Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về viêc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 418/2000/QĐ-NHNN7 ngày 21/09/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về đối tượng cho vay bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng
343/2003/QĐ-NHNN
Right document
Về đối tượng cho vay bằng ngoại tệ của các Tổ chức tín dụng
418/2000/QĐ-NHNN7
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về viêc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 418/2000/QĐ-NHNN7 ngày 21/09/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về đối tượng cho vay bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Điều 1-
Điều 1- Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối (sau đây gọi là Tổ chức tíndụng) được cho khách hàng là người cư trú vay bằng ngoại tệ đối với các đối tượngsau: 1-Cho vay để thanh toán cho nước ngoài tiền nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ phục vụhoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng. 2-Cho vay các dự án đầu tư theo quyết địn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1-` in the comparison document.
- Về viêc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 418/2000/QĐ-NHNN7 ngày 21/09/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về đối tượng cho vay bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng
- Điều 1- Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối (sau đây gọi là Tổ chức tíndụng) được cho khách hàng là người cư trú vay bằng ngoại tệ đối với các đối tượngsau:
- 1-Cho vay để thanh toán cho nước ngoài tiền nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ phục vụhoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng.
- 2-Cho vay các dự án đầu tư theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Về viêc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 418/2000/QĐ-NHNN7 ngày 21/09/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về đối tượng cho vay bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng
Điều 1- Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối (sau đây gọi là Tổ chức tíndụng) được cho khách hàng là người cư trú vay bằng ngoại tệ đối với các đối tượngsau: 1-Cho vay để thanh toán cho nước ngoài tiền nhập...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 418/2000/QĐ-NHNN7 ngày 21 tháng 9 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về đối tượng cho vay bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng như sau: "Điều 1. Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối xem xét quyết định cho khách hàng là người cư trú vay vốn bằng ngoại tệ đối với các nhu cầ...
Open sectionRight
Điều 1-
Điều 1- Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối (sau đây gọi là Tổ chức tíndụng) được cho khách hàng là người cư trú vay bằng ngoại tệ đối với các đối tượngsau: 1-Cho vay để thanh toán cho nước ngoài tiền nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ phục vụhoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng. 2-Cho vay các dự án đầu tư theo quyết địn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1-` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 418/2000/QĐ-NHNN7 ngày 21 tháng 9 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về đối tượng cho vay bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng như sau:
- "Điều 1. Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối xem xét quyết định cho khách hàng là người cư trú vay vốn bằng ngoại tệ đối với các nhu cầu vốn sau đây:
- 1. Để thanh toán cho nước ngoài tiền nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng.
- 5-Cho vay để trả nợ nước ngoài trước hạn nếu khoản vay nước ngoài đã được Tổ chứctín dụng trong nước bảo lãnh và có đủ các điều kiện sau: Dự án đầu tư, phươngán sản xuất kinh doanh, dịch vụ sử dụng...
- khoản vay nằm trong hạn trả nợ
- Doanh nghiệp có khả năng trả nợ
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 418/2000/QĐ-NHNN7 ngày 21 tháng 9 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về đối tượng cho vay bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng như sau:
- các nhu cầu vốn sản xuất, kinh doanh của khách hàng có nguồn thu ngoại tệ trên lãnh thổ Việt Nam hoặc không có nguồn thu ngoại tệ nhưng được quyền mua ngoại tệ để trả nợ vay theo quy định của pháp...
- 4. Để trả nợ nước ngoài trước hạn, nếu dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất, kinh doanh sử dụng khoản vay nước ngoài đó có hiệu quả.
- Left: "Điều 1. Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối xem xét quyết định cho khách hàng là người cư trú vay vốn bằng ngoại tệ đối với các nhu cầu vốn sau đây: Right: Điều 1- Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối (sau đây gọi là Tổ chức tíndụng) được cho khách hàng là người cư trú vay bằng ngoại tệ đối với các đối tượngsau:
- Left: 2. Để thực hiện các dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh hàng hoá và dịch vụ xuất khẩu Right: 3-Cho vay các dự án sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu có thị trường xuất khẩu.
- Left: 3. Dưới hình thức chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu. Right: 4-Cho vay dưới hình thức chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu.
Điều 1- Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối (sau đây gọi là Tổ chức tíndụng) được cho khách hàng là người cư trú vay bằng ngoại tệ đối với các đối tượngsau: 1-Cho vay để thanh toán cho nước ngoài tiền nhập...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết dịnh này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, khách hàng vay chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections