Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc điều chỉnh mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 của Th...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc điều chỉnh mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 của Th... Right: Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước
Target excerpt

Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức giá mua mới xe ô tô lắp ráp trong nước phục vụ công tác cho các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước được quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điều 12, Điều 15 bản Quy định về tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm the...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cácdoanh nghiệp nhà nước tùy theo phạm vi hoạt động sản xuất kinh doanh và khảnăng tài chính của mình được mua xe ô tô phục vụ nhu cầu công tác cho các đồngchí lãnh đạo và phục vụ công tác chung theo quy định như sau: 1.Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng giám đốc các Tổng công ty thành lập theo Quyếtđịnh số 90/TTg ngày 07 tháng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều chỉnh mức giá mua mới xe ô tô lắp ráp trong nước phục vụ công tác cho các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước được quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điều 12, Điều 15...
  • a) Điều chỉnh mức giá tối đa mua mới xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh được quy định tại khoản 1 Điều 6 từ 600 triệu đồng/một xe lên 900 triệu đồng/một xe.
  • Đối với mức giá mua mới xe ô tô phục vụ công tác các chức danh còn lại quy định tại Điều 6 được điều chỉnh từ 600 triệu đồng/một xe lên 800 triệu đồng/một xe.
Added / right-side focus
  • Cácdoanh nghiệp nhà nước tùy theo phạm vi hoạt động sản xuất kinh doanh và khảnăng tài chính của mình được mua xe ô tô phục vụ nhu cầu công tác cho các đồngchí lãnh đạo và phục vụ công tác chung th...
  • 2.Các Ủy viên Hội đồng quản trị, PhóTổng giám đốc, Giám đốc, Phó Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước có mức vốn phápđịnh từ 3 tỷ đồng trở lên được sử dụng xe đi công tác phục vụ nhu cầu sản xuấtkinh...
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh mức giá mua mới xe ô tô lắp ráp trong nước phục vụ công tác cho các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước được quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điều 12, Điều 15...
  • a) Điều chỉnh mức giá tối đa mua mới xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh được quy định tại khoản 1 Điều 6 từ 600 triệu đồng/một xe lên 900 triệu đồng/một xe.
  • Đối với mức giá mua mới xe ô tô phục vụ công tác các chức danh còn lại quy định tại Điều 6 được điều chỉnh từ 600 triệu đồng/một xe lên 800 triệu đồng/một xe.
Rewritten clauses
  • Left: đ) Điều chỉnh mức giá tối đa mua mới xe ô tô phục vụ công tác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc các Tổng công ty thành lập theo Quyết định số 90/TTg ngày 07 tháng 3 năm 1994 và số 91/TT... Right: 1.Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng giám đốc các Tổng công ty thành lập theo Quyếtđịnh số 90/TTg ngày 07 tháng 3 năm 1994 (loại đặc biệt) và số 91/TTg ngày 07tháng 3 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ...
Target excerpt

Điều 15. Cácdoanh nghiệp nhà nước tùy theo phạm vi hoạt động sản xuất kinh doanh và khảnăng tài chính của mình được mua xe ô tô phục vụ nhu cầu công tác cho các đồngchí lãnh đạo và phục vụ công tác chung theo quy định...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định về mức giá mua mới xe ô tô quy định tại Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999. Các quy định khác ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 và Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26 tháng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đâytrái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định về mức giá mua mới xe ô tô quy định tại Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999.
  • Các quy định khác ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 và Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ vẫn giữ nguyên hiệu lực...
Removed / left-side focus
  • Các quy định khác ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 và Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ vẫn giữ nguyên hiệu lực...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định về mức giá mua mới xe ô tô quy định tại Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đâytrái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đâytrái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụngxe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước.
Điều 3. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp Nhà nước chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này./. QUY ĐỊNH Về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơquan hàn...
Điều 1. Điều 1. Cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chứcchính trị - xã hội (gọi chung là cơ quan hành chính sự nghiệp) được ngân sáchnhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động và các doanh nghiệp Nhà nước theo quy địnhcủa Quyết định này được trang cấp hoặc mua xe ô tô để đưa đón cán bộ và dùngvào các công việc chung...
Điều 2. Điều 2. Xeô tô dùng trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước đượcđiều chỉnh trong quy định này bao gồm xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống và xe ôtô chuyên dùng được hình thành từ nguồn vốn ngân sách, có nguồn gốc ngân sách(kể cả viện trợ, quà biếu của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước hoặc đượcxác lập quyền s...
Điều 3. Điều 3. 1.Các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước căn cứ vào số xe ô tôhiện đang quản lý, sử dụng để bố trí phục vụ các đồng chí lãnh đạo có tiêuchuẩn sử dụng xe ô tô theo chức danh và phục vụ chung của cơ quan theo đúngQuyết định này. 2.Từng bước Nhà nước trang cấp xe ô tô cho các cơ quan hành chính sự nghiệp theokhả...
Điều 4. Điều 4. 1.Xe ô tô phục vụ nhu cầu công tác của các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanhnghiệp nhà nước phải được quản lý, sử dụng theo đúng tiêu chuẩn, định mức vàmức giá quy định tại Quyết định này và các quy định khác của Nhà nước. 2.Các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giaoquản lý, sử dụng xe ô tô...
Điều 5. Điều 5. Cácchức danh sau được trang bị sử dụng thường xuyên một xe ô tô con (kể cả khi nghỉhưu): 1.Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng; 2.Chủ tịch nước; 3.Thủ tướng Chính phủ; 4.Chủ tịch Quốc hội; 5.Những trường hợp khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Điều 6. Điều 6. Cácchức danh được sử dụng thường xuyên trong thời gian công tác một xe ô tô conlắp ráp trong nước với mức giá mua mới tối đa 600 triệu đồng/một xe quy định nhưsau: 1.Ủy viên Bộ Chính trị Ban chấphành Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch nước, Phó Thủ tướng Chính phủ, Phó Chủ tịchQuốc hội; 2.Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao,...