Vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện là hành vi cố ý hoặc vô ý của tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến đi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý thuê bao di động trả trước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý thuê bao di động trả trước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định xử phạt đối với vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện.
  • Vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện là hành vi cố ý hoặc vô ý của tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Mọi tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện đều bị xử phạt theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính có liên quan. Tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Mọi tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện đều bị xử phạt theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật về xử phạt vi p...
  • Tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện trong phạm vi lãnh thổ, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử phạt 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện phải do người có thẩm quyền quy định tại các Điều 28, 29 và 30 Nghị định này tiến hành theo đúng quy định của pháp luật. 2. Mọi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp thông tin di động, chủ các điểm giao dịch dịch vụ thông tin di động trả trước và chủ thuê bao sử dụng dịch vụ thông tin d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các do...
  • KT.BỘ TRƯỞNG
  • Lê Nam Thắng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xử phạt
  • Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện phải do người có thẩm quyền quy định tại các Điều 28, 29 và 30 Nghị định này...
  • 2. Mọi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay. Việc xử phạt phải được tiến hành nhanh chóng, công minh, triệt để
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời hiệu xử phạt 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện là một năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện trừ trường hợp quy định tại các khoản 2 và 3 Điều này. 2. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính là hai năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện đối với hành...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao 1. Phương thức, thủ tục đăng ký phải hợp lý, đơn giản; không gây phiền hà và không tạo thêm chi phí cho chủ thuê bao. 2. Đảm bảo thông tin thuê bao được đăng ký, lưu giữ thống nhất, tập trung, tin cậy và sử dụng đúng mục đích. 3. Đảm bảo bí mật đối với thông tin thuê bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao
  • 1. Phương thức, thủ tục đăng ký phải hợp lý, đơn giản; không gây phiền hà và không tạo thêm chi phí cho chủ thuê bao.
  • 2. Đảm bảo thông tin thuê bao được đăng ký, lưu giữ thống nhất, tập trung, tin cậy và sử dụng đúng mục đích.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời hiệu xử phạt
  • 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện là một năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện trừ trường hợp quy định tại các khoản 2 và 3 Điều này.
  • 2. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính là hai năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện đối với hành vi vi phạm các quy định về giá, cước, phí, lệ phí bưu chính, chuyển phát thư, viễn thôn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi vi phạm hành chính, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng một hoặc các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng đăng ký Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm: 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước; 2. Chủ thuê bao di động trả trước đang được mở hai chiều; 3. Chủ thuê bao di động trả trước đã bị khoá một chiều; 4. Chủ thuê bao di động trả trước đã bị khoá hai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng đăng ký
  • Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm:
  • 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả
  • 1. Đối với mỗi vi phạm hành chính, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng một hoặc các hình thức xử phạt bổ sung sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT

Open section

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TINTHUÊ BAO DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TINTHUÊ BAO DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC
Removed / left-side focus
  • VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ: HOẠT ĐỘNG, BẢO ĐẢM AN TOÀN MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG, MẠNG CHUYỂN PHÁT THƯ, MẠNG BƯU CHÍNH CHUYÊN DÙNG, ĐẢM BẢO BÍ MẬT THÔNG TIN RIÊNG VÀ AN NINH THÔNG TIN, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH, DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT THƯ, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TEM BƯU CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử phạt vi phạm về hoạt động của mạng bưu chính công cộng, mạng chuyển phát thư, mạng bưu chính chuyên dùng 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không niêm yết biển hiệu, giờ mở cửa phục vụ tại bưu cục giao dịch, điểm phục vụ; b) Không cung cấp công khai hoặc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký thông tin thuê bao 1. Đối với chủ thuê bao là cá nhân quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 và đối với thuê bao đại diện cho cơ quan, tổ chức phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm giao dịch để cung cấp số thuê bao, chứng minh thư hoặc hộ chiếu đang còn thời hạn sử dụng và giấy giới thiệu (áp dụng cho thuê bao đại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đăng ký thông tin thuê bao
  • Đối với chủ thuê bao là cá nhân quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 và đối với thuê bao đại diện cho cơ quan, tổ chức phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm giao dịch để cung cấp số thuê bao...
  • 2. Đối với chủ thuê bao là cá nhân quy định tại Khoản 2, Khoản 5 Điều 5 được phép lựa chọn các phương thức đăng ký sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử phạt vi phạm về hoạt động của mạng bưu chính công cộng, mạng chuyển phát thư, mạng bưu chính chuyên dùng
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Không niêm yết biển hiệu, giờ mở cửa phục vụ tại bưu cục giao dịch, điểm phục vụ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử phạt vi phạm về bảo đảm an toàn mạng bưu chính, mạng chuyển phát thư 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Sử dụng dấu ngày của Bưu cục, điểm phục vụ không đúng với thời gian và địa điểm cung cấp dịch vụ; b) Giữ thư, bưu phẩm, bưu kiện mà không phát hoặc phát chậm đến người...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lưu giữ thông tin thuê bao 1. Việc lưu giữ thông tin thuê bao được thực hiện trên nguyên tắc thiết lập cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao tập trung và thống nhất trong từng doanh nghiệp thông tin di động. Hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao của doanh nghiệp phải được tổ chức khoa học, tin cậy, an toàn. 2. Cơ sở dữ liệu thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lưu giữ thông tin thuê bao
  • Việc lưu giữ thông tin thuê bao được thực hiện trên nguyên tắc thiết lập cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao tập trung và thống nhất trong từng doanh nghiệp thông tin di động.
  • Hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao của doanh nghiệp phải được tổ chức khoa học, tin cậy, an toàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử phạt vi phạm về bảo đảm an toàn mạng bưu chính, mạng chuyển phát thư
  • 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Sử dụng dấu ngày của Bưu cục, điểm phục vụ không đúng với thời gian và địa điểm cung cấp dịch vụ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử phạt vi phạm về bảo đảm bí mật thông tin riêng và an ninh thông tin 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi tiết lộ trái pháp luật nội dung thư, bưu phẩm, bưu kiện, tên, địa chỉ của người sử dụng dịch vụ; 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng thông tin thuê bao Thông tin thuê bao chỉ được cung cấp, sử dụng cho các mục đích sau đây: 1. Phục vụ cho công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin; 2. Phục vụ cho công tác quản lý về mạng lưới, dịch vụ và quản lý tài nguyên viễn thông; 3. Phục vụ cho hoạt động quản lý, khai thác mạng và cung cấp dịch vụ của doanh ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Sử dụng thông tin thuê bao
  • Thông tin thuê bao chỉ được cung cấp, sử dụng cho các mục đích sau đây:
  • 2. Phục vụ cho công tác quản lý về mạng lưới, dịch vụ và quản lý tài nguyên viễn thông;
Removed / left-side focus
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi tiết lộ trái pháp luật nội dung thư, bưu phẩm, bưu kiện, tên, địa chỉ của người sử dụng dịch vụ;
  • 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Bóc mở, tráo đổi nội dung thư, bưu phẩm, bưu kiện của người khác trái pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Xử phạt vi phạm về bảo đảm bí mật thông tin riêng và an ninh thông tin Right: 1. Phục vụ cho công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin;
same-article Similarity 0.8 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xử phạt vi phạm về cung cấp, sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi gửi thư trong bưu kiện. 2. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không khai báo làm thủ tục cấp lại khi...

Open section

Điều 9.Tr

Điều 9.Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Bộ Thông tin và Truyền thông a) Chỉ đạo các đơn vị thuộc Bộ và các doanh nghiệp thông tin di động tổ chức tuyên truyền, phổ biến việc thực hiện Quyết định này trên các phương tiện thông tin đại chúng để hướng dẫn dư luận và người sử dụng dịch vụ. b) Xây dựng, ban hành kế hoạch triển kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9.Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông
  • a) Chỉ đạo các đơn vị thuộc Bộ và các doanh nghiệp thông tin di động tổ chức tuyên truyền, phổ biến việc thực hiện Quyết định này trên các phương tiện thông tin đại chúng để hướng dẫn dư luận và ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử phạt vi phạm về cung cấp, sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi gửi thư trong bưu kiện.
  • 2. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử phạt vi phạm về quản lý, sử dụng tem bưu chính 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Sử dụng tem bưu chính giả, tem bưu chính đã qua sử dụng, tem bưu chính in trên sách, báo, tạp chí hoặc các ấn phẩm khác để thanh toán cước; b) Bán tem bưu chính trong thời...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động 1. Đầu tư xây dựng, tổ chức vận hành, khai thác an toànhệ thống trang thiết bị phục vụ việc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao theo các quy định tại Quyết định này. 2. Trên cơ sở kế hoạch triển khai quản lý thuê bao di động trả trước của Bộ Thông tin v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động
  • 1. Đầu tư xây dựng, tổ chức vận hành, khai thác an toànhệ thống trang thiết bị phục vụ việc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao theo các quy định tại Quyết định này.
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch triển khai quản lý thuê bao di động trả trước của Bộ Thông tin và Truyền thông, xây dựng và báo cáo kế hoạch quản lý thuê bao di động trả trước của mình với Bộ Thông tin và T...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử phạt vi phạm về quản lý, sử dụng tem bưu chính
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Sử dụng tem bưu chính giả, tem bưu chính đã qua sử dụng, tem bưu chính in trên sách, báo, tạp chí hoặc các ấn phẩm khác để thanh toán cước;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ: THIẾT LẬP MẠNG VIỄN THÔNG, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG, BẢO ĐẢM BÍ MẬT THÔNG TIN RIÊNG, AN TOÀN MẠNG VIỄN THÔNG VÀ AN NINH THÔNG TIN, KẾT NỐI MẠNG VIỄN THÔNG, KHO SỐ VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử phạt vi phạm về thiết lập mạng viễn thông 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không khai báo làm thủ tục cấp lại khi Giấy phép thiết lập mạng, thử nghiệm mạng bị mất hoặc bị hư hỏng đến mức không còn rõ nội dung. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ các điểm giao dịch 1. Chịu trách nhiệm đăng ký, quản lý thông tin thuê bao di động trả trước theo đúng các quy định tại Quyết định này và quy trình đăng ký thông tin thuê bao của doanh nghiệp đối với toàn bộ số thuê bao di động trả trước được doanh nghiệp uỷ quyền quản lý. 2. Chịu trách nhiệm kiểm tra, cập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của chủ các điểm giao dịch
  • Chịu trách nhiệm đăng ký, quản lý thông tin thuê bao di động trả trước theo đúng các quy định tại Quyết định này và quy trình đăng ký thông tin thuê bao của doanh nghiệp đối với toàn bộ số thuê bao...
  • 2. Chịu trách nhiệm kiểm tra, cập nhật và chuyển chính xác, kịp thời cho doanh nghiệp các thông tin thuê bao đã đăng ký tại điểm giao dịch của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử phạt vi phạm về thiết lập mạng viễn thông
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không khai báo làm thủ tục cấp lại khi Giấy phép thiết lập mạng, thử nghiệm mạng bị mất hoặc bị hư hỏng đến mức khôn...
  • 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử phạt vi phạm về cung cấp, sử dụng các dịch vụ viễn thông 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không khai báo làm thủ tục cấp lại khi Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông bị mất hoặc bị hư hỏng đến mức không còn rõ nội dung; b) Cung cấp dịch vụ tại điểm c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ thuê bao di động trả trước 1. Thực hiện việc đăng ký thông tin thuê bao theo quy định tại Điều 6. 2. Tạo điều kiện cần thiết để doanh nghiệp, chủ điểm giao dịch và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, xác nhận các thông tin thuê bao đã cung cấp nhằm bảo vệ quyền và lợi ích của mình tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của chủ thuê bao di động trả trước
  • 1. Thực hiện việc đăng ký thông tin thuê bao theo quy định tại Điều 6.
  • Tạo điều kiện cần thiết để doanh nghiệp, chủ điểm giao dịch và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, xác nhận các thông tin thuê bao đã cung cấp nhằm bảo vệ quyền và lợi ích c...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử phạt vi phạm về cung cấp, sử dụng các dịch vụ viễn thông
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Không khai báo làm thủ tục cấp lại khi Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông bị mất hoặc bị hư hỏng đến mức không còn rõ nội dung;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử phạt vi phạm về bảo đảm bí mật thông tin riêng, an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi làm hư hỏng đường dây cáp quang, cáp đồng, ăng ten hoặc trang thiết bị của hệ thống truyền dẫn, chuyển mạch và các thiết bị viễn thông khác thuộc mạch vòng nội hạt. 2....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thanh tra, kiểm tra Việc thanh tra, kiểm tra các hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước theo Quyết định này do Thanh tra chuyên ngành Bưu chính Viễn thông thực hiện theo quy định tại Luật Thanh tra và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thanh tra, kiểm tra
  • Việc thanh tra, kiểm tra các hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước theo Quyết định này do Thanh tra chuyên ngành Bưu chính Viễn thông thực hiện theo quy định tạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử phạt vi phạm về bảo đảm bí mật thông tin riêng, an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin
  • Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi làm hư hỏng đường dây cáp quang, cáp đồng, ăng ten hoặc trang thiết bị của hệ thống truyền dẫn, chuyển mạch và các thiết bị viễn thông k...
  • 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử phạt vi phạm về kết nối các mạng viễn thông 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Kết nối hai mạng viễn thông dùng riêng trực tiếp với nhau mà không được Bộ Bưu chính, Viễn thông cho phép; b) Không thực hiện đúng các quy định kết nối mạng viễn thông dùng riêng hoặc mạng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm Doanh nghiệp thông tin di động, chủ điểm giao dịch và người sử dụng dịch vụ di động trả trước vi phạm các quy định tại quyết định này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xử lý vi phạm
  • Doanh nghiệp thông tin di động, chủ điểm giao dịch và người sử dụng dịch vụ di động trả trước vi phạm các quy định tại quyết định này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành c...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử phạt vi phạm về kết nối các mạng viễn thông
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Kết nối hai mạng viễn thông dùng riêng trực tiếp với nhau mà không được Bộ Bưu chính, Viễn thông cho phép;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xử phạt vi phạm về kho số viễn thông 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng theo quy hoạch đánh số viễn thông; b) Sử dụng kho số viễn thông đã có quyết định thu hồi của Bộ Bưu chính, Viễn thông; c) Không trả lại kho số viễn thông đã...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính viễn thông, doanh nghiệp, chủ điểm giao dịch và chủ thuê bao di động trả trước có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Vụ trưởng Vụ Viễn thông hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này và chịu trách nhiệm tổng hợp kết quả tổ chức thực hiện sáu (0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính viễn thông, doanh nghiệp, chủ điểm giao dịch và chủ thuê bao di động trả trước có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này.
  • 2. Vụ trưởng Vụ Viễn thông hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này và chịu trách nhiệm tổng hợp kết quả tổ chức thực hiện sáu (06) tháng, hàng năm để báo cáo Bộ trưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử phạt vi phạm về kho số viễn thông
  • 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng theo quy hoạch đánh số viễn thông;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử phạt vi phạm về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Chậm đóng góp từ 01 tháng đến 06 tháng về tài chính cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Sử dụng vốn được hỗ trợ để thực hiện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng các thông tin về nhân thân và số máy của người đứng tên đại diện cho cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân sử dụng dịch vụ thông tin di động mặt đất trả trước (sau đây gọi tắt là dịch vụ di động trả trước) nhằm sử dụng, khai thác hiệu quả tài nguyên vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này điều chỉnh các hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng các thông tin về nhân thân và số máy của người đứng tên đại diện cho cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân sử dụng dịch vụ thông tin di độn...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử phạt vi phạm về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
  • 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Chậm đóng góp từ 01 tháng đến 06 tháng về tài chính cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ PHÁT SÓNG VÔ TUYẾN ĐIỆN, TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xử phạt vi phạm về sử dụng thiết bị phát sóng vô tuyến điện và sử dụng tần số vô tuyến điện 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng trên một giấy phép đối với hành vi không khai báo làm thủ tục xin cấp lại Giấy phép tần số vô tuyến điện khi Giấy phép bị hư hỏng không còn rõ nội dung hoặc bị mất. 2. Phạt...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ di động trả trước; 2. Doanh nghiệp thông tin di động; 3. Chủ các điểm giao dịch dịch vụ thông tin di động trả trước (sau đây gọi tắt là Chủ điểm giao dịch); 4. Chủ thuê bao sử dụng dịch vụ thông tin di động trả trước (s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ di động trả trước;
  • 2. Doanh nghiệp thông tin di động;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xử phạt vi phạm về sử dụng thiết bị phát sóng vô tuyến điện và sử dụng tần số vô tuyến điện
  • Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng trên một giấy phép đối với hành vi không khai báo làm thủ tục xin cấp lại Giấy phép tần số vô tuyến điện khi Giấy phép bị hư hỏng không...
  • 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng trên một thiết bị phát sóng hoặc một tần số vô tuyến điện đối với một trong các hành vi sau đây:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xử phạt vi phạm về nhiễu có hại 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đúng các quy định của Bộ Bưu chính, Viễn thông về quản lý tương thích điện từ (EMC) đối với các thiết bị, hệ thống thiết bị khi sử dụng có tạo ra năng lượng điện từ trong dải tần số từ 03 Kilôhéc (03...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Dịch vụ di động trả trước là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp thông tin di động thông qua hình thức thẻ SIM trả trước hoặc máy đầu cuối di động trả trước (loại không dùng thẻ SIM) hoặc các hình thức tương tự khác....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau:
  • Dịch vụ di động trả trước là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp thông tin di động thông qua hình thức thẻ SIM trả trước hoặc máy đầu cuối di động trả trước (loại...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử phạt vi phạm về nhiễu có hại
  • Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đúng các quy định của Bộ Bưu chính, Viễn thông về quản lý tương thích điện từ (EMC) đối với các thiết b...
  • a) Mạng viễn thông công cộng, mạng viễn thông dùng riêng và mạng viễn thông chuyên dùng;
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ GIÁ, CƯỚC, PHÍ, LỆ PHÍ BƯU CHÍNH, CHUYỂN PHÁT THƯ, VIỄN THÔNG VÀ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử phạt vi phạm về giá, cước, phí bưu chính, chuyển phát thư, viễn thông và tần số vô tuyến điện 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi cài đặt không đúng cước các dịch vụ viễn thông hiện hành. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi quy định, miễn, giảm giá, cước dịch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN, CHẤT LƯỢNG THIẾT BỊ VIỄN THÔNG, CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH, CHUYỂN PHÁT THƯ, VIỄN THÔNG, CHẤT LƯỢNG MẠNG VIỄN THÔNG, SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THIẾT BỊ VIỄN THÔNG, QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN, CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử phạt vi phạm về quản lý chất lượng thiết bị viễn thông 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Đưa vào lưu thông trên thị trường Việt Nam hoặc kết nối vào các mạng viễn thông các loại thiết bị viễn thông không có hoặc hết thời hạn sử dụng trên 01 tháng giấy chứng nhận phù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử phạt vi phạm về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, chuyển phát thư, dịch vụ viễn thông và chất lượng mạng viễn thông 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký chất lượng dịch vụ bưu chính, chuyển phát thư, viễn thông, mạng viễn thông hết t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử phạt vi phạm về chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn thiết bị viễn thông và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn tương thích điện từ 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với các hành vi sau: a) Sử dụng Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn thiết bị viễn thông và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn tương thích điện từ hết thời hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử phạt vi phạm về ghi nhãn thiết bị viễn thông Vi phạm hành chính về ghi nhãn thiết bị viễn thông phải bị xử phạt theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 01/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/CP ngày 03 tháng 01 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử phạt vi phạm về sản xuất, nhập khẩu thiết bị viễn thông 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi nhập khẩu, sản xuất thiết bị viễn thông không có giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn theo quy định. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Nhập khẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử phạt vi phạm về quản lý tiêu chuẩn, chất lượng công trình chuyên ngành bưu chính, viễn thông 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không thực hiện đúng tiêu chuẩn Việt Nam, quy trình, quy phạm, định mức, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành trong xây lắp công trình bưu chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ: CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KHÔNG CHẤP HÀNH SỰ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử phạt vi phạm về chế độ báo cáo 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi chậm báo cáo về hoạt động sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng, dịch vụ công ích, nghiệp vụ và kho số viễn thông theo quy định. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử phạt vi phạm về hành vi cản trở nhân viên, cơ quan nhà nước thi hành nhiệm vụ kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không xuất trình các tài liệu, giấy tờ, chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, DOANH NGHIỆP VÀ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, DOANH NGHIỆP VÀ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THẨM QUYỀN XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin 1. Thanh tra viên chuyên ngành bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin đang thi hành công vụ có thẩm quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 200.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thẩm quyền xử phạt của Uỷ ban nhân dân các cấp Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có quyền xử phạt theo thẩm quyền quy định tại các Điều 28, 29 và 30 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính trong phạm vi địa bàn do mình quản lý đối với các hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện được quy định tại N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan, cơ quan Thuế, cơ quan Quản lý thị trường và Thanh tra chuyên ngành khác Cơ quan Công an nhân dân, Hải quan, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển, cơ quan Thuế, cơ quan Quản lý thị trường và Thanh tra chuyên ngành khác có quyền xử phạt theo thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 1. Việc xử phạt các hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện đối với mạng bưu chính, viễn thông chuyên dùng thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an do cơ quan Thanh tra Quốc phòng và các lực lượng có thẩm quyền xử phạt thuộc Bộ Công an thực hiện. 2. Tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC XỬ PHẠT VÀ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục áp dụng hình thức xử phạt chính 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện, người có thẩm quyền xử phạt phải ra lệnh đình chỉ ngay hành vi vi phạm hành chính. 2. Trường hợp xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 5.000 đồng đến 100.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thủ tục tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề Thủ tục tước quyền sử dụng các loại giấy phép, chứng chỉ hành nghề về bưu chính, chuyển phát thư, viễn thông và tần số vô tuyến điện thực hiện đúng theo quy định tại Điều 59 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thủ tục tịch thu và xử lý tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính 1. Khi áp dụng hình thức tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện, người có thẩm quyền xử phạt phải lập biên bản theo đúng quy định tại Điều 60 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thi hành quyết định xử phạt 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính phải thi hành quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày được giao quyết định xử phạt trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Thời hạn này được ghi rõ trong quyết định xử phạt. Quá thời hạn trên, tổ chức cá nhân bị xử phạt không tự giác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt 1. Việc cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện thực hiện theo các biện pháp sau đây: a) Khấu trừ một phần tiền lương hoặc một phần thu nhập; khấu trừ tiền từ tài khoản Ngân hàng; b) Kê biên phần tài sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Quy định về việc chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự Khi xem xét vụ vi phạm để quyết định xử phạt, nếu xét thấy hành vi vi phạm có dấu hiệu tội phạm, thì người có thẩm quyền phải chuyển ngay hồ sơ cho cơ quan tố tụng hình sự có thẩm quyền theo quy định tại Điều 62 Pháp lệnh Xử lý vi phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM Right: THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt của người có thẩm quyền. Trong thời gian chờ kết quả giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Xử lý vi phạm 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện mà sách nhiễu, dung túng, bao che, không xử phạt hoặc xử phạt không kịp thời, không đúng mức, xử phạt vượt quá thẩm quyền quy định thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Nghị định số 79/CP ngày 19 tháng 6 năm 1997 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.