Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
110/2003/QĐ-BTC
Right document
Quyết định về việc quy định tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép
22/2004/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc quy định tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc quy định tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép
- Về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi (Biểu số I và Biểu số II). Những mặt hàng không được chi tiết tên cụ thể trong Biểu số II, áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo quy định tại Biểu số I. Những mặt hàng đã sắp xếp lại mã số, sửa đổi tên được tổng hợp và hướng dẫn tại phụ lục kèm theo Qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng sắt thép. Đối với các mặt hàng thuộc diện được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại điểm 6 Biểu số II ban hành kèm theo Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính vẫn thực hiện th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các mặt hàng thuộc diện được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại điểm 6 Biểu số II ban hành kèm theo Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài c...
- Những mặt hàng không được chi tiết tên cụ thể trong Biểu số II, áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo quy định tại Biểu số I.
- Những mặt hàng đã sắp xếp lại mã số, sửa đổi tên được tổng hợp và hướng dẫn tại phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi (Biểu số I và Biểu số II). Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng sắt thép.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối với các mặt hàng xe ôtô đã qua sử dụng, gồm xe ô tô thiết kế để vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 20 tấn (nhóm 8704) và xe ô tô thiết kế chở người, kể cả xe ô tô thiết kế chở người có khoang hành lý riêng (nhóm 8702, 8703) chưa được quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của loại xe đã qua s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Riêng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày 27/02/2004 cho đến khi có Quyết định mới của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Đối với các mặt hàng xe ôtô đã qua sử dụng, gồm xe ô tô thiết kế để vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 20 tấn (nhóm 8704) và xe ô tô thiết kế chở người, kể cả xe ô tô thiế...
- Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi xe ô tô đã qua sử dụng
- [Mức thuế suất
- Left: Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi xe ô tô quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này Right: Riêng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày 27/02/2004 cho đến khi có Quyết định mới của Bộ trư...
Left
Điều 3
Điều 3: Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/09/2003, thay thế cho Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Bãi bỏ mức thu chênh lệch giá hoặc phụ thu quy định tại các Quyết định số 42/2000/QĐ-BTC ngày 17/03/2000, số 35/2001/QĐ-BTC ngày 18/04/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Quyết định số 404/VGCP-TLSX ngày 14/05/1994 của Trưởng Ban Vật giá Chính phủ và những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này. Riêng mặt hàng bột...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.