Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo quyết định số:149/2002/QĐ-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
86/2003/QĐ-BTC
Right document
Quyết định của Bộ trưởng BỘ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài vụ quản trị
149/2003/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo quyết định số:149/2002/QĐ-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng BỘ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài vụ quản trị
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Ban hành bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo quyết định số:149/2002/QĐ-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định của Bộ trưởng BỘ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài vụ quản trị
- Ban hành bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo quyết định số:149/2002/QĐ-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Quyết định của Bộ trưởng BỘ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài vụ quản trị
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh giá tính thuế các mặt hàng: Pho mát, Bơ, Men khô làm bánh mỳ, ly thuỷ tinh của bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số: 149/2002/QĐ/BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: Tên hàng Đơn vị tính Giá TT (USD)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 04
Chương 04 Pho mát (Fromage): + Loại đóng gói dưới 1 kg -- Hiệu President, La vache Quirit kg 4,50 -- Hiệu khác kg 2,50 + Loại đóng gói từ 1kg trở lên kg 1,50 Bơ (beurre): + Loại đóng gói dưới 1kg kg 2,50 + Loại đóng gói từ 1kg trở lên kg 1,50
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 21
Chương 21 Men khô làm bánh mỳ kg 2,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 70
Chương 70 Cốc (ly) thuỷ tinh: - Loại thường: + Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất: -- Loại từ 30ml trở xuống chiếc 0,04 -- Loại từ trên 30ml đến 60ml chiếc 0,06 -- Loại từ trên 60ml đến 150ml chiếc 0,12 -- Loại từ trên 150ml đến 200ml chiếc 0,15 -- Loại từ trên 200ml đến 250ml chiếc 0,18 -- Loại trên 250ml chiếc 0,20 + Do Trung Quốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu nộp cho cơ quan hải quan sau 15 ngày kể từ ngày Quyết định này đăng trên công báo. Những qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections