Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 71

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức lương tối thiểu của lao động trong các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế lao động đối với các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về mức lương tối thiểu của lao động trong các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Right: Ban hành Quy chế lao động đối với các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 ấn định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm công việc giản đơn trong điều kiện lao động bình thường của các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập và hoạt động trên lãnh thổ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là 50 USD/tháng (năm mươi đô la Mỹ/tháng).

Open section

Điều 1

Điều 1 Nay ban hành kèm theo Nghị định này quy chế lao động đối với các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Nghị định này quy chế lao động đối với các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • ấn định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm công việc giản đơn trong điều kiện lao động bình thường của các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập và hoạt động trên lãnh thổ C...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Quyết định này thi hành từ 1-9-1990 đến hết tháng 12-1991.

Open section

Điều 2

Điều 2 Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi h...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thi hành từ 1-9-1990 đến hết tháng 12-1991.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương, Vụ trưởng Vụ Tiền lương và trả công lao động, Trưởng ban Thanh tra lao động kiểm tra và giám sát việc thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 Nghị định này thi hành kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ các văn bản quy định trước đây trái với Bản quy định này. QUY CHẾ LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC XÍ NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (Ban hành theo Nghị định số 233-HĐBT ngày 22-6-1990 của Hội đồng Bộ trưởng)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này thi hành kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ các văn bản quy định trước đây trái với Bản quy định này.
  • LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI
  • CÁC XÍ NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương, Vụ trưởng Vụ Tiền lương và trả công lao động, Trưởng ban Thanh tra lao động kiểm tra và giám sát việc thi hành Quyết định này.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 Quy chế lao động này áp dụng cho việc sử dụng lao động trong các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi tắt là xí nghiệp) được thành lập và hoạt động trên lãnh thổ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Quy chế này áp dụng cho cả người lao động là người nước ngoài, trừ phi các văn b...
Điều 2 Điều 2 Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1- "Giám đốc xí nghiệp" là người đứng đầu bộ máy quản lý và điều hành xí nghiệp; Giám đốc xí nghiệp (hoặc người được Giám đốc uỷ quyền) thay mặt xí nghiệp là một bên ký kết hợp đồng lao động và thoả ước lao động tập thể. 2- "Đại diện lao động" là Chủ tịch hoặc người được...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TUYỂN DỤNG VÀ ĐÀO TẠO
Điều 3 Điều 3 Xí nghiệp được tuyển công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên vào làm việc theo các phương thức sau: 1- Tuyển chọn trong số những người được cơ quan lao động địa phương giới thiệu theo tiêu chuẩn, yêu cầu của xí nghiệp. 2- Uỷ thác cho một Công ty cung ứng lao động hoặc công ty dịch vụ đầu tư tuyển theo tiêu chuẩn yêu cầu của xí n...
Điều 4 Điều 4 Để đào tạo, xí nghiệp được quyền tuyển những người từ đủ 16 tuổi trở lên. Sau thời gian đào tạo, nếu những người này chưa đủ 18 tuổi và xí nghiệp có yêu cầu sử dụng họ làm việc thì phải được cha, mẹ hoặc người đỡ đầu họ đồng ý. Trường hợp người đó không có cha, mẹ hoặc người đỡ đầu thì phải được sự đồng ý của cơ quan lao động sở...
Điều 5 Điều 5 Đối với công việc đòi hỏi kỹ thuật cao hoặc để làm công việc quản lý mà phía Việt Nam chưa đáp ứng được, xí nghiệp được tuyển người nước ngoài cho một thời hạn nhất định theo đúng thủ tục do Nhà nước Việt Nam quy định, nhưng phải lập chương trình đào tạo để người Việt Nam có thể sớm làm được công việc đó.
Điều 6 Điều 6 Bằng kinh phí của mình, xí nghiệp lập kế hoạch đào tạo chung và được quyền mở trường lớp hoặc gửi đi học ở trong nước và nước ngoài để nâng cao trình độ nghề nghiệp cho người lao động thuộc mọi cấp bậc trong xí nghiệp. Nếu kế hoạch đào tạo có tác dụng cho cả địa phương thì có thể được sự cộng tác và phối hợp của các nhà chức trá...