Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
Removed / left-side focus
  • Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nhằm mục tiêu sau: 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng bình chọn và phạm vi áp dụng 1. Việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu nhằm phát hiện và tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch hỗ trợ phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, đối tượng bình chọn và phạm vi áp dụng
  • Việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu nhằm phát hiện và tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường,...
  • 2. Đối tượng bình chọn là các sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trực tiếp đầu tư sản xuất tại các huyện, thị xã, thị trấn và các xã (gọi chung...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công
  • Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nh...
  • Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công theo quy hoạch phát triển côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số cụm từ trong Thông tư này được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn là các Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; Tổ hợp tác thành lập và hoạt động theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Một số cụm từ trong Thông tư này được hiểu như sau:
  • Tổ hợp tác thành lập và hoạt động theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Tổ Hợp tác và các hộ kinh doanh cá thể đăng ký theo Nghị định...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm:
  • c) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã;
Rewritten clauses
  • Left: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; Right: 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn là các Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
  • Left: b) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; Right: Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công 1. Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ tục hành chính khác theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch phát triển...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm Việc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tuân thủ theo các nguyên tắc sau: 1. Được thực hiện một cách dân chủ, công khai và minh bạch; tuân thủ các quy định của Thông tư này và quy định của Nhà nước về giải thưởng hiện hành. 2. Được tổ chức theo trình tự từ cấp xã đến cấp huyện, cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm
  • Việc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tuân thủ theo các nguyên tắc sau:
  • 1. Được thực hiện một cách dân chủ, công khai và minh bạch; tuân thủ các quy định của Thông tư này và quy định của Nhà nước về giải thưởng hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công
  • Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư...
  • 2. Hướng dẫn, hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hoá sản xuất, hạ giá thành sản phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC BÌNH CHỌN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC BÌNH CHỌN
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề trong các lĩnh vực thuộc Danh mục quy định tại Điều 6 Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung đối với các sản phẩm tham gia bình chọn 1. Là sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp đang được sản xuất tại các cơ sở công nghiệp nông thôn và do chính cơ sở sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn. 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép; việc sản xuất sản phẩm đó không vi ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chung đối với các sản phẩm tham gia bình chọn
  • 1. Là sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp đang được sản xuất tại các cơ sở công nghiệp nông thôn và do chính cơ sở sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn.
  • 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép; việc sản xuất sản phẩm đó không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ và các quy định khác liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công
  • Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân nhóm các sản phẩm tham gia bình chọn Sản phẩm tham gia bình chọn được phân theo các nhóm như sau: 1. Nhóm sản phẩm thủ công mỹ nghệ. 2. Nhóm sản phẩm chế biến nông, lâm, thủy sản và đồ uống. 3. Nhóm sản phẩm về thiết bị, máy móc, dụng cụ và phụ tùng cơ khí. 4. Nhóm các sản phẩm khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân nhóm các sản phẩm tham gia bình chọn
  • Sản phẩm tham gia bình chọn được phân theo các nhóm như sau:
  • 1. Nhóm sản phẩm thủ công mỹ nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công
  • 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất cô...
  • Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công để thực hiện các nội dung của hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công. 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản; b) Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thành lập Hội đồng bình chọn 1. Hội đồng bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (gọi tắt là Hội đồng bình chọn) ở các cấp được thành lập như sau: a) Hội đồng bình chọn cấp xã do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định; b) Hội đồng bình chọn cấp huyện do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định; c) Hội đồng b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (gọi tắt là Hội đồng bình chọn) ở các cấp được thành lập như sau:
  • a) Hội đồng bình chọn cấp xã do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định;
  • b) Hội đồng bình chọn cấp huyện do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định;
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này:
  • a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản;
  • b) Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công. Right: Điều 6. Thành lập Hội đồng bình chọn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thự...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn Cơ cấu, số lượng và thành phần của Hội đồng bình chọn các cấp được xác định như sau: 1. Hội đồng bình chọn cấp xã có từ 03 đến 05 thành viên, bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Phó Chủ tịch và các thành viên khác là đại diện của một số đơn vị, tổ chức c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ cấu, số lượng và thành phần của Hội đồng bình chọn các cấp được xác định như sau:
  • 1. Hội đồng bình chọn cấp xã có từ 03 đến 05 thành viên, bao gồm:
  • a) Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương:
  • 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thực hiện.
  • 2. Kinh phí khuyến công địa phương do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quản lý để sử dụng cho những hoạt động khuyến công do địa p...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Right: Điều 7. Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí khuyến công quốc gia được sử dụng cho mục đíc...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ban giám khảo 1. Hội đồng bình chọn quyết định việc thành lập, quy định về số lượng và cơ cấu các thành viên của Ban giám khảo. 2. Ban giám khảo được thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá, và bình chọn các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu. Thành viên của Ban giám khảo là các nhà khoa học, các chuyên gia, cán bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Ban giám khảo
  • 1. Hội đồng bình chọn quyết định việc thành lập, quy định về số lượng và cơ cấu các thành viên của Ban giám khảo.
  • Ban giám khảo được thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá, và bình chọn các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia
  • 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký, bình chọn 1. Căn cứ theo chương trình, kế hoạch tổ chức bình chọn đã được phê duyệt, cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này. 2. Hội đồng bình chọn tổ chức thông báo bằng nhiều hình thức (văn bản h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ theo chương trình, kế hoạch tổ chức bình chọn đã được phê duyệt, cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu theo quy định tại Đ...
  • Hội đồng bình chọn tổ chức thông báo bằng nhiều hình thức (văn bản hành chính, bản tin, báo, đài phát thanh, truyền hình và các phương tiện thông tin đại chúng khác phù hợp với điều kiện của địa ph...
  • 3. Các đơn vị, tổ chức và cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn lập hồ sơ như quy định tại Điều 10 của Thông tư này gửi Hội đồng bình chọn trong thời gian quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm;
  • b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương Right: Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký, bình chọn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn 1. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn cấp xã: a) Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn (theo mẫu tại Phụ lục 1) kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị; b) Bản thuyết minh giới thiệu về sản phẩm (theo mẫu tại Phụ lục 2)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn
  • 1. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn cấp xã:
  • a) Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn (theo mẫu tại Phụ lục 1) kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định củ...
  • 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của địa phương mình trình duyệt theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đất đai 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời gian và địa điểm tiếp nhận hồ sơ Hồ sơ đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu lập thành 02 bộ và được gửi về Hội đồng bình chọn theo đúng thời gian, địa điểm quy định. 1. Cục Công nghiệp địa phương là cơ quan Thường trực của Hội đồng bình chọn cấp quốc gia, có trách nhiệm hướng dẫn, quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thời gian và địa điểm tiếp nhận hồ sơ
  • Hồ sơ đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu lập thành 02 bộ và được gửi về Hội đồng bình chọn theo đúng thời gian, địa điểm quy định.
  • Cục Công nghiệp địa phương là cơ quan Thường trực của Hội đồng bình chọn cấp quốc gia, có trách nhiệm hướng dẫn, quy định thời gian và nơi tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm công n...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đất đai
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở sản xuất mới thì được Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Ưu đãi đầu tư 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này. Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lưu giữ hồ sơ bình chọn Hồ sơ bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được lưu giữ như sau: 1. Hồ sơ bình chọn Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Hồ sơ bình chọn Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyện. 3. Hồ sơ bình chọn Sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lưu giữ hồ sơ bình chọn
  • Hồ sơ bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được lưu giữ như sau:
  • 1. Hồ sơ bình chọn Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Ưu đãi đầu tư
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này.
  • Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thông tin, thị trường 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường trong và ngoài nước. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tiêu chí bình chọn 1. Việc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá thông qua các tiêu chí cơ bản sau: a) Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường; b) Tiêu chí về chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật - xã hội; c) Tiêu chí về tính văn hóa, thẩm mỹ; d) Tiêu chí khác. 2. Chi tiết các tiêu chí bì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tiêu chí bình chọn
  • 1. Việc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá thông qua các tiêu chí cơ bản sau:
  • a) Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thông tin, thị trường
  • 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường...
  • 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích tham gia hội chợ, triển lãm giới thiệu sản phẩm ở trong nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chính sách khoa học công nghệ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có ứng dụng thiết bị công nghệ mới, vật liệu mới hoặc đầu tư vào thiết bị công nghệ tự động hoá, thiết bị công nghệ xử lý nguồn, kiểm soát ô nhiễm, sử dụng năng lượng sạch, giảm hiệu ứng nhà kính, tiết kiệm và nâng cao hiệu quả năng lượng, tái tạo nguồn nước...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phương pháp bình chọn và tổng hợp kết quả 1. Trưởng Ban giám khảo đề xuất phương pháp bình chọn sản phẩm dự thi (chấm điểm hoặc bỏ phiếu bình chọn) trình Chủ tịch Hội đồng bình chọn quyết định. 2. Ban giám khảo tiến hành chấm điểm (mẫu phiếu tại Phụ lục số 5) hoặc bỏ phiếu bình chọn (mẫu phiếu tại Phụ lục số 6) theo nguyên tắc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trưởng Ban giám khảo đề xuất phương pháp bình chọn sản phẩm dự thi (chấm điểm hoặc bỏ phiếu bình chọn) trình Chủ tịch Hội đồng bình chọn quyết định.
  • 2. Ban giám khảo tiến hành chấm điểm (mẫu phiếu tại Phụ lục số 5) hoặc bỏ phiếu bình chọn (mẫu phiếu tại Phụ lục số 6) theo nguyên tắc độc lập, công bằng, khách quan
  • từng thành viên tự chịu trách nhiệm về kết quả đánh giá của mình.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có ứng dụng thiết bị công nghệ mới, vật liệu mới hoặc đầu tư vào thiết bị công nghệ tự động hoá, thiết bị công nghệ xử lý nguồn, kiểm soát ô nhiễm, sử dụng n...
  • kinh tế như: công nghệ thông tin, công nghệ tự động hoá, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu và tiết kiệm năng lượng.
  • 2. Bộ Công nghiệp chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chương trình hướng dẫn thực hiện quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Chính sách khoa học công nghệ Right: Điều 14. Phương pháp bình chọn và tổng hợp kết quả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC BÌNH CHỌN VÀ TRAO GIẢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC BÌNH CHỌN VÀ TRAO GIẢI
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công 1. Bộ Công nghiệp giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau: a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch và các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp nông thôn,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện sản phẩm đạt giải và cơ cấu giải thưởng 1. Sản phẩm đạt giải sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải đáp ứng yêu cầu chung quy định tại Điều 4 Thông tư này và có điểm bình quân của Ban giám khảo đạt từ 70 điểm trở lên (nếu chấm điểm) hoặc có số phiếu bình chọn của Ban giám khảo đồng ý đạt giải chiếm từ 2/3 trở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều kiện sản phẩm đạt giải và cơ cấu giải thưởng
  • Sản phẩm đạt giải sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải đáp ứng yêu cầu chung quy định tại Điều 4 Thông tư này và có điểm bình quân của Ban giám khảo đạt từ 70 điểm trở lên (nếu chấm điểm)...
  • 2. Số lượng và cơ cấu giải thưởng các sản phẩm đạt giải do Hội đồng bình chọn quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công
  • 1. Bộ Công nghiệp giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau:
  • a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch và các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp nông thôn, vùng, ngành và lãnh thổ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn được khen thưởng theo quy định của nhà nước. 2. Hàng năm, Bộ Công nghiệp và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Công nhận kết quả và cấp giấy chứng nhận 1. Căn cứ vào kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu do Hội đồng bình chọn trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh; Cục trưởng Cục Công nghiệp địa phương và Bộ trưởng Bộ Công thương ký quyết định công nhận các sản phẩm đạt giải và cấp giấy chứng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Công nhận kết quả và cấp giấy chứng nhận
  • 1. Căn cứ vào kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu do Hội đồng bình chọn trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh
  • Cục trưởng Cục Công nghiệp địa phương và Bộ trưởng Bộ Công thương ký quyết định công nhận các sản phẩm đạt giải và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu đối với cấp bình chọn...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Khen thưởng
  • 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn được khen thưởng theo quy định của nhà nước.
  • Hàng năm, Bộ Công nghiệp và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức trao giải 1. Tổ chức trao giải sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng; phù hợp với điều kiện cụ thể của từng địa phương; đảm bảo có sự chứng kiến của đại diện chính quyền, đại diện các cơ quan thông tin đại chúng, các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân, cơ sở công nghiệp nông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức trao giải sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng
  • phù hợp với điều kiện cụ thể của từng địa phương
  • đảm bảo có sự chứng kiến của đại diện chính quyền, đại diện các cơ quan thông tin đại chúng, các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân, cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm tham gia bình c...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Hiệu lực thi hành Right: Điều 17. Tổ chức trao giải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành 1. Bộ Công nghiệp phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quyền lợi của các đơn vị có sản phẩm đạt giải Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có các quyền lợi: 1. Được cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu và các giải thưởng khác kèm theo của Hội đồng bình chọn. Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu có giá trị trong thời gian 02 năm tính từ thời đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quyền lợi của các đơn vị có sản phẩm đạt giải
  • Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có các quyền lợi:
  • Được cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu và các giải thưởng khác kèm theo của Hội đồng bình chọn.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Công nghiệp phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 19. Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị có sản phẩm đạt giải Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có trách nhiệm: 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết. 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc...
Điều 20. Điều 20. Xử lý khiếu nại, thu hồi giấy chứng nhận 1. Thời hiệu xử lý khiếu nại với sản phẩm tham gia bình chọn là 15 ngày kể từ ngày thông báo Quyết định công nhận các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu. 2. Hội đồng bình chọn có trách nhiệm thụ lý giải quyết khiếu nại liên quan đến kết quả bình chọn trong thời hạn 10 ngày kể từ n...
Điều 21. Điều 21. Địa điểm, thời gian và kinh phí thực hiện 1. Thời gian tổ chức ở cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh: a) Được tổ chức định kỳ hằng năm hoặc hai năm một lần; b) Địa điểm, thời gian tổ chức cụ thể ở mỗi cấp được thực hiện trên cơ sở kế hoạch, đề án và do Ủy ban nhân dân cấp bình chọn quyết định; Riêng thời gian tổ chức bình chọn ở cấp...
Điều 22. Điều 22. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2010.
Điều 23. Điều 23. Kiểm tra, giám sát và chế độ báo cáo 1. Cục Công nghiệp địa phương, Sở Công thương và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm kiểm tra định kỳ, đột xuất và giám sát tình hình thực hiện Thông tư này. 2. Định kỳ hằng năm các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu có trách n...
Điều 24. Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Cục Công nghiệp địa phương là cơ quan giúp Bộ Công thương chủ trì, phối hợp với Sở Công thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Sở Công thương là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì, p...