Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chế độ ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh vĩnh phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chế độ ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh vĩnh phúc
Removed / left-side focus
  • Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nhằm mục tiêu sau: 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chế độ ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh Vĩnh Phúc”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chế độ ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh Vĩnh Phúc”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công
  • Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nh...
  • Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công theo quy hoạch phát triển côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công 1. Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ tục hành chính khác theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch phát triển...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh Vĩnh Phúc; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công
  • Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư...
  • 2. Hướng dẫn, hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hoá sản xuất, hạ giá thành sản phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề trong các lĩnh vực thuộc Danh mục quy định tại Điều 6 Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn xét công nhận danh hiệu thợ giỏi cấp tỉnh 1. Là thợ lành nghề, có trình độ kỹ thuật, kỹ năng, kỹ sảo nghề nghiệp đạt trình độ cao mà người thợ bình thường khác không làm được. 2. Làm việc có năng suất, chất lượng cao. Đã tham gia truyền nghề hoặc có khă năng truyền nghề cho người khác trong làng xã; Chấp hành tốt đườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn xét công nhận danh hiệu thợ giỏi cấp tỉnh
  • 1. Là thợ lành nghề, có trình độ kỹ thuật, kỹ năng, kỹ sảo nghề nghiệp đạt trình độ cao mà người thợ bình thường khác không làm được.
  • 2. Làm việc có năng suất, chất lượng cao. Đã tham gia truyền nghề hoặc có khă năng truyền nghề cho người khác trong làng xã
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công
  • Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn xét công nhận nghệ nhân cấp tỉnh 1. Là thợ giỏi, có trình độ kỹ năng, kỹ sảo nghề nghiệp điêu luyện, có khả năng sáng tạo mẫu mã đạt trình độ nghệ thuật cao mà người thợ bình thường khác khác không làm được. 2. Chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng và chính sách, pháp luật của Nhà nước, có phẩm chất đạo đức tố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn xét công nhận nghệ nhân cấp tỉnh
  • 1. Là thợ giỏi, có trình độ kỹ năng, kỹ sảo nghề nghiệp điêu luyện, có khả năng sáng tạo mẫu mã đạt trình độ nghệ thuật cao mà người thợ bình thường khác khác không làm được.
  • 2. Chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng và chính sách, pháp luật của Nhà nước, có phẩm chất đạo đức tốt được mọi người trong nghề và nhiều người khác tôn vinh thừa nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công
  • 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất cô...
  • Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công để thực hiện các nội dung của hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công. 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản; b) Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn xét công nhận người có công đưa nghề mới về tỉnh: 1. Nghề mới được du nhập vào tỉnh Vĩnh Phúc là nghề ở Vĩnh Phúc chưa có. Sản phẩm tạo ra phải được thị trường chấp nhận. 2. Nghề có khả năng thu hút được nhiều lao động( tối thiểu là 150 lao động) hoặc có thể nhân rộng ra nhiều hộ gia đình. 3. Nghề mới có thời gian du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn xét công nhận người có công đưa nghề mới về tỉnh:
  • 1. Nghề mới được du nhập vào tỉnh Vĩnh Phúc là nghề ở Vĩnh Phúc chưa có. Sản phẩm tạo ra phải được thị trường chấp nhận.
  • 2. Nghề có khả năng thu hút được nhiều lao động( tối thiểu là 150 lao động) hoặc có thể nhân rộng ra nhiều hộ gia đình.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công.
  • 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này:
  • a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thự...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, hồ sơ xét các danh hiệu 1.Trình tự xét công nhận danh hiệu: a) UBND các xã, phường, thị trấn có ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, làng nghề tổ chức tuyển chọn, đề cử, lập danh sách những người đủ tiêu chuẩn, gửi văn bản đề nghị lên UBND huyện, thị xã; b) UBND huyện, thị xã tập hợp hồ sơ, xác nhận và gửi văn bản đề nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự, hồ sơ xét các danh hiệu
  • 1.Trình tự xét công nhận danh hiệu:
  • a) UBND các xã, phường, thị trấn có ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, làng nghề tổ chức tuyển chọn, đề cử, lập danh sách những người đủ tiêu chuẩn, gửi văn bản đề nghị lên UBND huyện, thị xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương:
  • 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí khuyến công quốc gia được sử dụng cho mục đíc...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Một số chế độ ưu đãi 1. Chế độ đối với thợ giỏi: a) Được UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận danh hiệu: Thợ giỏi cấp tỉnh và được thưởng bằng tiền hoặc hiện vật tương đương trị giá 3 triệu đồng; b) Được tổ chức truyền, dạy nghề theo quy định của pháp luật; c) Được tham gia các cuộc thi tay nghề , thợ giỏi do tỉnh và nhà nước tổ chức....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Một số chế độ ưu đãi
  • 1. Chế độ đối với thợ giỏi:
  • a) Được UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận danh hiệu: Thợ giỏi cấp tỉnh và được thưởng bằng tiền hoặc hiện vật tương đương trị giá 3 triệu đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia
  • 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch;
Rewritten clauses
  • Left: c) Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Right: b) Được tổ chức truyền, dạy nghề theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phân công trách nhiệm 1.Sở Công nghiệp Vĩnh Phúc là cơ quan thường trực, tiếp nhận hồ sơ thẩm định báo cáo Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh xem xét trình UBND tỉnh quyết định công nhận danh hiệu thợ giỏi, nghệ nhân, người có công đưa nghề mới về tỉnh. 2. UBND các huyện, thị và UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm phổ biến rộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phân công trách nhiệm
  • 1.Sở Công nghiệp Vĩnh Phúc là cơ quan thường trực, tiếp nhận hồ sơ thẩm định báo cáo Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh xem xét trình UBND tỉnh quyết định công nhận danh hiệu thợ giỏi, nghệ nhân, người có...
  • 2. UBND các huyện, thị và UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm phổ biến rộng rãi quy định này đến các cơ sở sản xuất, làng nghề trên địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện: Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc hoặc cần điều chỉnh, bổ xung, các sở ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các cơ sở sản xuất phản ánh về Sở Công nghiệp để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thực hiện:
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc hoặc cần điều chỉnh, bổ xung, các sở ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các cơ sở sản xuất phản ánh về Sở Công nghiệp để tổng hợp báo cáo UBND tỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định củ...
  • 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của địa phương mình trình duyệt theo quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đất đai 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của việc xét công nhận các danh hiệu: 1. Khuyến khích, phát huy vai trò của các nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh Vĩnh Phúc trong việc khôi phục làng nghề truyền thống và phát triển ngành nghề, làng nghề mới trên địa bàn tỉnh; 2. Góp phần phát triển sản xuất, tạo nhiều công ăn việc làm, nâng cao s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích của việc xét công nhận các danh hiệu:
  • 1. Khuyến khích, phát huy vai trò của các nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh Vĩnh Phúc trong việc khôi phục làng nghề truyền thống và phát triển ngành nghề, làng nghề mới trên...
  • 2. Góp phần phát triển sản xuất, tạo nhiều công ăn việc làm, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường trong nước và quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đất đai
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở sản xuất mới thì được Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm qu...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Ưu đãi đầu tư 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này. Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng xét công nhận nghệ nhân, thợ giỏi theo quy định này là công dân làm việc trong các ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, làng nghề của tỉnh Vĩnh Phúc. Người có công đưa nghề mới về tỉnh không nhất thiết phải có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Vĩnh Phúc. Quy định này chỉ giới hạn nghề mới trong tiểu thủ công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng xét công nhận nghệ nhân, thợ giỏi theo quy định này là công dân làm việc trong các ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, làng nghề của tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Người có công đưa nghề mới về tỉnh không nhất thiết phải có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Vĩnh Phúc. Quy định này chỉ giới hạn nghề mới trong tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề nông thôn khác mà tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Ưu đãi đầu tư
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này.
  • Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mà...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thông tin, thị trường 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường trong và ngoài nước. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng xét công nhận Hội đồng xét công nhận, nghệ nhân, thợ giỏi và người có công đưa nghề mới về tỉnh Vĩnh Phúc được UBND tỉnh quyết định thành lập theo đề nghị của Giám đốc Sở Công nghiệp. Sở Công nghiệp là cơ quan Thường trực của Hội đồng. Hội đồng xét công nhận 2 năm họp 1 lần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng xét công nhận, nghệ nhân, thợ giỏi và người có công đưa nghề mới về tỉnh Vĩnh Phúc được UBND tỉnh quyết định thành lập theo đề nghị của Giám đốc Sở Công nghiệp.
  • Sở Công nghiệp là cơ quan Thường trực của Hội đồng.
  • Hội đồng xét công nhận 2 năm họp 1 lần.
Removed / left-side focus
  • 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường...
  • 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích tham gia hội chợ, triển lãm giới thiệu sản phẩm ở trong nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Thông tin, thị trường Right: Điều 3. Hội đồng xét công nhận
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chính sách khoa học công nghệ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có ứng dụng thiết bị công nghệ mới, vật liệu mới hoặc đầu tư vào thiết bị công nghệ tự động hoá, thiết bị công nghệ xử lý nguồn, kiểm soát ô nhiễm, sử dụng năng lượng sạch, giảm hiệu ứng nhà kính, tiết kiệm và nâng cao hiệu quả năng lượng, tái tạo nguồn nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công 1. Bộ Công nghiệp giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau: a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch và các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp nông thôn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn được khen thưởng theo quy định của nhà nước. 2. Hàng năm, Bộ Công nghiệp và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành 1. Bộ Công nghiệp phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.