Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc công bố danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam năm 2003
60/2003/QĐ/BNN
Right document
Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động Kiểm ngư và thanh toán chi phí thực hiện lệnh điều động, huy động lực lượng, phương tiện của người có thẩm quyền
31/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc công bố danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam năm 2003
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động Kiểm ngư và thanh toán chi phí thực hiện lệnh điều động, huy động lực lượng, phương tiện của người có thẩm quyền
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động Kiểm ngư và thanh toán chi phí thực hiện lệnh điều động, huy động lực lượng, phương tiện của người có thẩm quyền
- Về việc công bố danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam năm 2003
Left
Điều 1.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này: 1. Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại . 2. Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y được phép nhập khẩu . 3. Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y hạn chế sử dụng .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động Kiểm ngư và thanh toán chi phí cho tổ chức, cá nhân thực hiện lệnh điều động, huy động lực lượng, phương tiện của người có thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động Kiểm ngư và thanh toán chi phí cho tổ chức, cá nhân thực hiện lệnh điều động, huy động lực lượng, phương tiện của người có thẩm quyền.
- Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- 1. Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại .
- 2. Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y được phép nhập khẩu .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ danh mục thuốc thú y ban hành tại Quyết định số 40/2002/QĐ-BNN ngày 27/5/2002.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cục Kiểm ngư và các đơn vị trực thuộc. 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện lệnh điều động, huy động lực lượng, phương tiện của người có thẩm quyền. 3. Cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm liên quan đến hoạt động Kiểm ngư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cục Kiểm ngư và các đơn vị trực thuộc.
- 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện lệnh điều động, huy động lực lượng, phương tiện của người có thẩm quyền.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ danh mục thuốc thú y ban hành tại Quyết định số 40/2002/QĐ-BNN ngày 27/5/2002.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Người có thẩm quyền: Là người được giao quyền ban hành lệnh điều động, huy động theo quy định. 2. Người thực hiện lệnh điều động, huy động: Là người có trách nhiệm phải thi hành, thực hiện lệnh điều động, huy động theo quy định. 3. Người chỉ huy tại hiện trường: Là người được thủ trưởng cơ quan có thẩm quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Người có thẩm quyền: Là người được giao quyền ban hành lệnh điều động, huy động theo quy định.
- 2. Người thực hiện lệnh điều động, huy động: Là người có trách nhiệm phải thi hành, thực hiện lệnh điều động, huy động theo quy định.
- Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc th...
Unmatched right-side sections