Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 49

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về điều kiện thành lập, quản lý hoạt động của địa điểm làm thủ tục hải quan, địa điểm, kiểm tra hàng hoá ngoài cửa khẩu

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về điều kiện thành lập, quản lý hoạt động của địa điểm làm thủ tục hải quan, địa điểm, kiểm tra hàng hoá ngoài cửa khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy đinh về điều kiện thành lập, quản lý hoạt động của Địa điểm làm thủ tục hải quan, Địa điểm kiểm tra hàng hoá ngoài cửa khẩu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì thực hiện theo quy định tại các Điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan.
  • Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì thực hiện theo quy định tại các Điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy đinh về điều kiện thành lập, quản lý hoạt động của Địa điểm làm thủ tục hải quan, Địa điểm kiểm tra hàng hoá ngoài cửa khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định 1495/2001/QĐ-TCHQ ngày 26/12/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về địa điểm làm thủ tục hải quan, địa điểm kiểm tra hàng hoá ngoài cửa khẩu và các quy định hướng dẫn khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; ngoại hối, tiền Việt Nam, kim khí quý, đá quý; văn hoá phẩm, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia; bưu phẩm, bưu kiện; hành lý của người xuất cảnh, nhập cả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan
  • 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
  • vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định 1495/2001/QĐ-TCHQ ngày 26/12/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về địa điểm làm thủ tục hải quan, địa điểm kiểm tra hàng hoá ngoài cửa khẩu và các quy định hướng dẫn khác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN, ĐỊA ĐIỂM KIỂM...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người khai hải quan 1. Người khai hải quan gồm: a) Người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan; b) Người được người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan ủy quyền hợp pháp; c) Đại lý làm thủ tục hải quan. 2. Người khai hải quan có quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 23 Luật Hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người khai hải quan
  • 1. Người khai hải quan gồm:
  • a) Người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan;
Removed / left-side focus
  • Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...
  • VỀ ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỊA ĐIỂM
  • LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN, ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA HÀNG HOÁ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Việc thành lập Địa điểm làm thủ tục hải quan đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Giải toả ách tắc hàng hoá xuất nhập khẩu tại cửa khẩu, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu, đầu tư và hiện đại hoá quản lý hải quan. 2. Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu được thành lập không quá xa cửa khẩu và phải có đủ điều...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa 1. Việc kiểm tra xuất xứ hàng hoá phải căn cứ vào kết quả kiểm tra thực tế hàng hoá và hồ sơ hải quan. 2. Quy định đối với Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) a) Đối với hàng hoá xuất khẩu, người khai hải quan không phải nộp C/O; b) Đối với hàng hoá nhập khẩu, nếu chủ hàng có yêu cầu được hưởng ưu đãi về xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa
  • 1. Việc kiểm tra xuất xứ hàng hoá phải căn cứ vào kết quả kiểm tra thực tế hàng hoá và hồ sơ hải quan.
  • 2. Quy định đối với Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Việc thành lập Địa điểm làm thủ tục hải quan đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Giải toả ách tắc hàng hoá xuất nhập khẩu tại cửa khẩu, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu, đầu tư và hiện đại hoá quản lý hải quan.
  • 2. Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu được thành lập không quá xa cửa khẩu và phải có đủ điều kiện cần thiết để thực hiện việc kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan, không để thẩm lậu và...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu là nơi thực hiện các công việc về thủ tục hải quan quy định tại Điều 16 Luật Hải quan. Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu bao gồm trụ sở Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu và hệ thống kho, bãi đáp ứng yêu cầu lưu giữ hàng hoá và yêu cầu kiểm tra, giám sát hải quan.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 1. Hàng hóa chịu sự giám sát hải quan Hàng hoá chịu sự giám sát hải quan gồm: a) Hàng hoá đã làm xong thủ tục hải quan xuất khẩu nhưng chưa xuất khẩu; b) Hàng hoá đã làm xong thủ tục hải quan nhập khẩu nhưng chưa được thông quan; c) Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chưa làm thủ tục hải quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • 1. Hàng hóa chịu sự giám sát hải quan
  • Hàng hoá chịu sự giám sát hải quan gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu là nơi thực hiện các công việc về thủ tục hải quan quy định tại Điều 16 Luật Hải quan.
  • Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu bao gồm trụ sở Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu và hệ thống kho, bãi đáp ứng yêu cầu lưu giữ hàng hoá và yêu cầu kiểm tra, giám sát hải quan.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu ngoài cửa khẩu là nơi cơ quan Hải quan thực hiện việc kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, bao gồm: 1. Kho, bãi thuộc Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu nêu tại Điều 2. 2. Địa điểm kiểm tra hàng hoá tập trung: Là nơi tập kết hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu để Hả...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hàng hóa chuyển cửa khẩu 1. Hàng hóa chuyển cửa khẩu phải được vận chuyển theo đúng tuyến đường, đến đúng địa điểm quy định ghi trong hồ sơ hải quan. 2. Người vận tải và công chức hải quan đi cùng (nếu có) chịu trách nhiệm bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa hoặc niêm phong hải quan trong quá trình chuyển cửa khẩu. 3. Trong q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hàng hóa chuyển cửa khẩu
  • 1. Hàng hóa chuyển cửa khẩu phải được vận chuyển theo đúng tuyến đường, đến đúng địa điểm quy định ghi trong hồ sơ hải quan.
  • 2. Người vận tải và công chức hải quan đi cùng (nếu có) chịu trách nhiệm bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa hoặc niêm phong hải quan trong quá trình chuyển cửa khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu ngoài cửa khẩu là nơi cơ quan Hải quan thực hiện việc kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, bao gồm:
  • 2. Địa điểm kiểm tra hàng hoá tập trung: Là nơi tập kết hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu để Hải quan kiểm tra (bao gồm cả Trạm hàng lẻ
  • CFS là nơi gom nhiều lô hàng hoá xuất khẩu thành lô lớn để xuất khẩu và khai thác lô hàng nhập khẩu chung một vận tải đơn của nhiều chủ hàng).
Rewritten clauses
  • Left: 1. Kho, bãi thuộc Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu nêu tại Điều 2. Right: Cơ quan hải quan tại địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu tiếp nhận hàng hoá được chuyển đến
  • Left: II. ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN NGOÀI CỬA KHẨU Right: lập biên bản bàn giao và giao hàng hoá cho người vận tải chuyển đến địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập: Tổ chức xin thành lập Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu (trong phần II này gọi tắt là Địa điểm) phải là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Pháp luật. Doanh nghiệp đề nghị thành lập Địa điểm phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Có đăng ký kinh doanh ngành nghề giao...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan là nơi thực hiện các công việc về thủ tục hải quan quy định tại Điều 17 Luật Hải quan. Địa điểm làm thủ tục hải quan gồm: a) Trụ sở hải quan cửa khẩu được thành lập tại các cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan
  • 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan là nơi thực hiện các công việc về thủ tục hải quan quy định tại Điều 17 Luật Hải quan. Địa điểm làm thủ tục hải quan gồm:
  • a) Trụ sở hải quan cửa khẩu được thành lập tại các cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế, bưu điện quốc tế, cửa khẩu biên giới đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện thành lập:
  • Tổ chức xin thành lập Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu (trong phần II này gọi tắt là Địa điểm) phải là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Pháp luật.
  • Doanh nghiệp đề nghị thành lập Địa điểm phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ xin thành lập bao gồm: 1. Đơn đề nghị thành lập Địa điểm: 02 bản chính (theo mẫu tại phụ lục số 01). 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 01 bản sao. 3. Luận chứng kinh tế, kỹ thuật xây dựng: 01 bản sao. 4. Quy chế hoạt động: 01 bản chính; 5. Văn bản đề nghị của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 01 bản chính....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Địa điểm kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là nơi cơ quan hải quan thực hiện việc kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, gồm: a) Địa điểm làm thủ tục hải quan cửa khẩu; b) Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu; c) Địa điểm khác do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
  • Địa điểm kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là nơi cơ quan hải quan thực hiện việc kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, gồm:
  • a) Địa điểm làm thủ tục hải quan cửa khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ xin thành lập bao gồm:
  • 1. Đơn đề nghị thành lập Địa điểm: 02 bản chính (theo mẫu tại phụ lục số 01).
  • 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 01 bản sao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục và thẩm quyền quyết định thành lập: 1. Hồ sơ xin thành lập Địa điểm được gửi đến Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Cục Hải quan). 1.1. Cục Hải quan tiến hành thẩm định đề nghị của doanh nghiệp. Nội dung thẩm định bao gồm: - Kiểm tra hồ sơ - Khảo sát thực tế kho bãi - Đánh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đại lý làm thủ tục hải quan 1. Đại lý làm thủ tục hải quan (sau đây viết là Đại lý) là người thay mặt người có quyền và nghĩa vụ trong việc làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá, phương tiện vận tải (sau đây viết là chủ hàng) khai hải quan và thực hiện các công việc theo thoả thuận tại hợp đồng đại lý làm thủ tục hải quan (sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đại lý làm thủ tục hải quan
  • Đại lý làm thủ tục hải quan (sau đây viết là Đại lý) là người thay mặt người có quyền và nghĩa vụ trong việc làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá, phương tiện vận tải (sau đây viết là chủ hàng) kh...
  • 2. Điều kiện làm Đại lý:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục và thẩm quyền quyết định thành lập:
  • 1. Hồ sơ xin thành lập Địa điểm được gửi đến Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Cục Hải quan).
  • 1.1. Cục Hải quan tiến hành thẩm định đề nghị của doanh nghiệp. Nội dung thẩm định bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối với Địa điểm kiểm tra hàng hoá tập trung: 1. Điều kiện thành lập: 1.1. Doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh ngành nghề giao nhận, vận tải hàng hoá xuất nhập khẩu 1.2. Khu vực để thành lập Địa điểm kiểm tra phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3, Điều 4 trên đây. 2. Bộ hồ sơ thành lập: Như quy định tại Điều 5 trên đây...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ hải quan, đăng ký hồ sơ hải quan 1. Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan phải nộp và xuất trình hồ sơ hải quan gồm các chứng từ sau: a) Đối với hàng hoá xuất khẩu: - Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu; - Bản kê chi tiết hàng hóa đối với lô hàng có nhiều chủng loại; - Giấy phép của cơ quan quản lý nhà nước có thẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ hải quan, đăng ký hồ sơ hải quan
  • 1. Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan phải nộp và xuất trình hồ sơ hải quan gồm các chứng từ sau:
  • a) Đối với hàng hoá xuất khẩu:
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện thành lập:
  • 1.1. Doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh ngành nghề giao nhận, vận tải hàng hoá xuất nhập khẩu
  • 1.2. Khu vực để thành lập Địa điểm kiểm tra phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3, Điều 4 trên đây.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Đối với Địa điểm kiểm tra hàng hoá tập trung: Right: b) Đối với hàng hoá nhập khẩu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối với Địa điểm kiểm tra là chân công trình, Nơi sản xuất: 1. Cục trưởng Hải quan căn cứ quy định tại các khoản 3, 4 Điều 3 trên đây và các quy định có liên quan để ra quyết định công nhận Địa điểm kiểm tra này. Địa điểm kiểm tra là chân công trình chỉ được hoạt động trong thời gian xây dựng, hình thành nhà máy, công trình. 2....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra thực tế hàng hóa 1. Cơ quan hải quan các cấp có trách nhiệm tổ chức thu thập, trao đổi thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu về: quá trình chấp hành pháp luật của chủ hàng; chính sách quản lý xuất nhập khẩu; tính chất, chủng loại, nguồn gốc hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; các thông tin liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kiểm tra thực tế hàng hóa
  • 1. Cơ quan hải quan các cấp có trách nhiệm tổ chức thu thập, trao đổi thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu về: quá trình chấp hành pháp luật của chủ hàng
  • chính sách quản lý xuất nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đối với Địa điểm kiểm tra là chân công trình, Nơi sản xuất:
  • Địa điểm kiểm tra là chân công trình chỉ được hoạt động trong thời gian xây dựng, hình thành nhà máy, công trình.
  • 2. Thủ tục xin công nhận:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cục trưởng Hải quan căn cứ quy định tại các khoản 3, 4 Điều 3 trên đây và các quy định có liên quan để ra quyết định công nhận Địa điểm kiểm tra này. Right: Chi cục trưởng Hải quan căn cứ vào cơ sở dữ liệu được xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này, hồ sơ hải quan và các thông tin liên quan khác để quyết định hoặc thay đổi hình thức, tỷ lệ kiểm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu và Địa điểm kiểm tra hàng hoá: 1. Thực hiện đầy đủ các yêu cầu về điều kiện thành lập quy định tại Điều 4 trên đây. 2. Bảo đảm nguyên trạng hàng hoá, niêm phong hải quan, niêm phong hãng tàu trong thời gian hàng hoá lưu giữ tại các Địa điểm này...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phân tích, phân loại, giám định và kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá 1. Đối với hàng hoá không thuộc diện phải kiểm tra nhà nước về chất lượng nhưng công chức hải quan không thể xác định được tên hàng, lượng hàng, chất lượng hàng, thì xử lý như sau: a) Công chức hải quan lấy mẫu hàng hoá với sự chứng kiến của người khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phân tích, phân loại, giám định và kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá
  • 1. Đối với hàng hoá không thuộc diện phải kiểm tra nhà nước về chất lượng nhưng công chức hải quan không thể xác định được tên hàng, lượng hàng, chất lượng hàng, thì xử lý như sau:
  • a) Công chức hải quan lấy mẫu hàng hoá với sự chứng kiến của người khai hải quan để phân tích hoặc trưng cầu giám định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu và Địa điểm kiểm tra hàng hoá:
  • 1. Thực hiện đầy đủ các yêu cầu về điều kiện thành lập quy định tại Điều 4 trên đây.
  • 2. Bảo đảm nguyên trạng hàng hoá, niêm phong hải quan, niêm phong hãng tàu trong thời gian hàng hoá lưu giữ tại các Địa điểm này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Hải quan: Khu vực bên trong tường rào ranh giới của Địa điểm làm thủ tục hải quan và Địa điểm kiểm tra hàng hoá là phạm vi địa bàn hoạt động hải quan. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan: 1. Trong thời gian làm việc, Cơ quan Hải quan chịu trách nhiệm: a) Làm thủ tục hải quan cho hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyể...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thông quan hàng hoá 1. Căn cứ để cơ quan hải quan thông quan hàng hoá gồm: a) Khai báo của người khai hải quan hoặc kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức giám định đối với hàng hoá miễn kiểm tra thực tế; b) Kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa của cơ quan hải quan đối với hàng hoá phải kiểm tra thực tế; c) Giấy xác nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thông quan hàng hoá
  • a) Khai báo của người khai hải quan hoặc kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức giám định đối với hàng hoá miễn kiểm tra thực tế;
  • b) Kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa của cơ quan hải quan đối với hàng hoá phải kiểm tra thực tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Hải quan:
  • Khu vực bên trong tường rào ranh giới của Địa điểm làm thủ tục hải quan và Địa điểm kiểm tra hàng hoá là phạm vi địa bàn hoạt động hải quan. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan:
  • a) Làm thủ tục hải quan cho hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu theo đúng quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trong thời gian làm việc, Cơ quan Hải quan chịu trách nhiệm: Right: 1. Căn cứ để cơ quan hải quan thông quan hàng hoá gồm:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 1. Lựa chọn doanh nghiệp đủ điều kiện để kinh doanh Địa điểm làm thủ tục hải quan và chịu trách nhiệm về việc lựa chọn này. Khi lựa chọn phải tính tới yếu tố hiệu quả kinh tế và khả năng quản lý, kiểm tra, kiểm soát của cơ quan Hải quan và các cơ quan quản lý Nhà nước...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ 1. Khi muốn yêu cầu cơ quan hải quan tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoặc người được chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ ủy quyền (sau đây viết là n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
  • Khi muốn yêu cầu cơ quan hải quan tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoặc người được chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ ủy quyền (sau...
  • a) Có đơn yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan gửi Chi cục trưởng Hải quan nơi hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
  • Lựa chọn doanh nghiệp đủ điều kiện để kinh doanh Địa điểm làm thủ tục hải quan và chịu trách nhiệm về việc lựa chọn này.
  • Khi lựa chọn phải tính tới yếu tố hiệu quả kinh tế và khả năng quản lý, kiểm tra, kiểm soát của cơ quan Hải quan và các cơ quan quản lý Nhà nước khác, không đề nghị thành lập tràn lan (Trừ các tỉnh...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Những Địa điểm làm thủ tục hải quan, Địa điểm kiểm tra hàng hoá đã được thành lập trước ngày ban hành quy định này được tiếp tục hoạt động, nhưng trong thời gian tối đa 06 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành phải bổ sung đủ các điều kiện theo quy định tại Quyết định này. Qua thời hạn trên, doanh nghiệp không đ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hàng hóa quá cảnh 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh được thực hiện tại trụ sở hải quan cửa khẩu nơi hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu. Hàng hoá quá cảnh phải nhập khẩu, xuất khẩu đúng cửa khẩu; vận chuyển đúng tuyến đường theo thời gian quy định ghi tại hồ sơ hải quan; chịu sự giám sát hải quan. 2. Hàng hóa quá cảnh kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hàng hóa quá cảnh
  • 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh được thực hiện tại trụ sở hải quan cửa khẩu nơi hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu. Hàng hoá quá cảnh phải nhập khẩu, xuất khẩu đúng cửa khẩu
  • vận chuyển đúng tuyến đường theo thời gian quy định ghi tại hồ sơ hải quan
Removed / left-side focus
  • Những Địa điểm làm thủ tục hải quan, Địa điểm kiểm tra hàng hoá đã được thành lập trước ngày ban hành quy định này được tiếp tục hoạt động, nhưng trong thời gian tối đa 06 tháng kể từ ngày Quyết đị...
  • Qua thời hạn trên, doanh nghiệp không đáp ứng các điều kiện quy định thì Địa điểm phải chấm dứt hoạt động./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II THỦ TỤC HẢI QUAN, CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
Mục 1. ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Mục 1. ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Mục 2. ĐỐI VỚI CÁC LOẠI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KHÁC Mục 2. ĐỐI VỚI CÁC LOẠI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KHÁC
Điều 16. Điều 16. Hàng hoá tạm xuất khẩu, tạm nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm 1. Hàng hoá tạm nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm (dưới đây gọi chung là hàng tạm nhập). a) Hồ sơ hải quan gồm: - Tờ khai hải quan; - Bản sao vận tải đơn; - Bản kê chi tiết hàng hoá; - Giấy phép của cơ quan quả...
Điều 17. Điều 17. Máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp tạm xuất, tạm nhập có thời hạn 1. Máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp (dưới đây gọi chung là hàng hóa tạm xuất, tạm nhập) cần thiết cho công việc của người xuất cảnh, nhập cảnh được tạm xuất, tạm nhập trong thời hạn nhất định, phù hợp với yêu cầu công việc của người xuất cảnh, nhập cản...
Điều 18. Điều 18. Linh kiện, phụ tùng tạm nhập để phục vụ việc thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài 1. Các hãng vận tải đường biển, đường hàng không nước ngoài có tàu biển, tàu bay đến sửa chữa ở Việt Nam được phép gửi linh kiện, phụ tùng tới để phục vụ việc sửa chữa. 2. Linh kiện, phụ tùng tạm nhập để phục vụ việc thay thế, sửa chữa...
Điều 19. Điều 19. Hàng hoá được xuất khẩu, nhập khẩu theo đường bưu chính 1. Hàng hóa thuộc loại hình xuất khẩu, nhập khẩu nào thì áp dụng quy định thủ tục hải quan đối với loại hình xuất khẩu, nhập khẩu đó. 2. Người khai hải quan đối với hàng hoá được xuất khẩu, nhập khẩu theo đường bưu chính là chủ hàng hoá hoặc doanh nghiệp cung cấp dịch vụ...