Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia năm 2003
620/2003/QĐ-BTM
Right document
Quy định việc tổ chức đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường EU năm 2000.
57/2000/QĐ-BTM
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia năm 2003
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc tổ chức đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường EU năm 2000.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc tổ chức đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường EU năm 2000.
- Phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia năm 2003
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia năm 2003 và cơ quan chủ trì thực hiện theo danh mục và điều kiện kèm theo.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Công bố danh mục, số lượng hạn ngạch, giá chào thầu của từng mặt hàng (Cat.), số lượng hạn ngạch đấu thầu từng khu vực và số lượng tối đa cho một đơn đăng ký dự thầu hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường EU năm 2000, như phụ lục kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công bố danh mục, số lượng hạn ngạch, giá chào thầu của từng mặt hàng (Cat.), số lượng hạn ngạch đấu thầu từng khu vực và số lượng tối đa cho một đơn đăng ký dự thầu hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt ma...
- Điều 1. Phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia năm 2003 và cơ quan chủ trì thực hiện theo danh mục và điều kiện kèm theo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan chủ trì có trách nhiệm thực hiện chương trình được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, đảm bảo hiệu quả theo đúng qui định của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Vịêc đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may năm 2000 được chia làm hai khu vực: - Khu vực I: Các doanh nghiệp có trụ sở đóng trên địa bàn các tỉnh, thành phố từ tỉnh Quảng Ngãi trở ra phía Bắc. - Khu vực II: Các doanh nghiệp có trụ sở đóng trên địa bàn từ tỉnh Bình Định trở vào trong phía Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Vịêc đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may năm 2000 được chia làm hai khu vực:
- - Khu vực I: Các doanh nghiệp có trụ sở đóng trên địa bàn các tỉnh, thành phố từ tỉnh Quảng Ngãi trở ra phía Bắc.
- - Khu vực II: Các doanh nghiệp có trụ sở đóng trên địa bàn từ tỉnh Bình Định trở vào trong phía Nam.
- Điều 2. Cơ quan chủ trì có trách nhiệm thực hiện chương trình được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, đảm bảo hiệu quả theo đúng qui định của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan chủ trì có trách nhệm tạo điều kiện cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia chương trình được duyệt và huy động phần đóng góp của doanh nghiệp theo đúng quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các doanh nghiệp tham gia đấu thầu hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may phải nộp lệ phí dự thầu là 20.000,0 đồng VN cho một mặt hàng ( Cat.) dự thầu. Tiền lệ phí dự thầu dùng để trang trải cho công tác chuẩn bị và tổ chức đấu thầu ( in ấn, phát hành, gửi tài liệu, hồ sơ và các chi phí phục vụ công tác đấu thầu...).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các doanh nghiệp tham gia đấu thầu hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may phải nộp lệ phí dự thầu là 20.000,0 đồng VN cho một mặt hàng ( Cat.) dự thầu.
- Tiền lệ phí dự thầu dùng để trang trải cho công tác chuẩn bị và tổ chức đấu thầu ( in ấn, phát hành, gửi tài liệu, hồ sơ và các chi phí phục vụ công tác đấu thầu...).
- Điều 3. Cơ quan chủ trì có trách nhệm tạo điều kiện cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia chương trình được duyệt và huy động phần đóng góp của doanh nghiệp theo đúng quy định...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: - Thời gian đăng ký dự thầu: từ ngày 14/01/2000 đến ngày 24/01/2000. - Thời gian mở thầu: ngày 25/01/2000. - Địa điểm mở thầu: trụ sở Bộ Thương mại- 21 Ngô quyền- Hà Nội. - Các cơ quan, doanh nghiệp chứng kiến mở thầu: đại diện Sở thương mại Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt nam, Hiệp hội dệt may Việt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Thời gian đăng ký dự thầu: từ ngày 14/01/2000 đến ngày 24/01/2000.
- - Thời gian mở thầu: ngày 25/01/2000.
- - Địa điểm mở thầu: trụ sở Bộ Thương mại- 21 Ngô quyền- Hà Nội.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ trưởng cơ quan chủ trì chương trình và Cục trưởng Cục Xúc tiến Thương mại - Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 5. Thủ trưởng cơ quan chủ trì chương trình và Cục trưởng Cục Xúc tiến Thương mại - Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Unmatched right-side sections