Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 21
Right-only sections 78

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đầu tư xây dựng kho xăng dầu trên phạm vi cả nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đầu tư xây dựng kho xăng dầu trên phạm vi cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bộ Thương mại và các Bộ, Ngành khác có liên quan và các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu trên cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. QUY CHẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHO XĂNG DẦU TRÊN PHẠM VI CẢ NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 422/2003/QĐ-BTM ngày 11 tháng 4 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nội dung, mục đích quản lý Quy chế này xác lập các nguyên tắc, tiêu thức và yêu cầu quản lý Nhà nước mà các chủ đầu tư phải tuân thủ khi tiến hành chuẩn bị đầu tư xây dựng các kho xăng dầu trên lãnh thổ Việt Nam. Mục đích của Quy chế này là nhằm thiết lập trật tự, kỷ cương trong việc xây dựng các kho xăng dầu bảo đảm yêu cầu kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bể xăng dầu: là công trình xây dựng nhằm mục đích chứa xăng dầu và bảo đảm các quy định của Nhà nước về kỹ thuật, an toàn cháy nổ, vệ sinh môi trường.... 2. Kho xăng dầu: là khu vực có nhiều bể xăng dầu; trường hợp kho chỉ có 1 bể xăng dầu, thì bể xă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng điều chỉnh Các dự án đầu tư xây dựng kho đầu mối, Dự án đầu tư xây dựng kho tuyến sau (bao gồm kho trung chuyển, kho phân phối); Dự án đầu tư mở rộng, Dự án đầu tư mới. Quy chế này không điều chỉnh các Dự án đầu tư xây dựng: kho ngoại quan, kho xăng dầu thuộc lực lượng vũ trang phục vụ nhiệm vụ riêng; kho xây dựng chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi áp dụng Doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu trong hệ thống kinh doanh thương mại trên phạm vi cả nước; cơ quan quản lý có liên quan trong quá trình triển khai thủ tục đầu tư mở rộng, đầu tư mới kho xăng dầu phục vụ kinh doanh và dự trữ quốc gia; doanh nghiệp đầu tư kho xăng dầu để cho thuê.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc chung của việc quản lý quy hoạch 1. Chủ đầu tư chỉ được phép triển khai các thủ tục đầu tư đối với các Dự án đầu tư thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy chế này sau khi nhận được văn bản phê duyệt cho phép đầu tư của Bộ Thương mại hoặc Sở Thương mại. 2. Trường hợp trong cùng một thời gian có từ hai doanh nghiệp trở lên...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc chung của việc quản lý quy hoạch
  • 1. Chủ đầu tư chỉ được phép triển khai các thủ tục đầu tư đối với các Dự án đầu tư thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy chế này sau khi nhận được văn bản phê duyệt cho phép đầu tư của Bộ Thương mại h...
  • 2. Trường hợp trong cùng một thời gian có từ hai doanh nghiệp trở lên xin phép đầu tư xây dựng kho xăng dầu trên cùng một địa bàn, thứ tự ưu tiên trong việc thẩm định và phê duyệt cho phép đầu tư n...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc chung của việc quản lý quy hoạch
  • 1. Chủ đầu tư chỉ được phép triển khai các thủ tục đầu tư đối với các Dự án đầu tư thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy chế này sau khi nhận được văn bản phê duyệt cho phép đầu tư của Bộ Thương mại h...
  • 2. Trường hợp trong cùng một thời gian có từ hai doanh nghiệp trở lên xin phép đầu tư xây dựng kho xăng dầu trên cùng một địa bàn, thứ tự ưu tiên trong việc thẩm định và phê duyệt cho phép đầu tư n...
Target excerpt

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhấ...

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ ĐỂ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHO PHÉP ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện cho việc đầu tư xây dựng kho tiếp nhận đầu mối 1. Phù hợp với nhu cầu phát triển, bổ sung sức chứa của hệ thống kho xăng dầu ở từng khu vực và trên phạm vi cả nước trong từng giai đoạn; phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của từng khu vực và địa phương, phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển đô thị đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cho việc đầu tư xây dựng kho tuyến sau 1. Phù hợp với nhu cầu phát triển, bổ sung sức chứa của hệ thống kho xăng dầu ở từng khu vực và trên phạm vi cả nước trong từng giai đoạn; phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của từng khu vực và địa phương, phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển đô thị đến năm 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt cho phép đầu tư 1. Đối với trường hợp đã có đất để xây dựng: a. Văn bản đề nghị cho phép đầu tư kho xăng dầu đầu mối và/hoặc đầu tư kho xăng dầu tuyến sau. b. Giấy đăng ký kinh doanh. c. Văn bản của cấp có thẩm quyền cho phép doanh nghiệp được làm đầu mối nhập khẩu xăng dầu. d. Văn bản đồng ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trường hợp đầu tư mở rộng kho có dung tích tăng thêm từ 2.000 m 3 trở lên cũng phải thực hiện những thủ tục như quy định tại Điều 8 của quy chế này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trường hợp đầu tư mở rộng kho có dung tích tăng thêm từ 2.000 m 3 trở lên cũng phải thực hiện những thủ tục như quy định tại Điều 8 của quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trường hợp đầu tư mở rộng kho có dung tích tăng thêm từ 2.000 m 3 trở lên cũng phải thực hiện những thủ tục như quy định tại Điều 8 của quy chế này.
Target excerpt

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy ho...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA BỘ THƯƠNG MẠI VÀ SỞ THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của Bộ Thương mại 1. Thông báo các Sở Thương mại biết quy hoạch chung, quy hoạch khu vực, văn bản điều chỉnh liên quan (nếu có) để phổ biến cho các doanh nghiệp và thực hiện công tác nghiên cứu, thẩm định thống nhất. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước hữu quan ở Trung ương thực hiện...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của Bộ Thương mại
  • 1. Thông báo các Sở Thương mại biết quy hoạch chung, quy hoạch khu vực, văn bản điều chỉnh liên quan (nếu có) để phổ biến cho các doanh nghiệp và thực hiện công tác nghiên cứu, thẩm định thống nhất.
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước hữu quan ở Trung ương thực hiện việc tiếp tục xem xét, thẩm định các hồ sơ, văn bản xin phép đầu tư xây dựng kho xăng dầu của chủ đầu tư và văn bả...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của Bộ Thương mại
  • 1. Thông báo các Sở Thương mại biết quy hoạch chung, quy hoạch khu vực, văn bản điều chỉnh liên quan (nếu có) để phổ biến cho các doanh nghiệp và thực hiện công tác nghiên cứu, thẩm định thống nhất.
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước hữu quan ở Trung ương thực hiện việc tiếp tục xem xét, thẩm định các hồ sơ, văn bản xin phép đầu tư xây dựng kho xăng dầu của chủ đầu tư và văn bả...
Target excerpt

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Thương mại 1. Thành lập Hội đồng thẩm định Dự án theo quy định tại khoản 11, Điều 2 nhằm thẩm định hồ sơ và xác định mức độ tuân thủ các quy chuẩn hiện hành về xây dựng (kỹ thuật, an toàn cháy nổ, môi trường và địa điểm xây dựng kho xăng dầu...). 2. Thủ tục sau khi thẩm định: a. Đối với trường h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Thương mại
  • Thành lập Hội đồng thẩm định Dự án theo quy định tại khoản 11, Điều 2 nhằm thẩm định hồ sơ và xác định mức độ tuân thủ các quy chuẩn hiện hành về xây dựng (kỹ thuật, an toàn cháy nổ, môi trường và...
  • 2. Thủ tục sau khi thẩm định:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Thương mại
  • Thành lập Hội đồng thẩm định Dự án theo quy định tại khoản 11, Điều 2 nhằm thẩm định hồ sơ và xác định mức độ tuân thủ các quy chuẩn hiện hành về xây dựng (kỹ thuật, an toàn cháy nổ, môi trường và...
  • 2. Thủ tục sau khi thẩm định:
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thu hồi văn bản thẩm định, phê duyệt cho phép đầu tư và văn bản gia hạn Văn bản phê duyệt cho phép đầu tư có hiệu lực trong vòng 12 tháng tính từ ngày ban hành. Hết thời hạn trên mà chủ đầu tư chưa triển khai Dự án, thì văn bản cho phép mặc nhiên hết hiệu lực và được cơ quan ban hành thu hồi. Nếu xét thấy khó triển khai Dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo Hàng năm và sau khi kết thúc xây dựng và nghiệm thu công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo với Sở Thương mại và Bộ Thương mại về quá trình triển khai thực hiện dự án (địa điểm, quy mô và tiến độ, thời hạn hoàn thành dự án). Trong vòng 10 ngày đầu quý, Sở Thương mại gửi Bộ Thương mại báo cáo tình hình thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra Bộ Thương mại phối hợp với các cơ quan quản lý có liên quan (Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công an, Bộ Xây dựng...) kiểm tra việc thi hành các quy định của Quy chế này trên phạm vi cả nước; kịp thời có biện pháp xử lý cụ thể (trường hợp cần thiết, báo cáo Thủ tướng Chính phủ) đối với các tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về pháp lý và vật chất trước cơ quan chủ quản và trước pháp luật đối với những vi phạm các quy định của Quy chế này. Trường hợp triển khai đầu tư khi chưa có văn bản thẩm định, phê duyệt của Bộ Thương mại hoặc Sở Thương mại sẽ bị đình chỉ xây dựng kèm theo các biện pháp xử lý theo l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bộ Thương mại, Sở Thương mại, doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu trong hệ thống kinh doanh thương mại trên phạm vi cả nước, cơ quan quản lý có liên quan trong quá trình triển khai thủ tục đầu tư xây dựng kho xăng dầu phục vụ kinh doanh và dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Bộ Thương mại có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thương mại quyết định. Các Dự án đầu tư xây dựng các loại kho xăng dầu nêu tại Điều 3 tiến hành sau ngày Quy chế có hiệu lực đều phải làm mới hoặc làm lại các thủ tục theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thương mại quyết định.
  • Các Dự án đầu tư xây dựng các loại kho xăng dầu nêu tại Điều 3 tiến hành sau ngày Quy chế có hiệu lực đều phải làm mới hoặc làm lại các thủ tục theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thương mại quyết định.
  • Các Dự án đầu tư xây dựng các loại kho xăng dầu nêu tại Điều 3 tiến hành sau ngày Quy chế có hiệu lực đều phải làm mới hoặc làm lại các thủ tục theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...