Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn
134/2004/NĐ-CP
Right document
Quy định phân cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh
46/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định phân cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định phân cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh
- Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nhằm mục tiêu sau: 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.
- Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công
- Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nh...
- Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công theo quy hoạch phát triển côn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và C...
- Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm:
- a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
- Left: d) Hộ kinh doanh cá thể theo Nghị định số 02/2000/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh)
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công 1. Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ tục hành chính khác theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch phát triển...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn trong Quy định này được quy định tại Điều 3, Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 7/7/2006, bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các hoạt động ngành nghề nông thôn trong Quy định này được quy định tại Điều 3, Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 7/7/2006, bao gồm:
- 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản.
- 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ.
- Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư...
- 2. Hướng dẫn, hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hoá sản xuất, hạ giá thành sản phẩm.
- 3. Hướng dẫn, tư vấn cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô sản xuất, đổi mới và ứng dụng tiến bộ khoa học
- Left: Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công Right: Điều 3. Hoạt động ngành nghề nông thôn
- Left: 4. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề. Right: 7. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề; tư vấn sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề trong các lĩnh vực thuộc Danh mục quy định tại Điều 6 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về ngành nghề nông thôn 1. Xây dựng, tổ chức thực hiện: Các quy hoạch, kế hoạch 5 năm và hàng năm; đề án, chương trình và dự án về ngành nghề nông thôn. 2. Ban hành các chủ trương, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn; tổ chức triển khai, tuyên truyền, vận động, phổ biến các chủ trương, chính sác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về ngành nghề nông thôn
- 1. Xây dựng, tổ chức thực hiện: Các quy hoạch, kế hoạch 5 năm và hàng năm; đề án, chương trình và dự án về ngành nghề nông thôn.
- 2. Ban hành các chủ trương, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn; tổ chức triển khai, tuyên truyền, vận động, phổ biến các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về phát triển ngành nghề...
- Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công
- Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu...
Left
Điều 5.
Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương điều tra, thống kê, báo cáo số liệu, tình hình các cơ sở ngành nghề nông thôn định kỳ 6 tháng, hàng năm, đột xuất cho UBND tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chịu trách nhiệm quản lý nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương điều tra, thống kê, báo cáo số liệu, tình hình các cơ sở ngành nghề nông thôn định kỳ 6 tháng, hàng năm, đột xuất cho UBND tỉnh và Bộ Nông ng...
- Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công
- 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất cô...
- Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công để thực hiện các nội dung của hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 Nghị định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công. 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản; b) Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khen thưởng, kỷ luật 1. Thủ trưởng các sở, ngành và các địa phương căn cứ vào thành tích trong quản lý, mức độ hoàn thành nhiệm vụ được giao, tham mưu UBND tỉnh có hình thức khen thưởng kịp thời cho những cá nhân, tổ chức, đơn vị hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ. 2. Cơ quan, tổ chức, người có trách nhiệm trong khi thi hành nhiệm vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Khen thưởng, kỷ luật
- Thủ trưởng các sở, ngành và các địa phương căn cứ vào thành tích trong quản lý, mức độ hoàn thành nhiệm vụ được giao, tham mưu UBND tỉnh có hình thức khen thưởng kịp thời cho những cá nhân, tổ chức...
- 2. Cơ quan, tổ chức, người có trách nhiệm trong khi thi hành nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành nghề nông thôn vi phạm các nội dung trong Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị x...
- Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công.
- 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này:
- a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản;
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thự...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai, theo dõi thực hiện và báo cáo UBND tỉnh theo định kỳ 6 tháng và hàng năm. 2. Các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện và UBND cấp xã có trách nhiệm triển khai thực hiện tốt những nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai, theo dõi thực hiện và báo cáo UBND tỉnh theo định kỳ 6 tháng và hàn...
- 2. Các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện và UBND cấp xã có trách nhiệm triển khai thực hiện tốt những nội dung, nhiệm vụ được giao.
- Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
- Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương:
- 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thực hiện.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí khuyến công quốc gia được sử dụng cho mục đíc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này phân cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động ngành nghề nông thôn cho các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này phân cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động ngành nghề nông thôn cho các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện...
- Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia
- 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch;
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và một số đơn vị có liên quan đến quản lý hoạt động ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Tài chính
- Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương
- 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm;
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đất đai 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ưu đãi đầu tư 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này. Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thông tin, thị trường 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường trong và ngoài nước. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chính sách khoa học công nghệ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có ứng dụng thiết bị công nghệ mới, vật liệu mới hoặc đầu tư vào thiết bị công nghệ tự động hoá, thiết bị công nghệ xử lý nguồn, kiểm soát ô nhiễm, sử dụng năng lượng sạch, giảm hiệu ứng nhà kính, tiết kiệm và nâng cao hiệu quả năng lượng, tái tạo nguồn nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công 1. Bộ Công nghiệp giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau: a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch và các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp nông thôn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn được khen thưởng theo quy định của nhà nước. 2. Hàng năm, Bộ Công nghiệp và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành 1. Bộ Công nghiệp phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.