Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về lãi suất cho vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
44/2004/QĐ-BTC
Right document
Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
106/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về lãi suất cho vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về lãi suất cho vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước Right: Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là 6,6%/năm áp dụng cho các dự án ký hợp đồng tín dụng lần đầu kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực và được giữ nguyên trong suốt thời hạn vay vốn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động t...
- Điều 1. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là 6,6%/năm áp dụng cho các dự án ký hợp đồng tín dụng lần đầu kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực và được giữ nguyên trong suốt t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với các dự án đã ký hợp đồng với Quỹ hỗ trợ phát triển trước ngày Quyết định này có hiệu lực, được thực hiện theo các quy định ghi trong hợp đồng tín dụng đã ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm: 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ. 2. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 3. Bảo lãnh tín dụng đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm:
- 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ.
- Điều 2. Đối với các dự án đã ký hợp đồng với Quỹ hỗ trợ phát triển trước ngày Quyết định này có hiệu lực, được thực hiện theo các quy định ghi trong hợp đồng tín dụng đã ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển, chủ đầu tư các dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay. 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay.
- 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; hoặc đông thời được cho vay đầu tư một phần và bảo lãnh tín dụng đầu tư.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
- Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển, chủ đầu tư các dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections