Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 của Công ty Thương mại hỗ trợ kiến thiết miền núi

Open section

Tiêu đề

V/v: Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 của Công ty Thương mại hỗ trợ kiến thiết miền núi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá dụng cụ, thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 của Công ty Thương mại hỗ trợ kiến thiết miền núi như phụ lục (số I, số II) kèm theo. Mức giá trên là giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) để các chủ đầu tư tổ chức mua sắm theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 của UBND tỉnh, cụ thể như sau : - Mức tiền ăn 10.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đối với các đối tượng hưởng lương. - Mức tiền ăn 15.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 của UBND tỉnh, cụ thể như sau :
  • - Mức tiền ăn 10.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đối với các đối tượng hưởng lương.
  • - Mức tiền ăn 15.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đối với các đối tượng không hưởng lương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá dụng cụ, thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 của Công ty Thương mại hỗ trợ kiến thiết miền núi như phụ lục (số I, số II) kèm theo.
  • Mức giá trên là giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) để các chủ đầu tư tổ chức mua sắm theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Mức giá quy định trong các phụ lục của điều 1 là giá áp dụng cho các dụng cụ và thiết bị dạy và học đủ về số lượng, đúng chủng loại của từng môn học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt trong các quyết định số 12/2003/QĐ/BGD& ĐT và Quyết định số 23/2003/QĐ/BGD & ĐT; Quyết định số 13/2003/QĐ/BGD&ĐT và Quyết định số 24/2003/...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Ngoài việc điều chỉnh nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 cua UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Ngoài việc điều chỉnh nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 cua UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Mức giá quy định trong các phụ lục của điều 1 là giá áp dụng cho các dụng cụ và thiết bị dạy và học đủ về số lượng, đúng chủng loại của từng môn học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệ...
  • Quyết định số 13/2003/QĐ/BGD&ĐT và Quyết định số 24/2003/QĐ/BGD&ĐT (theo mẫu đối chứng lưu tại Bộ), được sản xuất bằng các vật liệu (bao gồm cả bán thành phẩm mua ngoài, bao bì đi kèm sản phẩm) đún...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Mức giá quy định tại điều 1 nêu trên là giá giao tại kho của Công ty Thương mại hỗ trợ kiến thiết miền núi trên phương tiện vận chuyển của bên mua.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Trường Chính trị tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/4/2005./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Trường Chính trị tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trá...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Mức giá quy định tại điều 1 nêu trên là giá giao tại kho của Công ty Thương mại hỗ trợ kiến thiết miền núi trên phương tiện vận chuyển của bên mua.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.