Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và Phí, lệ phí hàng hải đặc biệt
62/2003/QĐ-BTC
Right document
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài Chính ban hành Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí
214/2003/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và Phí, lệ phí hàng hải đặc biệt
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài Chính ban hành Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài Chính ban hành Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí
- Ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và Phí, lệ phí hàng hải đặc biệt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và phí, lệ phí hàng hải đặc biệt.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí thuộc Tổng công ty Dầu khí Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí thuộc Tổng công ty Dầu khí Việt Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và phí, lệ phí hàng hải đặc biệt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải có trách nhiệm tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định sau đây: a. Cảng vụ Hàng hải được thu phí trọng tải; phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các mức giá dịch vụ quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các mức giá dịch vụ quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải có trách nhiệm tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi n...
- a. Cảng vụ Hàng hải được thu phí trọng tải
- phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng cầu, bến, phao neo do Ngân sách Nhà nước đầu tư và do cơ quan cảng vụ quản lý
Left
Điều 3.
Điều 3. Các mức phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng cầu bến, phao neo không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho các doanh nghiệp cảng biển và phí bảo đảm hàng hải các luồng chuyên dùng của các doanh nghiệp thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Biểu giá dịch vụ cảng biển quy định tại quyết định này thay thế Biểu giá dịch vụ cảng biển quy định tại Quyết định số 92/2000/QĐ-BVGCP và 93/2000/QĐ-BVGCP ngày 30/11/2000 của Ban Vật giá Chính phủ về giá dịch vụ tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
- Biểu giá dịch vụ cảng biển quy định tại quyết định này thay thế Biểu giá dịch vụ cảng biển quy định tại Quyết định số 92/2000/QĐ-BVGCP và 93/2000/QĐ-BVGCP ngày 30/11/2000 của Ban Vật giá Chính phủ...
- Các mức phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng cầu bến, phao neo không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho các doanh nghiệp cảng biển và phí bảo đảm hàng hải các lu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/5/2003; Các quy định về phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển tại Quyết định số 48/2001/QĐ/BTC ngày 28/5/2001 của Bộ Tài chính, Quyết định số 86/2000/QĐ-BVGCP, Quyết định số 87/2000/QĐ-BVGCP ngày 10/11/2000 của Ban Vật giá Chính phủ và các qui định khác trái với quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp giá dịch vụ cảng biển; Cơ quan, Tổ chức thu giá dịch vụ cảng biển và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp giá dịch vụ cảng biển; Cơ quan, Tổ chức thu giá dịch vụ cảng biển và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/5/2003
- Các quy định về phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển tại Quyết định số 48/2001/QĐ/BTC ngày 28/5/2001 của Bộ Tài chính, Quyết định số 86/2000/QĐ-BVGCP, Quyết định số 87/2000/QĐ-BVGCP ngày 1...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí hàng hải; Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Biểu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và phí, lệ phí hàng hải đặc biệt (Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2003/QĐ/BTC ngày 25/4/2003...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.