Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

The circular providing guidelines on the implementation of the Decree No 78/2003/ND-CP dated 1 July 2003 of the Government on the issuance of List of Commodities and tax rates of Vietnam for implementation of Agreement on Common Effective Preferential Tariff (CEPT) of ASEAN countries for 2003-2006 period ( Content Attached )

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung Phụ lục số 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung Phụ lục số 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT).
Removed / left-side focus
  • The circular providing guidelines on the implementation of the Decree No 78/2003/ND-CP dated 1 July 2003 of the Government on the issuance of List of Commodities and tax rates of Vietnam for implem...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấychứng nhận xuất xứ hàng hóa ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theoHiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) ban hànhkèm theo Quyết định số 416/TM-ĐB ngày 13 tháng 5 năm 1996 và Quyết địnhbổ sung số 78/1998/QĐ-BTM ngày 30 tháng 7 năm 1998 của Bộ Thương mại...
Điều 1 Điều 1 .Hướng dẫn khai chứng nhận mẫu D Nhóm 4: a)Bổ sung mã số Ban quản lý các khucông nghiệp Quảng Ngãi: số 26 Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi. b)Bổ sung mã số Ban quản lý các khucông nghiệp Bình Thuận: số 27 Ban quản lý Các khu công nghiệp Bình Thuận. c)Bổ sung mã số Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ: số 28 Ban quản...
Điều 2 Điều 2 . Quyết định nàycó hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3 .Các quy định khác của Quy chế nói trên chưa được sửa đổi hoặc đã được sửa đổi,bổ sung tại các Quyết định khác và không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết địnhnày vẫn giữ nguyên hiệu lực./.