Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 162
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Ban hành các quy phạm về bảo quản hàng hoá Dự trữ Quốc gia

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành các quy phạm về bảo quản hàng hoá Dự trữ Quốc gia, gồm: 1- Quy phạm bảo quản thóc Dự trữ Quốc gia, 2- Quy phạm bảo quản gạo Dự trữ Quốc gia, 3- Quy phạm bảo quản ôtô, xe máy Dự trữ Quốc gia, 4- Quy phạm bảo quản kim loại Dự trữ Quốc gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2000/QĐ-CDTQG ngày 13/01/2000 của Cục trưởng Cục Dự trữ Quốc gia về việc ban hành các quy phạm về bảo quản hàng hoá dự trữ Quốc gia. Các quy định khác trái Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Toàn bộ số tiền phụ thu được tập trung vào Qũy hỗ trợ xuất khẩu và quản lý, sử dụng theo qui định tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/9/1999 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2000/QĐ-CDTQG ngày 13/01/2000 của Cục trưởng Cục Dự trữ Quốc gia về việc ban hành các quy phạm về bảo quản hàng hoá dự trữ Quốc gia.
  • Các quy định khác trái Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Toàn bộ số tiền phụ thu được tập trung vào Qũy hỗ trợ xuất khẩu và quản lý, sử dụng theo qui định tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/9/1999 của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2000/QĐ-CDTQG ngày 13/01/2000 của Cục trưởng Cục Dự trữ Quốc gia về việc ban hành các quy phạm về bảo quản hàng hoá dự trữ Quốc gia.
  • Các quy định khác trái Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Target excerpt

Điều 2. Toàn bộ số tiền phụ thu được tập trung vào Qũy hỗ trợ xuất khẩu và quản lý, sử dụng theo qui định tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/9/1999 của Thủ tướng Chính phủ.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Cục trưởng Cục Dự trữ Quốc gia, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quyết định này./. QUY PHẠM BẢO QUẢN THÓC DỰ TRỮ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2004/QĐ-BTC ngày 14/4/2004 của Bộ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy phạm này được áp dụng cho việc bảo quản thóc dự trữ quốc gia (DTQG) theo phương pháp bảo quản đổ rời hoặc đóng bao, trong điều kiện sản xuất nông nghiệp, phương pháp thu mua, giao nhận, cơ sở vật chất kỹ thuật và các loại hình kho bảo quản hiện tại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thời gian lưu kho bảo quản thóc theo đặc điểm thời vụ, yêu cầu luân phiên đổi hạt và phương thức bảo quản như sau: Bảo quản thóc đổ rời: đến 18 tháng; trường hợp cần thiết có thể lưu kho đến 24 tháng. Bảo quản thóc đóng bao: đến 9 tháng; trong trường hợp cần thiết có thể kéo dài thời gian lưu kho đến 12 tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Kho bảo quản thóc DTQG phải là kho kiên cố, đảm bảo các điều kiện sau: 1. Đảm bảo kín, đồng thời có khả năng thông gió tự nhiên và chống được ảnh hưởng xấu của môi trường: không bị nắng chiếu trực tiếp vào kho, không bị dột hắt, không bị thấm nước và gây ngưng tụ hơi nước. Cửa chính và cửa thông gió phải đảm bảo cả về yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Thóc nhập kho DTQG phải là thóc mới thu hoạch, được làm khô ở nhiệt độ bình thường và đảm bảo các yêu cầu về chất lượng được quy định tại tiêu chuẩn TCN 04:2004:Thóc DTQG- yêu cầu kỹ thuật, do Bộ Tài chính ban hành. Không tiến hành nhập thóc vào kho khi trời đang mưa. Không nhập thóc vào ban đêm, trường hợp đặc biệt phải do gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 2. CHUẨN BỊ NHẬP KHO

CHƯƠNG 2. CHUẨN BỊ NHẬP KHO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chuẩn bị kho để nhập thóc 1. Kho phải được quét dọn để loại trừ các dạng tiềm ẩn của sinh vật gây hại sau đó tiến hành kê lót theo quy định. Việc kê lót, sát trùng phải hoàn thành trước lúc đưa thóc vào kho ít nhất là 5 ngày. 2. Tuỳ tình hình chất lượng kho, yêu cầu và quy trình bảo quản mà bố trí kết cấu và vật liệu kê lót thí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Khử trùng kho, bao bì và dụng cụ chứa đựng thóc 1. Kho sau khi đã kê lót, sử dụng một trong các loại thuốc khử trùng kho thích hợp có trong danh mục quy định để tiến hành việc khử trùng. Thuốc dùng để phun khử trùng phải đảm bảo liều lượng, nồng độ. Thuốc phun cần được phân bổ đều khắp phạm vi khử trùng: trần, tường, nền, hiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Chuẩn bị dụng cụ nhập thóc 1. Chuẩn bị cân Cân phải được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước kiểm định và cấp giấy chứng nhận được phép sử dụng. Nơi đặt cân phải bằng phẳng, chắc chắn, đảm bảo đủ ánh sáng. Phải thử cân trước khi cân nhập Không đặt lên cân khối lượng quá tải trọng quy định 2. Đảm bảo đủ dụng cụ (thúng, bao, chổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 3: NHẬP KHO

CHƯƠNG 3: NHẬP KHO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Kiểm tra thóc trước khi nhập kho Kỹ thuật viên lấy mẫu kiểm tra chất lượng của lô hàng bằng phương pháp kiểm tra nhanh, nếu đạt yêu cầu theo các tiêu chuẩn qui định thì ghi kết quả vào phiếu kiểm tra giao cho khách hàng và thủ kho. Thủ kho tự đánh giá chất lượng thóc bằng cảm quan tại mã cân đối với thóc đổ rời hoặc trong quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Cân nhập: Trong khi cân nhập, thủ kho phải: Thường xuyên quan sát, kiểm tra thóc trong từng mã cân, nếu phát hiện thóc không đảm bảo chất lượng nhập kho thì tạm dừng việc cân nhập để kiểm tra lại. Đọc to kết quả để người giao thóc cùng người chứng kiến nghe rõ ; ghi ngay vào sổ mã cân và cứ 5 mã thì cộng một lần. Sau mỗi mã câ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Chuyển thóc vào kho 1. Bảo quản đổ rời: Thóc chuyển đổ vào kho phải gọn, đổ đủ độ cao từ trong ra ngoài. Sử dụng cầu đổ thóc để giữ cho khối hạt tơi xốp, lưu ý đặt ống thông hơi tại các vị trí định sẵn khi đổ thóc. Chiều cao đổ thóc đối với kho cuốn không quá 3,5 m, đối với kho A1 và kho Tiệp không quá 3,0 m. 2. Bảo quản thóc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Làm thủ tục nhập đầy ngăn, lô Sau khi kết thúc nhập, tổng kho tổ chức đối chiếu lượng thóc nhập kho theo sổ sách với kết quả thực nhập : với thóc đổ rời tiến hành trang phẳng mặt thóc và áp dụng phương pháp tính theo dung lượng; với thóc đóng bao đếm số lượng bao thực tế. Lấy mẫu và kiểm nghiệm (theo qui định tại Điều 12 và Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Lấy mẫu kiểm nghiệm: Kỹ thuật viên và thủ kho cùng tiến hành lấy mẫu, có sự giám sát của lãnh đạo tổng kho và người giám sát do giám đốc phân công. 1. Chuẩn bị dụng cụ: xiên lấy mẫu, tấm vải nhựa, dụng cụ trộn, chia mẫu, túi P.E. đựng mẫu. 2. Cách lấy mẫu: a/ Thóc đổ rời: Nguyên tắc: lấy thóc tại các ngăn kho sau khi đã kết t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Kiểm nghiệm mẫu Việc kiểm nghiệm mẫu được tiến hành theo phương pháp kiểm nghiệm lương thực hiện hành (Tiêu chuẩn TCN 04: 2004 Thóc dự trữ quốc gia- Yêu cầu kỹ thuật) tại phòng kiểm nghiệm . Thời hạn kiểm nghiệm mẫu: Mẫu được kiểm nghiệm chậm nhất 5 ngày kể từ khi lấy mẫu. Thủ tục kiểm nghiệm mẫu: Đơn vị thành lập Hội đồng ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vệ sinh kho, lô hàng: Nhặt sạch rơm, rác, tạp chất sau mỗi lần cào đảo; quét sạch thóc rơi vãi ở sàn, gầm kho; thu dọn các trang thiết bị, dụng cụ và để ở nơi quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Hoàn chỉnh quá trình chín sau thu hoạch: Thủ kho phải chú trọng đến quá trình chín sau thu hoạch cho khối hạt. Cào đảo lớp thóc mặt mỗi ngày một lần, thực hiện các giải pháp thông thoáng để giải phóng ẩm nhiệt cho khối hạt theo cả chiều dọc và chiều ngang. Kiểm tra diễn biến về nhiệt độ và độ ẩm của khối hạt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Kiểm tra, xử lý chất lượng thóc trước khi bảo quản kín Do yêu cầu bảo quản kín, khối hạt phải đảm bảo hoàn thiện quá trình chín sau thu hoạch, các chỉ tiêu chất lượng đòi hỏi rất nghiêm ngặt do vậy cần chon những ngăn kho có chất lượng phù hợp, kiểm tra kỹ các chỉ tiêu như độ ẩm, nhiệt độ khối hạt, côn trùng, nấm mốc trước kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 4: BẢO QUẢN THÓC

CHƯƠNG 4: BẢO QUẢN THÓC Trong điều kiện hiện tại thóc được bảo quản theo các phương pháp: 1. Đổ rời trong các ngăn và thực hiện bảo quản theo các hình thức: Thông thoáng tự nhiên, hoặc Bảo quản phủ kín bằng trấu (hoặc các vật liệu thay thế khác). 2. Đóng bao chất thành lô: áp dụng cho các vùng, miền do đặc điểm khí hậu thóc nhập kho có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Quy trình bảo quản thóc tóm tắt: 1. Quy trình bảo quản thóc đổ rời :Theo sơ đồ khối trang 12. 2. Quy trình bảo quản thóc đóng bao:Theo sơ đồ khối trang 13. Sơ đồ khối Quy trình bảo quản thóc đổ rời Chuẩn bị thóc Chuẩn bị kho Kiểm tra thóc trước khi nhập Cân, nhập thóc Đổ thóc vào kho - Chuẩn bị vật liệu phủ kín (trấu, vật liệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các thông số và điều kiện tiêu chuẩn bảo quản thóc an toàn 1. Thóc đổ rời Độ ẩm hạt lớp mặt (từ bề mặt đến độ sâu 0,5 m) £ 13,5 % Độ ẩm tương đối của môi trường £ 75 % Nhiệt độ trungbình của khối hạt: mùa đông £ 25 0 C, mùa hè £ 32 0 C (Riêng miền Trung từ khu vực Bình Trị Thiên đến Nam Trung Bộ với các kho lợp tôn không có tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cào đảo, thông gió 1. Mục đích cào đảo là làm cho khối thóc tơi xốp, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình giải thoát ẩm, nhiệt, giảm thiểu khả năng tăng tỷ lệ hạt vàng của khối hạt. Chế độ cào đảo dưới đây áp dụng với thóc bảo quản đổ rời, thông thoáng tự nhiên khối hạt ở trạng thái bình thường, độ ẩm không khí £ 85%. Trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Chế độ kiểm tra và vệ sinh trong bảo quản thóc 1. Chế độ kiểm tra Nội dung kiểm tra: Nhiệt độ khối thóc: nhiệt độ cao nhất, nhiệt độ trung bình của từng tầng và toàn khối. Độ ẩm của khối hạt: Lớp mặt, lớp sát tường (tường trước, tường sau và tường đầu hồi), các góc kho và cánh gà. Chú ý ở những điểm có nhiệt độ, độ ẩm vượt qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Công tác phòng trừ sinh vật hại 1. Phòng ngừa và thực hiện các biện pháp trừ diệt thông thường: Đây là công việc tiến hành thường xuyên, từ khi nhập kho và trong suốt quá trình bảo quản nhằm kiềm chế sự phát triển và làm giảm mật độ sâu mọt hại trong khối hạt. a/ Phòng ngừa: Thực hiện tốt biện pháp 3 cách ly: Thóc nhập kho kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Xử lý các sự cố trong bảo quản thóc đổ rời 1. Bốc nóng: Phương pháp phát hiện: Nhận biết bằng cách quan sát bề mặt khối hạt thông qua tính tan rời, độ hổng và màu sắc của hạt; bằng chân, tay cảm nhận biểu hiện khả năng bốc nóng. Khi phát hiện khối thóc có sự khác thường, có biểu hiện bốc nóng thì khẩn trương dùng xiên đo nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Quy trình bảo quản thóc đổ rời phủ kín bằng trấu 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật khi bảo quản thóc: a/ Kho chứa: Có thể sử dụng các loại kho kiên cố hiện có. Nên chọn dạng kho có nền cuốn hoặc gầm sàn; tường hồi và sàn được kê lót cần thận. b/ Chất lượng thóc: Theo bảng chỉ tiêu dưới đây TT Hạng mục Chỉ tiêu tối đa 1 2 3 4 5 Độ ẩm hạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 5. XUẤT KHO

CHƯƠNG 5. XUẤT KHO Phải tiến hành xuất trọn từng lô, ngăn kho; hạn chế tối đa việc 1 ngăn, lô xuất thành nhiều đợt. Đợt xuất là khoảng thời gian có hiệu lực ghi trong quyết định xuất hàng của Cục kể cả khi lệnh xuất được gia hạn. Căn cứ số lượng ghi trong quyết định của Cục các đơn vị cân đối kế hoạch xuất cho phù hợp, trường hợp có 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Lấy mẫu kiểm nghiệm trước khi xuất kho: Thủ kho cùng cán bộ kiểm nghiệm kiểm tra thực trạng xung quanh, toàn bộ lô hàng, ghi lại độ cao của khối hạt (đối với thóc đổ rời ) vào sổ bảo quản và lấy mẫu kiểm nghiệm chất lượng thóc trước khi xuất kho. Thời điểm lấy mẫu và việc thành lập mẫu : a- Với thóc đổ rời: Trước thời điểm xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trong khi xuất thóc 1. Với thóc đổ rời: a/ Xuất thóc dù theo bất kỳ hình thức nào (đóng tịnh hay cân phá mã) đều phải xuất gọn từng phần khối hạt của mỗi ngăn kho từ phía ngoài cửa vào phía trong kho, xúc thóc theo hướng thóc tự chảy, không được trèo lên đỉnh đống thóc hoặc xúc thóc theo từng lớp. b/ Cân xuất thóc phải đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc chung là thủ kho nào cân nhập thì thủ kho đó cân xuất. Trường hợp có lý do đặc biệt thì thực hiện theo quy định về quy chế bàn giao kho theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sau khi xuất hết thóc: Kỹ thuật viên tổng kho ghi các số liệu kiểm nghiệm chất lượng thóc xuất vào biên bản tịnh kho và vào sổ theo dõi bảo quản. Thủ kho làm vệ sinh kho ngay nhằm không để lây nhiễm côn trùng sang kho khác. Tất cả khung gióng, phên cót, trấu trong kho phải được kiểm tra và phân loại, thu hồi phần còn tốt để dù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thanh toán khối lượng thóc sau quá trình bảo quản: Kỹ thuật viên và kế toán cơ sở tính toán hao hụt theo chiết toán vật chất khô, đối chiếu số lượng hao hụt thực tế và định mức, xem xét đánh giá kết quả bảo quản. Thủ kho có trách nhiệm giải trình cụ thể từng trường hợp xuất kho, đặc biệt những ngăn kho có hao hụt quá định mức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Chế độ báo cáo: Nghiêm chỉnh chấp hành chế độ báo cáo theo quy định: Hàng tháng tổng kho phải báo cáo đơn vị và đơn vị phải báo cáo với Cục tình hình chất lượng thóc bảo quản (mẫu báo cáo BQT-1) vào tuần đầu của tháng kế tiếp. 1 tháng sau khi kết thúc nhập kho, đơn vị báo cáo chất lượng thóc nhập kho về Cục (mẫu báo cáo BCCLT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 : Cục trưởng Cục Dự trữ quốc gia trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của mình chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo các đơn vị dự trữ quốc gia khu vực tổ chức thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 : Các tổ chức, cá nhân liên quan đến nhiệm vụ bảo quản thóc dự trữ quốc gia có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Qui phạm này. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác bảo quản thóc dự trữ quốc gia sẽ được khen thưởng theo chế độ hiện hành. Nếu vi phạm tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I CÁC QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Qui phạm này được áp dụng cho việc bảo quản gạo dự trữ quốc gia được áp dụng theo công nghệ bảo quản kín có nạp khí CO 2 (hoặc khí N 2 ) với nồng độ nhất định hoặc hút khí thường xuyên duy trì trạng thái yếm khí để ngăn ngừa sâu mọt, men mốc phát triển, đồng thời kìm hãm quá trình sinh lý, sinh hoá bất lợi của khối hạt và môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Thời gian lưu kho bảo quản gạo thích hợp theo tính chất kỹ thuật bảo quản và yêu cầu tiêu dùng thường xuyên đối với bảo quản đến 9 tháng, trường hợp cần thiết có thể bảo quản đến 12 tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Gạo đưa vào bảo quản phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trên cơ sở tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5644-1999, bao gồm các nội dung: phân loại gạo, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. Trong đó, yêu cầu chất lượng phải đảm bảo: a/ Độ ẩm hạt không lớn hơn 14%. b/ Mức xát và đánh bóng kỹ. c/ Các chỉ tiêu chất lượng bắt buộc khác căn cứ mục đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Kho để bảo quản gạo phải đảm bảo các yêu cầu sau : 1/ Có khả năng ngăn ngừa chim, chuột vào trong kho. 2/ Nền kho cao ráo, mặt nền kho phẳng, chịu tải trọng tối thiểu 3.000 kg/m 2 . 3/ Tường, sàn kho không bị thấm nước và ngưng tụ ẩm. 4/ Không bị mưa dột, nước hắt vào kho và không bị ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp vào trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Qui cách và định vị lô gạo : 1/ Gạo được xếp thành từng lô vững chắc, ngay ngắn, đẹp mắt. Qui cách chất lô: 100 tấn, 150 tấn tuỳ theo loại hình kho. 2/ Chiều cao lô gạo không xếp quá 20 hàng bao và đảm bảo cách trần kho ít nhất 1,5 mét. 3/ Lô gạo cách tường ít nhất 0,5 m, các lô cách nhau tối thiểu 0,8 m.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Bao bì đóng gói: 1/ Gạo được đóng trong bao PP (polypropylen) trắng, mới, bền chắc, khô sạch, không có côn trùng, không có mùi lạ. Khối lượng 1 vỏ bao ³ 0,12 kg. 2/ Gạo được đóng tịnh, khối lượng tịnh mỗi bao là 50 kg. Miệng bao được khâu bằng máy đảm bảo hạt gạo không bị lọt ra ngoài, không bị tuột, đứt chỉ trong quá trình bố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Khí CO 2 và khí N 2 : 1/ Khí CO 2 - Yêu cầu chất lượng : CO 2 hoá lỏng được chứa trong các bình kim loại chịu áp lực, là CO 2 dùng cho thực phẩm đảm bảo các qui định theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5778-1994. 2/ Khí N 2 - Yêu cầu chất lượng: Chất lượng khí N 2 thuần tuân theo qui định tại tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3286-1979.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II VẬT TƯ - THIẾT BỊ - DỤNG CỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Palet phải đảm bảo chắc chắn, khô sạch (không bị mối, mọt, mốc). Các góc cạnh của palet tiếp xúc với tấm phủ, tấm sàn phải được bào nhẵn, các đầu đinh phải đóng chìm vào trong gỗ để không làm rách màng PVC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Tấm sàn sử dụng màng PVC (Polyvinylclorua) có độ dày ³ 0,7 mm dán ghép nối lại với nhau. Mối ghép nối có bề rộng 5 cm. 1/ Kích thước tấm sàn rộng hơn kích thước lô gạo. Từ chân lô gạo ra tới cạnh tấm sàn rộng khoảng 30 cm . 2/ Yêu cầu : Màng PVC nguyên sinh có bề mặt đồng nhất, không có các khuyết tật như bong bóng, vết phồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Tấm phủ sử dụng màng PVC có độ dày 0,3 mm, trường hợp gạo bảo quản yếm khí dùng màng PVC có độ dày 0,5 mm dán ghép nối với nhau. Mối dán ghép rộng 5 cm. 1/ Về kích thước: Căn cứ kích thước lô gạo để định hình kích thước tấm phủ, cho phép chiều cao tấm phủ lớn hơn chiều cao lô gạo 40 cm, chiều dài và rộng của tấm phủ đều lớn h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Thiết bị - dụng cụ : 1/ Máy hút khí đảm bảo hút không khí trong lô hàng tới áp suất âm 1000 Pa (Pascan) tương đương 200 mm cột nước. 2/ Áp kế (Manomét) là một ống hình chữ U mỗi nhánh dài 30-35 cm bằng thuỷ tinh hoặc nhựa trong suốt, đường kính 0,5 cm. Giữa 2 nhánh đặt một thước chia vạch tới mm. Toàn bộ được gắn cố định lên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Trải tấm sàn và xếp palet : 1/ Trải tấm sàn và dàn phẳng theo vị trí lô gạo đã xác định. Kiểm tra kỹ lại màng trước khi xếp palet. 2/ Xếp palet : Theo qui cách lô gạo, hàng palet ngoài cùng để lùi cách cạnh tấm sàn 35 cm. Xếp trước 2 hàng palet theo 2 cạnh góc vuông của lô, điều chỉnh cho phù hợp về khoảng cách giữa các palet...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Nhập gạo vào kho : Kiểm tra số lượng, chất lượng gạo : gạo được qua cân 100% hoặc cân giám định theo tiêu chuẩn và từng bao gạo phải được kiểm tra chất lượng trước khi xếp vào lô. Ghi chép sổ sách số lượng bao gạo, trọng lượng từng bao gạo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Chất xếp gạo : Lớp bao đầu tiên xếp nhô ra ngoài Palet 5-10 cm. Các đầu phía miệng bao không để quay ra phía ngoài lô. Trong cùng 1 lớp, các bao không xếp gối lên nhau nhằm tạo ra các khe hở để khí nạp vào nhanh chóng phân bổ đều trong toàn lô. Áp dụng cách xếp khoá 3, khoá 5 để các hàng bao khoá vào nhau đảm bảo cho lô gạo k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Phủ và dán kín lô : 1/ Phủ lô : Tấm phủ cần đưa lên đỉnh lô trước khi lô gạo được xếp hoàn chỉnh. Để việc phủ lô thuận tiện và đảm bảo an toàn cho tấm phủ, bố trí 4 người thao tác tại 4 góc đỉnh lô, phía dưới bố trí 2 người. Các mặt bên các tấm phủ được thả từ từ nhẹ nhàng xuống chân lô. Phối hợp điều chỉnh để tấm phủ phân bố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Thử độ kín : 1/ Thao tác : Một đầu áp kế được gắn vào ống lấy mẫu khí, chỗ tiếp nối phải đảm bảo kín. Gắn đầu ống hút của máy hút khí vào cửa hút nạp, đảm bảo chắc chắn và kín. Cho máy hút khí hoạt động và thường xuyên theo dõi mức nước ở áp kế. Khi độ chênh mức nước ở 2 nhánh của áp kế đạt 200 mm (tương đương với áp suất âm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Hút khí tăng cường : Để hạn chế hiện tượng đọng sương khi thời tiết thay đổi do việc dồn ẩm trong lô gạo, sau khi kiểm tra lô gạo đã đảm bảo độ kín, tiến hành hút khí cho lô gạo trong khoảng thời gian 5 - 7 ngày (chọn thời điểm khô ráo - độ ẩm tương đối không khí RH £ 70% để hút không khí trong lô gạo tới mức cho phép tối thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CÁC PHƯƠNG PHÁP BẢO QUẢN GẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Bảo quản gạo bằng CO 2 : 1/ Chuẩn bị nạp khí : Lượng CO 2 phải đảm bảo đủ. Hút không khí tới mức cho phép vài lần liên tiếp ngay trước khi nạp khí CO 2 . Bình chứa CO 2 được để chắc chắn trên giá, đầu bình để thấp hơn đáy bình. Không được tựa vỏ bình vào lô gạo. Tháo áp kế ra khỏi ống lấy mẫu khí. Nối ống dẫn khí vào cửa nạp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 : Bảo quản gạo bằng khí N 2 : 1/ Chuẩn bị khí N 2 : Lượng khí N 2 phải đảm bảo đủ. Hút không khí tới mức cho phép vài lần liên tiếp trước khi nạp khí. Bình khí N 2 được đặt dưới sàn kho hướng về phía lô gạo. Nối ống dẫn khí vào cửa nạp khí và bình N 2 . Các điểm nối đảm bảo chắc chắn, kín khí. 2/ Nạp khí N 2 : a/ Yêu cầu định l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : Bảo quản gạo bằng phương pháp yếm khí : 1/ Hút khí định kỳ : Sau khi lô gạo được kiểm tra, đảm bảo độ kín, tiến hành hút khí 3 ngày 1 lần trong tháng bảo quản đầu tiên. áp suất chân không mỗi lần hút đạt tương đương độ chênh lệch cột nước trên Manomet là 200 mm. Sau mỗi lần hút ghi lại thời gian độ chênh lệch cột nước trở về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Vệ sinh. Sau khi hoàn thành việc nạp khí (hoặc hút chân không để bảo quản yếm khí), phải vệ sinh sạch sẽ toàn bộ khu vực trong, ngoài kho. Các vật tư thiết bị cần sắp xếp để vào nơi qui định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 : Lập biên bản theo nội dung : 1/ Địa điểm bảo quản : Tổng kho, vùng kho, tên lô. 2/ Loại gạo, dạng hình hạt, tỉ lệ tấm. 3/ Thời gian nhập : Bắt đầu nhập. Ngày nhập đầy lô. 4/ Khối lượng gạo toàn bộ, số lượng bao. 5/ Chất lượng gạo nhập kho. 6/ Kết quả thử độ kín. 7/ Nạp khí CO 2 hoặc N 2 : Ngày bắt đầu nạp. Ngày kết thúc nạp....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V NỘI DUNG CÔNG TÁC BẢO QUẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 : Kiểm tra lô gạo bảo quản : 1/ Kiểm tra hàng ngày : a/ Kiểm tra vệ sinh trong và ngoài kho, phát hiện các điểm kho bị dột, thấm ẩm vào lô gạo hoặc đọng ẩm trong lô gạo để có biện pháp khắc phục. b/ Kiểm tra phát hiện, ngăn ngừa sự xâm nhập của chim, chuột. c/ Kiểm tra màng PVC phát hiện các điểm rò rỉ khí. d/ Kiểm tra phát hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 : Trách nhiệm trong công tác bảo quản gạo : 1/ Đối với thủ kho : a/ Hàng ngày làm vệ sinh trong và ngoài kho, xung quanh lô gạo, thực hiện các nội dung kiểm tra hàng ngày (Điều 23). b/ Định kỳ 1 tháng 1 lần phun thuốc phòng trừ sinh vật hại trên mặt sàn, tường, xung quanh lô gạo. c/ Khắc phục những sự cố thông thường trong bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI XUẤT KHO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 : Công tác chuẩn bị : 1/ Căn cứ vào khối lượng, địa điểm xuất kho, Dự trữ quốc gia khu vực tổ chức việc lấy mẫu kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng như nội dung kiểm tra định kỳ (điểm b khoản 2 Điều 23). 2/ Đối với gạo bảo quản bằng khí CO 2 , khi xuất trọn cả lô gạo, trước khi giao gạo cho khách hàng 1 ngày dùng máy hút khí làm g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 : Việc xuất kho phải tiến hành dứt điểm từng lô. Trong một lô xuất theo từng hàng bao từ trên xuống dưới, từ ngoài vào trong. Thời gian xuất mỗi lô không quá 10 ngày tính từ lúc mở tấm phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 : Khi xuất hết lô : 1/ Lập biên bản tịnh kho : khi xuất hết lô, Hội đồng tịnh kho (thành phần gồm: lãnh đạo Tổng kho, kế toán, kỹ thuật viên và thủ kho) phải lập biên bản tịnh kho. Trường hợp trong lô có gạo bị men mốc, hư hỏng thì đơn vị phải phân loại xác định khối lượng và lập biên bản để xử lý theo qui định. 2/ Kỹ thuật viê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII TỔ CHỨC LAO ĐỘNG - BẢO HỘ VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 : Tổ chức lao động : Việc bố trí lao động phục vụ cho công tác chuẩn bị bảo quản gạo đặc biệt ở công đoạn phủ, dán kín, hút chân không, nạp khí cần tổ chức thành nhóm. Yêu cầu trong nhóm ít nhất phải có 1 người đã trải qua thực tế hoặc đã được tập huấn về công nghệ bảo quản gạo bằng CO 2 , N 2 (hoặc yếm khí), có khả năng chỉ hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 : Bảo hộ và an toàn lao động: 1/ Khu vực làm việc cần đảm bảo thoáng, khi thực hiện các thao tác ở trong kho chỉ đóng các cửa lưới phòng chống chuột, những kho ít cửa cần bố trí quạt thông thoáng. 2/ Có biển niêm yết cấm người không có nhiệm vụ vào khu vực đang tiến hành bảo quản gạo. 3/ Khi tiếp xúc với keo dán cần có các tran...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 : Cục trưởng Cục Dự trữ quốc gia trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của mình chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo các đơn vị dự trữ quốc gia khu vực tổ chức thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 : Các tổ chức, cá nhân liên quan đến nhiệm vụ bảo quản gạo dự trữ quốc gia có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Qui phạm này. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác bảo quản gạo dự trữ quốc gia sẽ được khen thưởng theo chế độ hiện hành. Nếu vi phạm tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN PHỤ LỤC

PHẦN PHỤ LỤC I/ Hướng dẫn cách mở và gấp tấm phủ : 1. Hướng dẫn cách mở tấm phủ và gập lại để bảo quản tấm phủ (xem hình vẽ). Công việc này yêu cầu cần bố trí đủ người. 1.1. Trước khi cắt tấm phủ dùng bút dạ ghi lại kích thước, thời gian, số lần sử dụng của từng tấm vào vị trí dễ nhìn thấy của màng để tiện cho việc sử dụng lần sau. 1.2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Quy phạm này quy định toàn bộ các công việc về bảo quản ôtô, xe máy dự trữ quốc gia từ khi nhập đến khi xuất khỏi kho dự trữ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Ôtô, xe máy dự trữ quốc gia quy định trong quy phạm này bao gồm các loại ôtô, máy kéo, xe máy chuyên dùng hoặc xe máy có gắn máy công tác có nguồn động lực là động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng hoặc diesel. Phần thiết bị chuyên dùng hoặc các máy công tác như: thiết bị y tế, thiết bị bưu điện, phần máy phát điện, phần bơm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Ôtô, xe máy đưa vào dự trữ quốc gia phải là ôtô, xe máy mới, chưa qua sử dụng, đồng bộ, có tình trạng kỹ thuật tốt. Có hành trình chạy, không quá 500 km (di động bằng bánh lốp) hoặc thời gian làm việc của động cơ không quá 10 giờ (di động bằng bánh xích) và thời gian từ khi sản xuất đến khi nhập kho dự trữ quốc gia dưới 12 thán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Thời gian lưu kho của Ôtô, xe máy: 4-1. Đối với ôtô, xe máy di động bằng bánh lốp thời gian lưu kho luân phiên đổi hàng là 5 năm. 4-2. Đối với ôtô, xe máy di động bằng xích, bánh kim loại thời gian lưu kho luân phiên đổi hàng là 7 năm. 4-3. Đối với các loại ôtô, xe máy chuyên dùng hoặc có gắn máy công tác mà thời gian lưu kho n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Tuyệt đối không được đem ôtô, xe máy dự trữ quốc gia, kể cả phụ tùng, đồ nghề kèm theo ra sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Khi di chuyển ôtô, xe máy dự trữ quốc gia từ nơi nhận về kho hoặc giữa các Tổng kho, các Dự trữ quốc gia khu vực không được kết hợp chở hàng. Trường hợp kết hợp xe tải chở xe con phải chèn, buộc cẩn thận, không làm xây xước xe và trọng lượng xe được chở không vượt quá 30% tải trọng xe tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Yêu cầu về kho: 7.1. Kho để bảo quản ôtô, xe máy dự trữ quốc gia là kho kín có mái che, tường bao che bảo vệ, chống mưa, nắng, có nền cứng, tải trọng tối thiểu đạt 10 tấn/m 2 . Kho phải cao, rộng để có thể dễ dàng di chuyển, quy hoạch ôtô, xe máy trong kho. Kho để bảo quản phụ tùng, đồ nghề và bảo quản ắc quy yêu cầu phải là kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Trong quá trình ôtô, xe máy lưu kho phải mở hệ thống sổ sách ở Vùng kho, Tổng kho và Dự trữ quốc gia khu vực để theo dõi toàn bộ quá trình bảo quản, những biến động về chất lượng của từng xe. Đối với mỗi thủ kho phải có sổ nhật ký bảo quản để theo dõi số ôtô, xe máy do mình quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II KIỂM NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9

Điều 9: Ôtô, xe máy khi đưa vào dự trữ quốc gia phải đảm bảo tiêu chuẩn như đã nêu tại điều 3, điều 6. Trước khi giao nhận nhập kho mỗi xe phải có các tài liệu sau: Chứng nhận xuất xưởng của nhà máy sản suất. Chứng nhận nguồn gốc hàng của phòng thương mại và công nghiệp của nước có nhà máy sản xuất (đối với hàng nhập khẩu). Giám định c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/12/1999. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9: Ôtô, xe máy khi đưa vào dự trữ quốc gia phải đảm bảo tiêu chuẩn như đã nêu tại điều 3, điều 6.
  • Trước khi giao nhận nhập kho mỗi xe phải có các tài liệu sau:
  • Chứng nhận xuất xưởng của nhà máy sản suất.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/12/1999. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Ôtô, xe máy khi đưa vào dự trữ quốc gia phải đảm bảo tiêu chuẩn như đã nêu tại điều 3, điều 6.
  • Trước khi giao nhận nhập kho mỗi xe phải có các tài liệu sau:
  • Chứng nhận xuất xưởng của nhà máy sản suất.
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/12/1999. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Kiểm tra sơ bộ bên ngoài: 10.1: Kiểm tra tất cả các hệ thống, chi tiết bên ngoài xem có đảm bảo mới, đồng bộ. Đặc biệt chú ý các vị trí lắp ráp, các bu lông đai ốc . . . 10.2. Kiểm tra mức độ han rỉ, xây xước, móp, bẹp. Chỉ cho phép bị han rỉ điểm nhẹ ở gầm xe, phần di động (bằng xích) và một số bộ phận công tác như lưỡi ben,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Kiểm tra sự làm việc của các hệ thống: Yêu cầu kiểm tra đến mức tối đa tình trạng, khả năng làm việc của các hệ thống các trang thiết bị, phần công cụ, máy công tác theo xe. 11.1. Kiểm tra sự làm việc của động cơ: Yêu cầu tiếng nổ phải tròn, đều. Không có tiếng gõ, kêu lạ. Các đồng hồ báo áp suất dầu, nhiệt độ nước làm mát, nạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Kiểm tra sự làm việc không tải của các hệ thống phần công tác: Nâng hạ ben, Nâng hạ và các góc xoay của lưỡi ủi, Nâng hạ và tầm vươn của phần xúc, Nâng hạ và tầm vươn của cần cẩu . . .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III BẢO QUẢN LẦN ĐẦU KHI NHẬP KHO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Tẩy rửa xe Trước khi đưa ôtô, xe máy mới nhận hoặc di chuyển từ các vùng kho trong ngành vào kho bảo quản phải dùng nước sạch có áp lực 2-3 at (dùng máy bơm phun nước chuyên dùng để rửa xe) rửa toàn bộ bên ngoài xe. Dùng nước rửa xe máy trung tính lau cọ kỹ rồi xả nước rửa sạch. Cuối cùng dùng máy nén khí thổi khô toàn bộ xe....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Quy hoạch, sắp xếp ôtô xe máy trong kho. 14.1. Mỗi loại ôtô, xe máy được sắp xếp ở kho riêng hoặc theo từng khu vực của kho. 14.2. Các loại ôtô, xe máy tuỳ theo cấu tạo cụ thể để có khoảng cách phù hợp: Khoảng cách chiều ngang giữa các xe hoặc cách tường, cột kho tối thiểu phải lớn hơn chiều rộng 1 cửa xe lớn nhất mở vuông góc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Kê kích ôtô, xe máy Tất cả các loại ôtô, xe máy di chuyển bằng bánh lốp đều phải được bảo quản trên các giá kê. Ôtô, xe máy sau khi ở trên giá kê đảm bảo các yêu cầu sau: 15.1.1 Điểm thấp nhất của lốp xe cách sàn kho 3-5 cm, áp suất hơi trong săm hạ ở mức 1-1,5 kg/cm 2 . Hệ thống giảm sóc (nhíp, lò xo, xi lanh thủy lực) ở trạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Trình tự phát động ôtô, xe máy để kiểm tra và sấy khô các hệ thống (thực hiện như điều 17), làm sạch và bảo quản thùng nhiên liệu, các bình lọc nhiên liệu, lọc dầu nhờn, lọc không khí, săm lốp dự phòng, ắc quy, dụng cụ đồ nghề, chống rỉ cho ôtô, xe máy (thực hiện như các điều từ 18-22). Đối với ôtô, xe máy bánh lốp đã chạy trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN ÔTÔ, XE MÁY TRONG KHO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Phát động định kỳ Ôtô, xe máy được phát động định kỳ 1 quý 1 lần (4 lần trong năm) 17.1. Chuẩn bị ắc quy: Dùng ắc quy có điện áp theo quy định của xe có dung lượng tối thiểu bằng dung lượng ắc quy theo xe, ắc quy phải được nạp đủ điện. Dùng bộ cáp riêng để nối ắc quy với vị trí làm việc của ôtô, xe máy. 17.1.2. Chuẩn bị nhiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Bảo quản sau phát động 18.1. Xả toàn bộ nước trong hệ thống làm mát ngay sau khi phát động, kiểm tra xong khi nước còn nóng. Nới lỏng toàn bộ các dây đai (dây coroa) truyền lực; bọc bầu lọc gió, nắp két nước, két dầu, ống thông hơi động cơ, ống xả . . . bằng giấy nến hoặc giấy có tẩm mỡ bôi trơn. 18.2. Tháo bugi hoặc vòi quay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Chống rỉ cho ôtô, xe máy: TT Vị trí cần chống rỉ Thời gian Phương pháp thực hiện 1 2 3 4 1 2 3 4 5 6 Thùng nhiên liệu Các vú mỡ Tất cả các khớp quay (cửa nắp máy, thành thùng xe, móc kéo, giá lốp dự phòng . . .) Xích truyền lực, cáp, lò xo, mâm quay . . . Cần thủy lực Những vị trí bị han rỉ, bong sơn. 1 lần/ 1 năm 1 lần/ 1 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Dụng cụ đồ nghề theo xe: Mỗi năm 1 lần được lau chùi sạch, tẩy rỉ và bọc bằng giấy nến.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: ắc quy theo xe nếu là ắc quy khô được bảo quản như ắc quy dự trữ. Nếu là ắc quy ướt (đã đổ điện dich) được bảo quản ở kho riêng trên giá bê tông, xếp 1 lượt mặt, vỏ ắc quy được lau khô sạch hàng tuần. Mức điện dịch trong từng ngăn phải cao hơn tấm cực hoặc lưới ngăn 10- 15 mm. Hàng tháng phải nạp điện bổ sung đến khi ắc quy no...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Đối với các loại ôtô, xe máy có trang thiết bị chuyên dùng như thông tin, y tế . . . ở trên thùng xe, khi bảo quản chỉ lau chùi bên ngoài các trang bị hoặc dùng máy hút bụi theo định kỳ phát động hút sạch bụi bẩn. Định kỳ theo mỗi lần phát động phải kiểm tra các thiết bị chuyên dùng, nếu phát hiện bị hư hỏng, sự cố thì phải xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Vệ sinh kho và bên ngoài xe mỗi tuần 1 lần quét sạch sàn kho, dùng giẻ sạch, mềm, ẩm để lau chùi vỏ xe, dùng máy hút bụi để làm sạch gầm xe, thùng xe.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Tất cả các hư hỏng, mất mát các chi tiết, bộ phận của ôtô xe máy trong quá trình lưu kho, Tổng kho phải lập biên bản nêu rõ hiện tượng, nguyên nhân, quy rõ trách nhiệm và báo cáo Dự trữ quốc gia khu vực để có giải pháp xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V PHÒNG HOẢ VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Kho bảo quản ôtô xe máy phải được trang bị và tổ chức tốt công tác phòng chống cứu hoả theo quy định của công tác phòng chống cứu hoả: trang bị các bình cứu hoả, bể chứa nước hoặc họng nước cứu hoả, bể cát dự trữ, thang cứu hoả, xô múc nước . . . có phương án cứu hoả khi có tình huống xẩy ra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Đối với các khâu bảo quản có liên quan đến dầu mỡ, nhiên liệu phải tuyệt đối cách ly các nguồn lửa hoặc các nguồn dễ phát sinh ra lửa. Khi chưng cất dầu máy không được đun trực tiếp dầu máy trên ngọn lửa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Thường xuyên kiểm tra độ ổn định của ôtô xe máy, đặc biệt trước khi phát động nổ máy trên giá kê. Phải chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, đồ nghề tốt để phục vụ công tác bảo quản. Chú ý các thao tác trong vận hành, bảo quản ôtô xe máy phải đúng yêu cầu kỹ thuật tránh xẩy ra tai nạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Công nhân bảo quản phải được trang bị đầy đủ trang thiết bị bảo hộ lao động: quần áo, khẩu trang . . . theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Cục Dự trữ Quốc gia chịu trách nhiệm hướng dẫn và chỉ đạo thực hiện. Trong quá trình thực hiện khi cần thiết sẽ được bổ sung, sửa đổi cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Các Dự trữ quốc gia khu vực có trách nhiệm chỉ đạo, giám sát và hướng dẫn các Tổng kho thực hiện tốt quy phạm này. Các Tổng kho phải tổ chức, thực hiện đầy đủ các công việc bảo quản như đã quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Các đơn vị, cá nhân thực hiện tốt quy phạm bảo quản ôtô, xe máy được khen thưởng, vi phạm sẽ xử lý theo các quy định hiện hành ./. QUY PHẠM BẢO QUẢN KIM LOẠI DỰ TRỮ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo quyết định số 34/2004/QĐ-BTC, ngày 14 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính )

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Đối tượng bảo quản nêu trong qui phạm này là các sản phẩm luyện kim, gồm : Kim loại đen, kim loại mầu và các sản phẩm luyện kim khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Qui phạm này quy định các công việc liên quan đến chất lượng kim loại nhập kho dự trữ, vận chuyển, xắp xếp qui hoạch nhà kho và bảo quản kim loại dự trữ quốc gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các đơn vị dự trữ có cất giữ, bảo quản kim loại dự trữ; kỹ thuật viên phụ trách công tác bảo quản kim loại; người trực tiếp bảo quản và các thủ kho kim loại phải hiểu biết đầy đủ, nắm vững các qui định và tuyệt đối tuân thủ qui phạm này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHÀ KHO BẢO QUẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Yêu cầu về nhà kho : 1 . Kho kín: Là các kho kiên cố, có mái che, có trần chống nóng, tường bao quanh, nền bê tông chịu lực. Loại nhà kho này có khả năng chống được các ảnh hưởng của thời tiết. Thường được sử dụng bảo quản cho kim loại thuộc nhóm phân loại thứ nhất ( theo phụ lục số 1: Bảng phân nhóm kim loại ). 2. Kho nửa kín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Yêu cầu về nền nhà kho bảo quản kim loại: 1 . Khả năng chịu lực của nền kho : Nền kho, bãi phải có khả năng chịu lực tốt. Đảm bảo cho kết cấu nhà kho và các công trình xây dựng xung quanh khi chất xếp kim loại. Cụ thể: Nền bê tông: Tải trọng nền tối thiếu đạt ≥ 5 tấn/ m2 Nền đá trải nhựa đường: Tải trọng nền tối thiếu đạt ≥ 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CHẤT LƯỢNG KIM LOẠI NHẬP KHO VÀ PHÂN NHÓM KIM LOẠI BẢO QUẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Kim loại nhập kho dự trữ quốc gia phải đảm bảo yêu cầu: 1. Chất lượng kim loại nhập kho phải đảm bảo không sai khác về: qui cách, mác kim loại và không han rỉ, cong vênh. Tuyệt đối không nhập hàng đã kém phẩm chất, hàng không rõ xuất xứ. 2. Kim loại nhập kho phải có lý lịch rõ ràng: Ký mã hiệu, nước sản xuất, xác nhận chất lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Nguyên tắc phân nhóm bảo quản: Căn cứ vào thành phần cấu tạo, qui cách, trọng lượng kim loại, yêu cầu bảo quản và các yêu cầu sử dụng của kim loại. Kim loại dự trữ được chia thành 3 nhóm bảo quản sau đây: 1. Nhóm thứ nhất: Gồm các kim loại hiếm ; kim loại dễ bị han rỉ do ảnh hưởng của thời tiết; kim loại có yêu cầu cao về chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV LỚP PHỦ BẢO VỆ BỀ MẶT KIM LOẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Yêu cầu lớp phủ bảo vệ bề mặt kim loại phải bảo đảm ngăn ngừa được sự tác động của môi trường ( nước, độ ẩm, bụi bẩn, các chất khí xâm thực gây ăn mòn …). Những chất phủ thường sử dụng như: Sơn các loại; dầu mỡ thông thường; các dầu mỡ chuyên dùng có chất ức chế ăn mòn kim loại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Dầu mỡ bảo quản: 1. Yêu cầu về dầu, mỡ: Tạo ra được cấu trúc trên bề mặt kim loại có khả năng kị nước, có độ bền cơ học cao, có độ bám dính tốt. Dầu, mỡ dùng bảo quản kim loại không làm ảnh hưởng đến thành phần hoá học của kim loại. Dầu, mỡ phải là dầu, mỡ sạch, không lẫn tạp chất khác. Dầu, mỡ phải có tính ổn định cao dưới tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Chất ức chế ăn mòn kim loại được bổ sung vào thành phần của dầu, mỡ bảo quản để nâng cao khả năng chống ăn mòn kim loại. Một số chất ức chế ăn mòn thường dùng là: Các hợp chất hữu cơ của nhôm ; xà phòng nhôm và các xít tổng hợp; hoặc cao su thiên nhiên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Hỗn hợp dầu, mỡ thông thường dùng cho bảo quản kim loại đen, thành phần gồm có: Dầu máy ( sạch ) 70 % khối lượng Mỡ máy ( sạch ) 10 % khối lượng Nhựa đường ( Bitum ) 20 % khối lượng Được gia nhiệt để trộn đều thành hỗn hợp nóng dùng để bảo quản bề mặt kim loại theo qui trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V BẢO QUẢN VÀ KÊ XẾP KIM LOẠI NHẬP KHO DỰ TRỮ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Tất cả các kim loại ( trừ gang đúc ) đều phải được xếp trên giá kê, bục kê kể cả các kim loại bảo quản ngoài bãi chứa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Giá kê, bục kê: 1 . Bục kê kim loại: Tốt nhất là được làm bằng bê tông cốt thép có kích thức phù hợp với nhà kho và hàng hóa. Bục kê trong kho: Kích thước 250 x 200 x 1.000 mm Bục kê ngoài bãi: Kích thước 250 x 250 x 1.000 mm. 2 . Giá kê kim loại: Thường làm bằng thép, gỗ hoặc các vật liệu tổng hợp, đảm bảo các yêu cầu chắc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Yêu cầu về kê xếp kim loại: 1. Không xếp chung kim loại với hoá chất các loại, các thiết bị sử dụng hoá chất ( ắc qui ), phân hoá học, thuốc trừ sâu cùng trong một nhà kho. 2. Kim loại kê xếp trong nhà kho phải đảm bảo có khoảng cách với tường kho, cột kho ít nhất là 0,5 m. Đường đi trong kho rộng tối thiểu 2,5 m đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Khi nhập kho dự trữ: 1. Kim loại đen các loại thuộc nhóm được phép bảo quản bằng dầu mỡ, trước khi kê xếp vào kho cần được bảo quản dầu mỡ. 2.Với kim loại đen khác ( thép xây dựng, thép dạng phôi, gang thỏi các loại ) không thuộc nhóm bảo quản quản bằng dầu, mỡ và kim loại mầu các loại cần vệ sinh, lau chùi sạch bề mặt trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Kỹ thuật kê xếp kim loại: 1. Kim loại dạng viên, thỏi xếp thành từng kiêu nhỏ, cứ 4 kiêu nhỏ dựa sát nhau tạo thành 1 kiêu lớn. 2. Kim loại dạng cây, thanh xếp trên bục kê, 2 bên có cọc chắn bằng thép hoặc bằng gỗ, có thể dùng ván gỗ lót giữa vài lớp kim loại để thuận tiện cho việc bốc xếp. 3. Các cây thép có đường kính nhỏ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI BẢO QUẢN KIM LOẠI LƯU KHO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Việc bảo quản kim loại phải đảm bảo kỹ thuật như sau : 1. Kỹ thuật chung bảo quản kim loại bằng dầu, mỡ: Làm sạch bề mặt kim loại: Kiểm tra các vết han rỉ, bụi bẩn, đất cát, dầu mỡ bẩn….bám dính trên bề mặt kim loại. Loại bỏ các chất cặn bẩn trên bề mặt kim loại bằng các chất dung môi phù hợp (nước sạch, dung môi tẩy rửa ). Cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Kim loại đen được bảo quản bằng dầu, mỡ. Tuỳ thuộc vào độ bền cơ học của từng loại dầu, mỡ được sử dụng bảo quản; tình trạng han rỉ thực tế của kim loại; điều kiện kho cất giữ kim loại và công dụng của từng loại kim loại để quyết định chu kỳ thời gian dãn cách giữa 2 lần bảo quản định kỳ liên tiếp. Đơn vị có kế hoạch bảo quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Bảo quản định kỳ kim loại mầu các loại, định kỳ từ 6 tháng đến 12 tháng kiểm tra toàn bộ bề mặt kim loại màu, phát hiện han rỉ phải tiến hành xử lý sạch các vết rỉ. Sau đó dùng các chất bảo vệ bề mặt thích hợp bao phủ kín nơi bị han rỉ đã được xử lý. Hoặc bọc kín lại bằng giấy cách ẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 : Những kim loại mầu nhạy cảm với tác động của môi trường, cần được bảo quản trên các giá kê trong môi trường khô, sạch. Có thể phủ kín các thỏi kim loại bằng một lớp Paraphin trung tính mỏng và bọc kín hoặc đóng hòm bảo quản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : Thiếc kim loại ở các dạng được bảo quản trong kho kín, mát. Trong kho về mùa lạnh cố gắng đảm bảo nhiệt độ không nhỏ hơn 12 độ C cho các lô hàng là thiếc kim loại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Chì kim loại các loại được bảo quản trong kho thoáng khí, độ ẩm thấp, tránh để chì tíêp xúc với nước mưa. Khi bảo quản, vận chuyển, bốc xếp cần nhẹ tay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 : Các loại đồng, nhôm dạng tấm, lá mỏng, dây sợi có đường kính nhỏ (từ 1-2mm) bảo quản ở những nơi khô ráo. Đối với nhôm kim loại các loại khi bị mốc phải dùng giẻ mềm lau sạch, bôi phủ lên bề mặt một lớp dầu, mỡ bảo quản thích hợp rồi bọc kín lại bằng giấy cách ẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 : Bảo quản bao bì, kiện gỗ, ký mã hiệu của kim loại: 1 . Bao bì, kiện gỗ: Một số kim loại được đóng gói, bảo quản trong các kiện bằng gỗ, hoặc kim loại, trong bảo quản tuyệt đối không được tháo bỏ bao kiện. Trong trường hợp có vấn đề về : Chất lượng; số lượng cần kiểm tra kỹ hoặc qui cách hòm kiện quá khổ không vận chuyển được…...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII BẢO QUẢN TRONG VẬN CHUYỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 : Trong quá trình vận chuyển: 1. Không vận chuyển kim loại chung cùng các loại hàng hoá khác như: Hoá chất, xăng dầu, muối, và các máy móc thiết bị… 2. Phương tiện dùng vận chuyển, xếp dỡ hoá chất, muối, phân hoá học…cần phải được tẩy rửa sạch trước khi dùng chuyên chở, bốc xếp kim loại. 3. Trong quá trình vận chuyển, bốc dỡ hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII PHÒNG HOẢ VÀ BẢO HỘ LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 : Các phương tiện, công cụ bảo quản khi dùng bảo quản định kỳ kim loại có điều kiện tiếp xúc với dầu, mỡ nhiên liệu dễ cháy phải được chế tạo bằng các vật liệu đặc biệt, tránh phát ra các tia lửa do ma sát trong quá trình lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 : Tổ chức tốt việc phòng chống cháy nổ, bố trí người và phương tiện sẵn sàng chữa cháy trong trường hợp cần thiết. Đặc biệt, khi bảo quản dầu mỡ kim loại nếu xảy ra cháy nhiên liệu phải nhanh chóng dùng bình cứu hoả, hoặc cát để dật tắt đám cháy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 : Khi pha trộn hỗn hợp dầu, mỡ bảo quản phải đun cách thuỷ, không được đun trực tiếp hỗn hợp dầu bảo quản trên ngọn lửa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 : Dầu, mỡ bảo quản khi bám vào người được rửa sạch bằng nước nóng và xà phòng. Người bảo quản kim loại phải sử dụng mặt nạ phòng độc ở nơi có nồng độ hơi nhiên liệu cao. Nơi bảo quản có nhiều bụi, hoặc khi bảo quản chì kim loại phải đeo khẩu trang, nên chọn nơi thoáng khí hoặc có phương tiện thông gió để bảo quản kim loại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IX

CHƯƠNG IX QUẢN LÝ KHỐI LƯỢNG- HỒ SƠ- SỔ SÁCH BẢO QUẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 : Khối lượng kim loại khi nhập kho phải được thể hiện bằng đơn vị tính khối lượng ( Kg) trong các chứng từ theo dõi. Bên cạnh số thể hiện khối lượng Kg phải có số liệu phụ theo dõi. Số liệu phụ là số cây, thanh, thỏi… kim loại tương ứng với khối lượng từng loại kim loại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 : Các hồ sơ, chứng từ ban đầu có liên quan đến số lượng, chất lượng, quy cách chủng loại và xuất xứ của hàng hoá phải được quản lý tập trung. Khi có lệnh điều động hàng hoá cho đơn vị khác trong ngành cất giữ, bảo quản. Mọi hồ sơ liên quan phải được chuyển giao cho đơn vị mới quản lý theo qui định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 : Hàng hoá sau khi được kê xếp trong kho, các lô hàng đều phải được lập thẻ kho, thẻ lô hàng ghi rõ ràng các thông số: Khối lượng; qui cách; nước sản xuất ; năm nhập kho dự trữ ( trong trường hợp kim loại được điều chuyển cho 1 đơn vị khác trong ngành cất giữ, vẫn phải duy trì thời gian nhập kho của lần nhập kho dự trữ đầu tiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 : Mỗi một mặt hàng kim loại, theo các đợt nhập kho khác nhau phải có một sổ ghi chép, theo dõi riêng về công tác bảo quản. Trong quá trình bảo quản thủ kho có trách nhiệm ghi chép đầy đủ, chính xác các công việc bảo quản đã làm và các sự cố xảy ra đối với hàng hoá. Định kỳ, thủ trưởng phụ trách đơn vị kho phải kiểm tra và có nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG X

CHƯƠNG X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 : Cục Dự trữ quốc gia chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy phạm này. Trong quá trình thực hiện nếu có sự thay đổi về công nghệ, cơ chế quản lý sẽ có bổ sung hoặc sửa đổi cho phù hợp với thực tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 : Các đơn vị Dự trữ quốc gia khu vực có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và giám sát các Tổng kho thực hiện. Các Tổng kho và các nhân liên quan phải thực hiện đầy đủ các công việc bảo quản và quản lý hàng hoá đã qui định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 : Các đơn vị, cá nhân thực hiện tốt Quy phạm này sẽ đựoc khen thưởng, nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo các qui định hiện hành ./ PHỤ LỤC SỐ 01: BẢNG PHÂN NHÓM KIM LOẠI BẢO QUẢN ( Kèm theo Quy phạm bảo quản kim loại Dự trữ quốc gia) TT DANH MỤC KIM KHÍ ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN I/ 1 2 II/ III/ Nhóm bảo quản thứ nhất Kim khí mầu các loại. V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc điều chỉnh phụ thu bột PVC nhập khẩu
Điều 1. Điều 1. Điều chỉnh giảm tỷ lệ phụ thu đối với bột PVC nhập khẩu xuống mức 5%.