Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình Khuyến công tỉnh Bình Dương đến năm 2012

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Chương trình Khuyến công tỉnh Bình Dương đến năm 2012
Removed / left-side focus
  • Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nhằm mục tiêu sau: 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt kệm theo Quyết định này Chương trình Khuyến công tỉnh Bình Dương đến năm 2012.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt kệm theo Quyết định này Chương trình Khuyến công tỉnh Bình Dương đến năm 2012.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công
  • Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nh...
  • Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công theo quy hoạch phát triển côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Sở Công Thương là cơ quan đầu mối, chịu ưách nhiệm hướng dẫn, phổ biến, tuyên truyền và tổ chức phối hợp các sở, ngành, đơn vị cổ liên quan và ủy ban nhân dân các huyện, thị xã triển khai thực hiện Quyết định này. - Trong quá trình thực hiện, nếu có những nội dung, vấn đề không còn phù hợp thì tổng hợp, đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • - Sở Công Thương là cơ quan đầu mối, chịu ưách nhiệm hướng dẫn, phổ biến, tuyên truyền và tổ chức phối hợp các sở, ngành, đơn vị cổ liên quan và ủy ban nhân dân các huyện, thị xã triển khai thực hi...
  • - Trong quá trình thực hiện, nếu có những nội dung, vấn đề không còn phù hợp thì tổng hợp, đề xuất trình ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công 1. Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ tục hành chính khác theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch phát triển...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân tỉnh; Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư...
  • 2. Hướng dẫn, hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hoá sản xuất, hạ giá thành sản phẩm.
  • 3. Hướng dẫn, tư vấn cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô sản xuất, đổi mới và ứng dụng tiến bộ khoa học
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân tỉnh
left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề trong các lĩnh vực thuộc Danh mục quy định tại Điều 6 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công. 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản; b) Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí khuyến công quốc gia được sử dụng cho mục đíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đất đai 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ưu đãi đầu tư 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này. Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thông tin, thị trường 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường trong và ngoài nước. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chính sách khoa học công nghệ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có ứng dụng thiết bị công nghệ mới, vật liệu mới hoặc đầu tư vào thiết bị công nghệ tự động hoá, thiết bị công nghệ xử lý nguồn, kiểm soát ô nhiễm, sử dụng năng lượng sạch, giảm hiệu ứng nhà kính, tiết kiệm và nâng cao hiệu quả năng lượng, tái tạo nguồn nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công 1. Bộ Công nghiệp giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau: a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch và các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp nông thôn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn được khen thưởng theo quy định của nhà nước. 2. Hàng năm, Bộ Công nghiệp và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành 1. Bộ Công nghiệp phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình Khuyến công tỉnh Bình Dương đến năm 2012 Chương trình Khuyến công tỉnh Bình Dương đến năm 2012 (Ban hành kèm theo quyết định số 1717 /QĐ-UBND ngày 24/04/2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tinh) TỔNG QUAN VỀ CHƯƠNG TRÌNH 1. Sự cần thiết phải xây dựng chương trình - Phát triển doanh nghiệp công nghiệp nông thôn là một trong những nhiệm vụ quan trọng của quá trình công nghiệp hóa...
Mục tiêu. Mục tiêu. - Giải quyết việc làm cho lao động nông thôn gắn với nhu cầu sử dụng lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn. - Tuyên dương các nghệ nhân tiêu biểu của các làng nghề, làng nghề truyền thổng. - Thông qua chươngtrình đào tạo nghề xây dựng mối liên kết chặt chẽ giữa các bên: trường đào tạo nghề, dóanh nghiệp và người ỉao độ...
Mục tiêu: Hỗ trợ các cơ sở công nghiệp nông thôn tiếp cận các kiến thức về quản lý doanh nghiệp. Nâng cao một số kỹ năng quản lý cần thiết như: đọc báo cáo tàỉ chính, phân tích hiệu qủa hoạt động kinh doanh, bán hàng, đàm phán thương lượng trong kinh doanh,... Mục tiêu: Hỗ trợ các cơ sở công nghiệp nông thôn tiếp cận các kiến thức về quản lý doanh nghiệp. Nâng cao một số kỹ năng quản lý cần thiết như: đọc báo cáo tàỉ chính, phân tích hiệu qủa hoạt động kinh doanh, bán hàng, đàm phán thương lượng trong kinh doanh,... Đối tượng và phạm vi - Cán bộ, công nhân viên của Trung tâm Khuyến công, của...
Mục tiêu: Hỗ trợ các cơ sở công nghiệp nông thôn, các cơ sở tiểu thủ công nghiệp úng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật; các công nghệ mới, hiện đại vào các khâu sản xuất và quản lý. Nhằm từng bước nâng cao hiệu quả hoạt động của các cơ sở công nghiệp nông thôn. Mục tiêu: Hỗ trợ các cơ sở công nghiệp nông thôn, các cơ sở tiểu thủ công nghiệp úng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật; các công nghệ mới, hiện đại vào các khâu sản xuất và quản lý. Nhằm từng bước nâng cao hiệu quả hoạt động của các cơ sở công nghiệp nông thôn. Đối tượng và phạm vi : Chủ yếu là các sở sản xuất công nghiệp nông thôn, c...
Mục tiêu: Hình thành các liên doanh, liên kết, hiệp hội ngành nghề để các cơ sở công nghiệp nông thôn có điều kiện trao đổi, hợp tác với nhau về thông tin thị trường, về nhân lực, công nghệ,...và tạọ điệu kiện hình thành mối trao đổỉ thông tin qua lạỉ giữa các cơ quan quản lý nhà nước và doanh nghiệp trong quá trinh diều hành quản lý của nhà nước cũng như quá trình hoạt động kinh doanh cửa các doanh nghiệp. Mục tiêu: Hình thành các liên doanh, liên kết, hiệp hội ngành nghề để các cơ sở công nghiệp nông thôn có điều kiện trao đổi, hợp tác với nhau về thông tin thị trường, về nhân lực, công nghệ,...và tạọ điệu kiện hình thành mối trao đổỉ thông tin qua lạỉ giữa các cơ quan quản lý nhà nước và doanh nghiệp trong quá trinh diều hành quản lý c...
Mục tiêu: Tư vấn, hỗ trợ cung cấp thông tin cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước, hướng dẫn hoàn thiện các thủ tục hành chính cho các dự án đầu tư, các hạng mục công trình khi triển khai các dự án đầu tư. Mục tiêu: Tư vấn, hỗ trợ cung cấp thông tin cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước, hướng dẫn hoàn thiện các thủ tục hành chính cho các dự án đầu tư, các hạng mục công trình khi triển khai các dự án đầu tư. Đối tượng và phạm vi: Các nhà đầu tư trong và ngoài nước, các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn, các cơ sở có ý tưởng mở rộng d...
Mục tiêu: Nâng cao năng lực quản lý cũng như tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến công. Mục tiêu: Nâng cao năng lực quản lý cũng như tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến công. Đối tượng và phạm vi; Cán bộ, công nhân viên của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp, các xã, huyện, thi xã và các cơ sở sản xuất. Nội dung cụ thể: - Cử cán bộ tham gia các lóp tập huấn công tác khuyến công cũng như tổ chức các...
Mục tiêu. Mục tiêu. - Giữ gìn và phát huy bản sắc văn hoá dân tộc. Các sản phẩm của các làng nghề mang tinh mỹ thuật, văn hoá gắn với quá trinh phát triển của lịch sử, bảo tồn các làng nghề nhằm bảo tồn những nét văn hóa độc đáo. Các sản phẩm làng nghề mới mang những hoạ tiết dân tộc, mang những câu chuyện văn hoá dân gian lên sản phẩm góp phần...