Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Chương trình giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Removed / left-side focus
  • Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH GIẢM NGHÈO TỈNH TUYÊN QUANG GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Kèm theo Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHƯƠNG TRÌNH
  • GIẢM NGHÈO TỈNH TUYÊN QUANG GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
  • (Kèm theo Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nhằm mục tiêu sau: 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Chương trình kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Chương trình kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công
  • Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nh...
  • Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công theo quy hoạch phát triển côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm Sở Lao động Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Tư pháp, Tài nguyên - Môi trường; Uỷ ban Dân số Gia đình và Trẻ em; Ban Dân tộc và Tôn giáo; Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Cục Thống kê tỉnh; các cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm Sở Lao động Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Tư pháp, Tài...
  • Uỷ ban Dân số Gia đình và Trẻ em
  • Ban Dân tộc và Tôn giáo
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công 1. Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ tục hành chính khác theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch phát triển...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công
  • Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư...
  • 2. Hướng dẫn, hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hoá sản xuất, hạ giá thành sản phẩm.
left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề trong các lĩnh vực thuộc Danh mục quy định tại Điều 6 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công. 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản; b) Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí khuyến công quốc gia được sử dụng cho mục đíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đất đai 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ưu đãi đầu tư 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này. Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thông tin, thị trường 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường trong và ngoài nước. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chính sách khoa học công nghệ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có ứng dụng thiết bị công nghệ mới, vật liệu mới hoặc đầu tư vào thiết bị công nghệ tự động hoá, thiết bị công nghệ xử lý nguồn, kiểm soát ô nhiễm, sử dụng năng lượng sạch, giảm hiệu ứng nhà kính, tiết kiệm và nâng cao hiệu quả năng lượng, tái tạo nguồn nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công 1. Bộ Công nghiệp giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau: a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch và các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp nông thôn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn được khen thưởng theo quy định của nhà nước. 2. Hàng năm, Bộ Công nghiệp và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành 1. Bộ Công nghiệp phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần thứ nhất Phần thứ nhất KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XOÁ ĐÓI GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 VÀ THỰC TRẠNG NGHÈO I. Một số kết quả đạt được trong công tác xoá đói giảm nghèo giai đoạn 2001 - 2005 Trong những năm qua, công tác xoá đói giảm nghèo được sự quan tâm, chỉ đạo sâu sát, thường xuyên của các cấp uỷ Đảng, sự điều hành cụ thể của các cấ...
Chương trình xoá đói giảm nghèo của tỉnh trong thời gian qua có sự đồng thuận cao giữa cấp uỷ, chính quyền, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể và nhân dân, nên đã huy động được nhiều nguồn lực tham gia xoá đói giảm nghèo; làm chuyển biến một bước nhận thức của chính bản thân hộ nghèo tự cố gắng vươn lên thoát nghèo. Sự tham gia của cộng đồng, sự nỗ lực của các hộ nghèo đã góp phần quan trọng trong việc hoàn thành các mục tiêu của Chương trình. Nổi bật là Chương trình làm nhà cho hộ nghèo, Tuyên Quang là một trong ba tỉnh đầu tiên trong toàn quốc được Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam công nhận hoàn thành chương trình xoá nhà dột nát cho hộ nghèo. Chương trình xoá đói giảm nghèo của tỉnh trong thời gian qua có sự đồng thuận cao giữa cấp uỷ, chính quyền, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể và nhân dân, nên đã huy động được nhiều nguồn lực tham gia xoá đói giảm nghèo; làm chuyển biến một bước nhận thức của chính bản thân hộ nghèo tự cố gắng vươn lên thoát nghèo. Sự tham gia của...
Phần thứ hai Phần thứ hai QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 CHƯƠNG TRÌNH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 I. Quan điểm, mục tiêu 1. Quan điểm - Tập trung sự lãnh đạo của các cấp uỷ đảng, chính quyền, coi giảm nghèo là nhiệm vụ chính trị trọng tâm của toàn Đảng, toàn dân; đồng thời triển khai đồng bộ các giải pháp thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh hướng vào mục tiêu giảm ng...