Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và doanh nghiệp nhà nước
122/2004/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Pháp chế
1127/2004/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và doanh nghiệp nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Pháp chế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Pháp chế
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và doan...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và doanh nghiệp nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Pháp chế".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Pháp chế".
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chức năng của tổ chức pháp chế 1. Tổ chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chức năng giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc quản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 412/1999/QĐ-NHNN9 ngày 17/11/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Pháp chế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 412/1999/QĐ-NHNN9 ngày 17/11/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Tổ chứ...
- Điều 2. Chức năng của tổ chức pháp chế
- 1. Tổ chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chức năng giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ qu...
- tổ chức thực hiện công tác xây dựng pháp luật, thẩm định, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, phổ biến, giáo dục pháp luật, kiểm tra việc thực hiệ...
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC PHÁP CHẾ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA VỤ PHÁP CHẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC PHÁP CHẾ Right: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA VỤ PHÁP CHẾ
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Trong công tác xây dựng pháp luật: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan dự kiến Chương trình xây dựng pháp luật hàng năm và dài hạn trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và tổ chức thực hiện Chương trình xây dựng pháp luật; b) Chủ trì hoặc tham...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thì hành Quyết định này. QUY CHẾ Tổ chức và hoạt động của Vụ Pháp chế (Ban hành kèm theo Quyết định số 1127/2004/QĐ-NHNN ngà y09 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thì hành Quyết định này.
- Tổ chức và hoạt động của Vụ Pháp chế
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 1127/2004/QĐ-NHNN ngà y09 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
- Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ
- 1. Trong công tác xây dựng pháp luật:
- a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan dự kiến Chương trình xây dựng pháp luật hàng năm và dài hạn trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và tổ chức thực hiện Chương trình xây dựng phá...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế các cơ quan thuộc Chính phủ 1. Trong công tác xây dựng pháp luật: a) Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực có trách nhiệm: - Dự kiến Chương trình xây dựng pháp luật hàng năm và dài hạn của cơ quan trình Thủ trư...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Vụ Pháp chế gồm: 1. Phòng Tổng hợp và tuyên truyền pháp luật; 2. Phòng Xây dựng pháp luật; 3. Phòng Tư vấn pháp luật. Nhiệm vụ của các Phòng, các Chuyên viên độc lập do Vụ trưởng vụ Pháp chế quy định, phân công phù hợp với Quy chế này. Chế độ làm việc của Vụ Pháp chế thực hiện theo cơ chế chuyên viên độc lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Vụ Pháp chế gồm:
- 1. Phòng Tổng hợp và tuyên truyền pháp luật;
- 3. Phòng Tư vấn pháp luật.
- Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế các cơ quan thuộc Chính phủ
- a) Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực có trách nhiệm:
- - Dự kiến Chương trình xây dựng pháp luật hàng năm và dài hạn của cơ quan trình Thủ trưởng cơ quan;
- Left: 1. Trong công tác xây dựng pháp luật: Right: 2. Phòng Xây dựng pháp luật;
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Trong công tác xây dựng pháp luật: a) Tham mưu cho Thủ trưởng cơ quan chuyên môn trong việc đề xuất, kiến nghị với ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật để quản lý lĩnh vực chuyên ngành ở địa phương; b) Chủ t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Vụ trưởng 1. Tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Vụ được quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm cá nhân trước Thống đốc và pháp luật về nhiệm vụ được giao. 2. Quyết định chương trình, kế hoạch công tác của Vụ và áp dụng các biện pháp theo thẩm quyền để hoàn thành nhiệm vụ được giao. 3. Thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Vụ trưởng
- 1. Tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Vụ được quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm cá nhân trước Thống đốc và pháp luật về nhiệm vụ được giao.
- 2. Quyết định chương trình, kế hoạch công tác của Vụ và áp dụng các biện pháp theo thẩm quyền để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Trong công tác xây dựng pháp luật:
- a) Tham mưu cho Thủ trưởng cơ quan chuyên môn trong việc đề xuất, kiến nghị với ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật để quản lý lĩnh vực chuyên ngành ở địa phương;
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế trong các doanh nghiệp nhà nước 1. Giúp Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp về những vấn đề pháp lý liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. 2. Giúp Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp, bảo vệ quyề...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Vụ trưởng 1. Giúp Vụ trưởng chỉ đạo điều hành một số mặt công tác của Vụ theo phân công của Vụ trưởng và chịu trách nhiệm trước Vụ trưởng về nhiệm vụ được giao. 2. Ký thay Vụ trưởng trên các văn bản hành chính theo sự phân công của Vụ trưởng. 3. Khi Vụ trưởng vắng mặt, một Phó Vụ trưởng được uỷ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giúp Vụ trưởng chỉ đạo điều hành một số mặt công tác của Vụ theo phân công của Vụ trưởng và chịu trách nhiệm trước Vụ trưởng về nhiệm vụ được giao.
- 2. Ký thay Vụ trưởng trên các văn bản hành chính theo sự phân công của Vụ trưởng.
- 3. Khi Vụ trưởng vắng mặt, một Phó Vụ trưởng được uỷ quyền điều hành công tác của Vụ, chịu trách nhiệm về kết quả những công việc đã giải quyết và phải báo cáo lại khi Vụ trưởng có mặt.
- 1. Giúp Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp về những vấn đề pháp lý liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
- 2. Giúp Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động.
- 3. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, nội quy, quy chế của doanh nghiệp cho cán bộ, người lao động
- Left: Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế trong các doanh nghiệp nhà nước Right: Điều 6 . Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Vụ trưởng
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC PHÁP CHẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH
- TỔ CHỨC PHÁP CHẾ
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có Vụ Pháp chế. Việc thành lập, giải thể Vụ Pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ. Trong trường hợp cần thiết, đối với một số Bộ, cơ quan ngang Bộ có đặc thù riêng, mô hìn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
- Điều 7. Tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ
- 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có Vụ Pháp chế. Việc thành lập, giải thể Vụ Pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.
- Trong trường hợp cần thiết, đối với một số Bộ, cơ quan ngang Bộ có đặc thù riêng, mô hình tổ chức pháp chế do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức pháp chế các cơ quan thuộc Chính phủ 1. Các cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực có Vụ Pháp chế. Trong trường hợp cần thiết, đối với một số cơ quan thuộc Chính phủ có đặc thù riêng, mô hình tổ chức pháp chế do Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Căn cứ vào nhu c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vụ Pháp chế là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, có chức năng tham mưu giúp Thống đốc thực hiện việc quản lý Nhà nước bằng pháp luật và tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa trong ngành Ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vụ Pháp chế là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, có chức năng tham mưu giúp Thống đốc thực hiện việc quản lý Nhà nước bằng pháp luật và tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa trong...
- Điều 8. Tổ chức pháp chế các cơ quan thuộc Chính phủ
- 1. Các cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực có Vụ Pháp chế.
- Trong trường hợp cần thiết, đối với một số cơ quan thuộc Chính phủ có đặc thù riêng, mô hình tổ chức pháp chế do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và nhu cầu công tác pháp chế của cơ quan có Phòng Pháp chế hoặc công chức pháp chế chuyên trách. 2. Việc thành lập Phòng Pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều hành hoạt động của Vụ Pháp chế là Vụ trưởng, giúp việc Vụ trưởng có một số Phó Vụ trưởng; Vụ trưởng và các Phó Vụ trưởng do Thống đốc bổ nhiệm. Tổ chức và hoạt động của Vụ Pháp chế thực hiện theo nguyên tắc tập trung dân chủ và chế độ thủ trưởng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều hành hoạt động của Vụ Pháp chế là Vụ trưởng, giúp việc Vụ trưởng có một số Phó Vụ trưởng
- Vụ trưởng và các Phó Vụ trưởng do Thống đốc bổ nhiệm. Tổ chức và hoạt động của Vụ Pháp chế thực hiện theo nguyên tắc tập trung dân chủ và chế độ thủ trưởng.
- Điều 9. Tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và nhu cầu công tác pháp chế của cơ quan có Phòng Pháp chế hoặc công chức pháp chế chuyên trách.
- 2. Việc thành lập Phòng Pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo đề nghị của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức pháp chế doanh nghiệp nhà nước Căn cứ vào nhu cầu công tác pháp chế, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước thành lập tổ chức pháp chế phù hợp, bố trí cán bộ pháp chế chuyên trách hoặc thuê cố vấn pháp lý.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vụ Pháp chế có những nhiệm vụ và quyền hạn dưới đây: 1. Trong công tác xây dựng pháp luật: a. Lập, trình Thống đốc chương trình xây dựng pháp luật hàng năm và dài hạn của Ngân hàng Nhà nước; tham mưu giúp Thống đốc trình Chính phủ dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định hàng năm theo yêu cầu quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trong công tác xây dựng pháp luật:
- a. Lập, trình Thống đốc chương trình xây dựng pháp luật hàng năm và dài hạn của Ngân hàng Nhà nước
- tham mưu giúp Thống đốc trình Chính phủ dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định hàng năm theo yêu cầu quản lý của Ngân hàng Nhà nước
- Căn cứ vào nhu cầu công tác pháp chế, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước thành lập tổ chức pháp chế phù hợp, bố trí cán bộ pháp chế chuyên trách hoặc thuê cố vấn pháp lý.
- Left: Điều 10. Tổ chức pháp chế doanh nghiệp nhà nước Right: Điều 3. Vụ Pháp chế có những nhiệm vụ và quyền hạn dưới đây:
Left
Điều 11.
Điều 11. Chức danh, tiêu chuẩn nghiệp vụ của công chức pháp chế 1. Công chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải là công chức từ ngạch chuyên viên trở lên, có trình độ cử nhân luật hoặc cử nhân chuyên ngành, có kiến thức pháp lý, bảo đảm thực hiện tốt nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 1. Bộ Tư pháp giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về công tác pháp chế trong phạm vi cả nước. 2. Trong phạm vi trách nhiệm của mình, Bộ Tư pháp có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật về công tác pháp chế; b) Ban hành văn b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm: a) Xây dựng, củng cố tổ chức pháp chế Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; b) Chỉ đạo, kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 94/CP ngày 06 tháng 9 năm 1997 của Chính phủ về tổ chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.