Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và Phí, lệ phí hàng hải đặc biệt
62/2003/QĐ-BTC
Right document
Quyết định về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải
88/2004/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và Phí, lệ phí hàng hải đặc biệt
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải
- Ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và Phí, lệ phí hàng hải đặc biệt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và phí, lệ phí hàng hải đặc biệt.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và phí, lệ phí hàng hải đặc biệt. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải có trách nhiệm tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định sau đây: a. Cảng vụ Hàng hải được thu phí trọng tải; phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải có trách nhiệm tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của Bộ Tài chính.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- a. Cảng vụ Hàng hải được thu phí trọng tải
- phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng cầu, bến, phao neo do Ngân sách Nhà nước đầu tư và do cơ quan cảng vụ quản lý
- lệ phí ra vào cảng biển
Left
Điều 3.
Điều 3. Các mức phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng cầu bến, phao neo không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho các doanh nghiệp cảng biển và phí bảo đảm hàng hải các luồng chuyên dùng của các doanh nghiệp thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các mức thu phí hàng hải quy định tại Quyết định này do các doanh nghiệp cảng biển và doanh nghiệp quản lý luồng hàng hải chuyên dùng thu đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các mức thu phí hàng hải quy định tại Quyết định này do các doanh nghiệp cảng biển và doanh nghiệp quản lý luồng hàng hải chuyên dùng thu đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng.
- Các mức phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng cầu bến, phao neo không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho các doanh nghiệp cảng biển và phí bảo đảm hàng hải các lu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/5/2003; Các quy định về phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển tại Quyết định số 48/2001/QĐ/BTC ngày 28/5/2001 của Bộ Tài chính, Quyết định số 86/2000/QĐ-BVGCP, Quyết định số 87/2000/QĐ-BVGCP ngày 10/11/2000 của Ban Vật giá Chính phủ và các qui định khác trái với quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005; các quy định về phí, lệ phí hàng hải tại Quyết định số 61/2003/QĐ-BTC ngày 25/4/2003; Quyết định số 62/2003/QĐ-BTC ngày 25/4/2003 và các quy định khác trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định số 62/2003/QĐ-BTC ngày 25/4/2003 và các quy định khác trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
- Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/5/2003 Right: Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005
- Left: Các quy định về phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển tại Quyết định số 48/2001/QĐ/BTC ngày 28/5/2001 của Bộ Tài chính, Quyết định số 86/2000/QĐ-BVGCP, Quyết định số 87/2000/QĐ-BVGCP ngày 1... Right: các quy định về phí, lệ phí hàng hải tại Quyết định số 61/2003/QĐ-BTC ngày 25/4/2003
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí hàng hải; Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Biểu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và phí, lệ phí hàng hải đặc biệt (Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2003/QĐ/BTC ngày 25/4/2003...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí hàng hải; Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Biểu phí, lệ phí hàng hải đối với
- tàu thuỷ vận tải nội địa và phí, lệ phí hàng hải đặc biệt
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2003/QĐ/BTC