Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam
87/2004/QĐ-TTg
Right document
Về việc ủy quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng quản lý hành chính Nhà nước đối với lĩnh vực đầu tư trên địa bàn ngoài khu công nghiệp tại thành phố Cần Thơ
03/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ủy quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng quản lý hành chính Nhà nước đối với lĩnh vực đầu tư trên địa bàn ngoài khu công nghiệp tại thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ủy quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng
- quản lý hành chính Nhà nước đối với lĩnh vực đầu tư trên địa bàn
- ngoài khu công nghiệp tại thành phố Cần Thơ
- Về việc ban hành Quy chế Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng quản lý hành chính Nhà nước đối với lĩnh vực đầu tư trên địa bàn ngoài khu công nghiệp tại thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau: 1. Xem xét, ký cấp mới, cấp thay đổi và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận điều chỉnh Giấy ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng quản lý hành chính Nhà nước đối với lĩnh vực đầu tư trên địa bàn ngoài khu công nghiệp tại thành phố...
- Xem xét, ký cấp mới, cấp thay đổi và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận điều chỉnh Giấy phép đầu tư đối với dự án dưới 300 tỷ đồng Việt Nam thuộc loại đăng ký được quy định tại Điều 42...
- Xem xét, ký cấp mới, cấp thay đổi và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của doanh nghiệp có vốn đầu tư theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngà...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trái với Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền tại Điều 1 của Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền tại Điều 1 của Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trái với Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam (Ban hành kèm...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày kể từ ngày ký.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
- trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng đối với hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam trong các lĩnh vực tư vấn đầu tư và xây dựng, cung cấp vật tư - thiết bị công nghệ kèm theo dịch vụ kỹ thuật liên quan đến công trình xây dựng, thi công xây dựng công trình. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thanh Tòng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện chịu trác...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Võ Thanh Tòng
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam trong các lĩnh vực tư vấn đầu tư và xây dựng, cung cấp vật tư
- thiết bị công nghệ kèm theo dịch vụ kỹ thuật liên quan đến công trình xây dựng, thi công xây dựng công trình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Nhà thầu nước ngoài" là tổ chức, cá nhân nước ngoài có năng lực pháp luật dân sự; đối với cá nhân còn phải có năng lực hành vi dân sự để ký kết và thực hiện hợp đồng. Năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự của nhà thầu nước ngoài được xác định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài 1. Nhà thầu nước ngoài chỉ được hoạt động tại Việt Nam sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy phép thầu. 2. Hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam phải tuân theo các quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế có liên quan mà Việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy phép thầu Để được cấp giấy phép thầu, nhà thầu nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện và yêu cầu sau: 1. Trường hợp đối với gói thầu thuộc đối tượng bắt buộc áp dụng theo quy định của pháp luật về đấu thầu của Việt Nam: a) Đã trúng thầu hoặc được chọn thầu. b) Đã có hợp đồng giao nhận thầu. 2. Trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ xin cấp giấy phép thầu 1. Để được xem xét cấp giấy phép thầu tại Việt Nam, nhà thầu nước ngoài phải gửi hồ sơ đăng ký tới cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp tại Điều 10 và Điều 16 của Quy chế này. Hồ sơ xin cấp giấy phép thầu gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép thầu (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn). b) Bản sao văn bản về kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn xét cấp giấy phép thầu và lệ phí cấp giấy phép thầu 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 10 và Điều 16 của Quy chế này xem xét hồ sơ để cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Quy chế này. Trường hợp khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài 1. Nhà thầu nước ngoài có các quyền sau: a) Được quyền yêu cầu các cơ quan có chức năng hướng dẫn việc lập hồ sơ xin cấp giấy phép thầu và các vấn đề khác liên quan đến hoạt động của nhà thầu theo quy định của Quy chế này. b) Được quyền tố cáo, khiếu nại những hành vi vi phạm của tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ HOẶC CHỦ DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lựa chọn nhà thầu nước ngoài Khi lựa chọn nhà thầu nước ngoài để thực hiện các gói thầu thuộc đối tượng không bắt buộc áp dụng theo quy định của pháp luật về đấu thầu của Việt Nam, ngoài các yêu cầu do mình quy định, chủ đầu tư hoặc chủ dự án còn phải căn cứ vào các quy định tại điểm c khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 4 của Quy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án Chủ đầu tư hoặc chủ dự án có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn nhà thầu nước ngoài tuân thủ các quy định tại Quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan; hỗ trợ nhà thầu nước ngoài trong việc chuẩn bị các tài liệu có liên quan đến công trình nhận thầu mà nhà thầu nước ngoài phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bộ Xây dựng 1. Phối hợp với các Bộ, ngành liên quan để quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam theo chức năng. 2. Giải thích, hướng dẫn thủ tục và quản lý việc cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài thực hiện công việc thầu theo quy định của Quy chế này. 3. Cấp, thu hồi giấy phép thầu đối với trường hợp nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bộ Tài chính 1. Quy định mức thu lệ phí, chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thầu. 2. Giải thích, hướng dẫn các quy định về chế độ thu thuế, chế độ báo cáo kế toán, chế độ thanh toán khối lượng công việc hoàn thành, phí bảo hiểm xây dựng và lắp đặt công trình, phí bảo hiểm cung cấp mua sắm hàng hoá, phí bảo hiểm ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bộ Công an 1. Quy định việc đăng ký và quản lý con dấu Văn phòng điều hành của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam. 2. Quản lý việc xuất - nhập cảnh, đăng ký tạm trú hoặc thường trú của người nước ngoài làm việc cho nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam. 3. Phối hợp với các cơ quan có liên quan đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bộ Thương mại 1. Quản lý việc tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập và nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư để thực hiện thi công xây dựng công trình theo hợp đồng nhận thầu của nhà thầu nước ngoài thực hiện công trình tại Việt Nam. 2. Cấp giấy phép tạm nhập tái xuất, tạm xuất - tái nhập và nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Quản lý việc tuyển dụng và sử dụng lao động là người Việt Nam, người nước ngoài làm việc cho nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam. 2. Quản lý việc đăng kiểm an toàn thiết bị trong thi công xây dựng liên quan tới hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quản lý hệ thống dữ liệu thông tin về nhà thầu nước ngoài hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Quản lý việc đăng ký văn phòng điều hành công trình, người đại diện cho nhà thầu và hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại địa phương; chỉ đạo các cơ quan liên quan, chủ đầu tư thuộc địa phương thực hiện Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. ủy qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm tra 1. Bộ Xây dựng chủ trì tổ chức kiểm tra hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam theo định kỳ, nhưng không quá một lần trong năm. 2. Các Bộ, ngành có liên quan theo chức năng, thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, nhắc nhở, xử lý nhà thầu nước ngoài khi có vi phạm Quy chế này hoặc các quy định khác của pháp luật....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Nhà thầu nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, nếu vi phạm các quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý như sau: a) Bị đình chỉ công việc đang thực hiện tại Việt Nam. b) Bị xử phạt hành chính khi có vi phạm các quy định về hành chính trong xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.