Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành và công bố 05 chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 4)

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định xếp loại ngân hàng thương mại cổ phần

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định xếp loại ngân hàng thương mại cổ phần
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành và công bố 05 chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 4)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành năm (05) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 4) có số hiệu và tên gọi sau đây: 1. Chuẩn mực số 220 - Kiểm soát chất lượng hoạt động kiểm toán; 2. Chuẩn mực số 320 - Tính trọng yếu trong kiểm toán; 3. Chuẩn mực số 501 - Bằng chứng kiểm toán bổ sung đối với các khoản mục và sự kiện đặc biệt; 4. Chuẩn mực số 560 - Các sự ki...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định xếp loại ngân hàng thương mại cổ phần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định xếp loại ngân hàng thương mại cổ phần.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành năm (05) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 4) có số hiệu và tên gọi sau đây:
  • 1. Chuẩn mực số 220 - Kiểm soát chất lượng hoạt động kiểm toán;
  • 2. Chuẩn mực số 320 - Tính trọng yếu trong kiểm toán;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với kiểm toán độc lập báo cáo tài chính. Dịch vụ kiểm toán các thông tin tài chính khác và dịch vụ liên quan của Công ty kiểm toán được áp dụng theo quy định cụ thể của từng chuẩn mực.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 400/2004/QĐ-NHNN ngày 16/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về việc xếp loại các ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 400/2004/QĐ-NHNN ngày 16/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về việc xếp loại các ng...
Removed / left-side focus
  • Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với kiểm toán độc lập báo cáo tài chính.
  • Dịch vụ kiểm toán các thông tin tài chính khác và dịch vụ liên quan của Công ty kiểm toán được áp dụng theo quy định cụ thể của từng chuẩn mực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2003.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ,Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có ngân hàng thương mại cổ phần đặt trụ sở chính, Chủ tịch Hội đồng quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng ,Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nh...
  • KT. THỐNG ĐỐC
  • PHÓ THỐNG ĐỐC
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2003.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Kiểm toán viên và Công ty kiểm toán hoạt động hợp pháp tại Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện 05 chuẩn mực kiểm toán Việt Nam ban hành theo Quyết định này trong hoạt động của mỗi Công ty. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổng dư nợ: Bao gồm dư nợ cho vay thông thường và dư nợ thanh toán thay. 2. Tổng các khoản nợ xấu: Là tổng các khoản nợ thuộc các nhóm 3, 4 và 5 theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25/4/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tổng dư nợ: Bao gồm dư nợ cho vay thông thường và dư nợ thanh toán thay.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Kiểm toán viên và Công ty kiểm toán hoạt động hợp pháp tại Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện 05 chuẩn mực kiểm toán Việt Nam ban hành theo Quyết định này trong hoạt động của mỗi...
  • Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này.
  • HỆ THỐNG CHUẨN MỰC KIỂM TOÁN VIỆT NAM CHUẨN MỰC SỐ 220

Only in the right document

Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các ngân hàng thương mại cổ phần được phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng.
Điều 2. Điều 2. Các chỉ tiêu đánh giá xếp loại 1. Vốn tự có 2. Chất lượng tài sản 3. Năng lực quản trị 4. Kết quả hoạt động kinh doanh. 5. Khả năng thanh khoản.
Điều 3. Điều 3. Phương pháp đánh giá xếp loại 1. Việc đánh giá, xếp loại các ngân hàng thương mại cổ phần được căn cứ vào số điểm từng chỉ tiêu quy định tại Điều 2 Quy định này. 2. Nguyên tắc tính điểm là lấy điểm tối đa trừ đi số điểm bị trừ ở từng chỉ tiêu. Những ngân hàng thương mại cổ phần không có hoạt động nghiệp vụ theo các quy định tại...
Chương II. Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 THANG ĐIỂM CÁC CHỈ TIÊU XẾP LOẠI
Điều 5. Điều 5. Vốn tự có: Mức điểm tối đa 15 điểm, tối thiểu -3 điểm 1. Các ngân hàng thương mại cổ phần đạt tối đa 15 điểm về vốn tự có phải có đủ các điều kiện sau: a) Vốn điều lệ trong năm đánh giá xếp loại không thấp hơn mức vốn pháp định. b) Đảm bảo an toàn vốn, cụ thể: - Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu trong năm đánh giá xếp loại đạt mức tố...
Điều 6. Điều 6. Chất lượng tài sản: Mức điểm tối đa 35 điểm, tối thiểu 0 điểm 1. Chất lượng các khoản cho vay và ứng trước cho khách hàng và các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác: Mức điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 điểm đối với ngân hàng thương mại cổ phần có số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng và các khoản cho vay các tổ c...