Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về một số cơ chế tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội
123/2004/NĐ-CP
Right document
Quyết định 228/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
228/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về một số cơ chế tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 228/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 228/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Quy định về một số cơ chế tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội
Left
Chương I
Chương I VỀ QUẢN LÝ NGÂN SÁCH CỦA THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- VỀ QUẢN LÝ NGÂN SÁCH CỦA THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách Thủ đô Hà Nội được phân cấp theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Uỷ ban nhân dân Thành phố trình Hội đồng nhân dân Thành phố quyết định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cụ thể giữa ngân sách các cấp thuộc thành phố (thành phố, quận, huyện, phường, xã) theo quy định của Luật Ngân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội.
- 1. Nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách Thủ đô Hà Nội được phân cấp theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Uỷ ban nhân dân Thành phố trình Hội đồng nhân dân Thành phố quyết định phân cấp ngu...
- xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội của Thành phố. Riêng đối với ngân sách xã, thị trấn thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 34 Luật Ngân sách Nhà nước.
- Nhà nước ưu tiên đầu tư về ngân sách và các nguồn tài chính khác nhằm phát triển kinh tế - xã hội Thành phố để Thành phố thực hiện vai trò trung tâm chính trị - kinh tế - xã hội của khu vực và cả n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu được phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách Thành phố do Chính phủ trình Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quyết định; thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia do Chính phủ trình Quốc hội quyết định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu được phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách Thành phố do Chính phủ trình Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quyết định
- thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia do Chính phủ trình Quốc hội quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Hàng năm, trong trường hợp có số tăng thu ngân sách trung ương so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao từ các khoản thu phân chia giữa ngân sách Trung ương và ngân sách Thành phố theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Luật Ngân sách Nhà nước, ngân sách thành phố được thưởng 30% của số tăng thu này, nhưng không vượt quá số tăng th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Công chính, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Bưu chính Viễn thông; Tổng giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - TTHĐND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Công chính, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Bưu chính Viễn thông
- Tổng giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Hàng năm, trong trường hợp có số tăng thu ngân sách trung ương so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao từ các khoản thu phân chia giữa ngân sách Trung ương và ngân sách Thành phố theo quy định tại...
- 2. Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho Thành phố tương ứng toàn bộ số tăng thu ngân sách trung ương so với dự toán đã được Thủ tướng Chính phủ giao đối với các khoản thu phân chia giữa ngâ...
- các khoản thu không giao Thành phố quản lý thu, không phát sinh trên địa bàn thành phố Hà Nội mà chỉ hạch toán nộp ở thành phố Hà nội
Left
Chương II
Chương II VỀ HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN TÀI CHÍNH CHO ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. CHÍNH SÁCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- VỀ HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN TÀI CHÍNH CHO
- ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Chính phủ ưu tiên bố trí vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) cho Thủ đô để đầu tư các chương trình, dự án xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị, môi trường và phúc lợi công cộng. 2. Việc bố trí vốn đầu tư cho các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo nguyên tắc: a) Đối...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện tham gia và nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư. 1. Điều kiện tham gia: a. Là các tổ chức kinh tế thuộc các thành phần kinh tế có đủ tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh phù hợp. b. Có phương án tổ chức thực hiện dịch vụ, năng lực tài chính, trang thiết bị cần thiết, nhân lực, khả năng quản lý; và có cam kết đảm bảo ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện tham gia và nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư.
- 1. Điều kiện tham gia:
- a. Là các tổ chức kinh tế thuộc các thành phần kinh tế có đủ tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh phù hợp.
- 1. Chính phủ ưu tiên bố trí vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) cho Thủ đô để đầu tư các chương trình, dự án xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị, môi trường và phúc lợi công cộng.
- 2. Việc bố trí vốn đầu tư cho các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo nguyên tắc:
- a) Đối với dự án ODA do ngân sách đầu tư:
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Thành phố Hà Nội được huy động vốn đầu tư trong nước thông qua các hình thức phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, các hình thức huy động khác theo quy định của pháp luật; ngân sách Thành phố có trách nhiệm thanh toán gốc, lãi và các chi phí liên quan. 2. Thành phố Hà Nội được huy động vốn vay ngoài nước cho đầu tư ph...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Nhà đầu tư. Nhà đầu tư có quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Ngoài ra, nhà đầu tư có các quyền và nghĩa vụ khi tham gia đầu tư, quản lý kinh doanh khai thác, sử dụng hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Thành phố. 1. Nhà đầu tư có quyền: a....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Nhà đầu tư.
- Nhà đầu tư có quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Ngoài ra, nhà đầu tư có các quyền và nghĩa vụ khi tham gia đầu tư, quản lý kinh doanh khai thác, sử dụng hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Thành phố.
- 1. Thành phố Hà Nội được huy động vốn đầu tư trong nước thông qua các hình thức phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, các hình thức huy động khác theo quy định của pháp luật
- ngân sách Thành phố có trách nhiệm thanh toán gốc, lãi và các chi phí liên quan.
- Thành phố Hà Nội được huy động vốn vay ngoài nước cho đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách Thành phố theo nguyên tắc:
Left
Điều 6.
Điều 6. Việc huy động vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng thuộc phạm vi ngân sách thành phố quy định tại Điều 5 của Nghị định này được thực hiện như sau: 1. Khi có nhu cầu huy động vốn đầu tư, Uỷ ban nhân dân thành phố lập phương án trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định theo quy định của pháp luật. 2. Vốn huy động đầu tư cho các...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính sách đầu tư Nhà đầu tư được hưởng các chính sách đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chính sách đầu tư
- Nhà đầu tư được hưởng các chính sách đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Điều 6. Việc huy động vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng thuộc phạm vi ngân sách thành phố quy định tại Điều 5 của Nghị định này được thực hiện như sau:
- 1. Khi có nhu cầu huy động vốn đầu tư, Uỷ ban nhân dân thành phố lập phương án trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định theo quy định của pháp luật.
- 2. Vốn huy động đầu tư cho các công trình, dự án bảo đảm các nguyên tắc: công trình, dự án sử dụng vốn huy động đầu tư phải bảo đảm hiệu quả kinh tế
Left
Điều 7.
Điều 7. Ngoài nguồn vốn huy động cho các công trình, dự án thuộc đối tượng đầu tư từ nguồn vốn ngân sách theo quy định tại Điều 5 Nghị định này, đối với các dự án khác có khả năng thu hồi vốn, Uỷ ban nhân dân Thành phố quyết định hoặc trình cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật việc huy động đầu tư theo các hình...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đảm bảo đầu tư 1. Nhà đầu tư được đảm bảo đầu tư về quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh và vì lợi ích quốc gia, Nhà nước quyết định trưng mua hoặc t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đảm bảo đầu tư
- 1. Nhà đầu tư được đảm bảo đầu tư về quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh và vì lợi ích quốc gia, Nhà nước quyết định trưng mua hoặc trưng dụng tài sản của Nhà đầu tư, Nhà đầu tư được thanh toán hoặc bồi thường theo...
- Điều 7. Ngoài nguồn vốn huy động cho các công trình, dự án thuộc đối tượng đầu tư từ nguồn vốn ngân sách theo quy định tại Điều 5 Nghị định này, đối với các dự án khác có khả năng thu hồi vốn, Uỷ b...
- chuyển giao), BTO (xây dựng
- vận hành), BT (xây dựng
Left
Điều 8.
Điều 8. Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội được quyền quyết định tiếp nhận các khoản viện trợ không hoàn lại cho Thành phố không phụ thuộc vào quy mô khoản viện trợ; riêng đối với các khoản viện trợ có liên quan đến tôn giáo, quốc phòng, an ninh phải báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố chịu trách nh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Được lựa chọn các hình thức vay vốn: vay lại từ nguồn vốn ODA, viện trợ nước ngoài của Chính phủ hoặc vay vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước hoặc được hưởng chính sách hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ưu đãi đầu tư
- 1. Nhà đầu tư được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Được lựa chọn các hình thức vay vốn:
- Điều 8. Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội được quyền quyết định tiếp nhận các khoản viện trợ không hoàn lại cho Thành phố không phụ thuộc vào quy mô khoản viện trợ
- riêng đối với các khoản viện trợ có liên quan đến tôn giáo, quốc phòng, an ninh phải báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố chịu trách nhiệm thực hiện tiếp nhận, quản lý, sử dụng có hiệu quả các khoản viện trợ này, thực hiện chế độ hạch toán quyết toán theo đúng quy định của pháp luật
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 9.
Điều 9. 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chính sách hỗ trợ đầu tư và giá nước của Thành phố 1. Chính sách hỗ trợ đầu tư của Thành phố. a. Thành phố hỗ trợ đầu tư hoặc trực tiếp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách cho các hạng mục GPMB, hạ tầng kỹ thuật bên ngoài khu xử lý nước có tính chất sử dụng chung; tuyến ống truyền dẫn từ nhà máy nước đến các khu vực độc lập nằm cách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chính sách hỗ trợ đầu tư và giá nước của Thành phố
- 1. Chính sách hỗ trợ đầu tư của Thành phố.
- a. Thành phố hỗ trợ đầu tư hoặc trực tiếp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách cho các hạng mục GPMB, hạ tầng kỹ thuật bên ngoài khu xử lý nước có tính chất sử dụng chung
- 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức thực hiện Nghị định này.
- 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1. Những nội dung khác về thực hiện ngân sách nhà nước không quy định tại Nghị định này, thực hiện theo Luật Ngân sách Nhà nước và Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước. 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan. 1. Sở Giao thông Công chính: a. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và UBND các quận, huyện xác định vùng tiêu thụ nước của các doanh nghiệp cấp nước hiện tại, xác định danh mục các dự án đầu tư cấp nước, các khu vực cấp nước để tiến hành công khai cho các nhà đầu tư lựa chọn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan.
- 1. Sở Giao thông Công chính:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và UBND các quận, huyện xác định vùng tiêu thụ nước của các doanh nghiệp cấp nước hiện tại, xác định danh mục các dự án đầu tư cấp nước, các khu vực cấp...
- Những nội dung khác về thực hiện ngân sách nhà nước không quy định tại Nghị định này, thực hiện theo Luật Ngân sách Nhà nước và Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ Quy...
- 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Unmatched right-side sections