Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/08/1999 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước
381/2003/QĐ-NHNN
Right document
Quy định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và sửa đổi quy định đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
64/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/08/1999 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và sửa đổi quy định đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và sửa đổi quy định đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/08/1999 của Thốn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành theo Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Khoản 1, Điều 2 được sửa đổi như sau: "1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trun...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí 1. Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị thu phí là đơn vị cung cấp nước sạch. 2. Để lại 15% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí
- 1. Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị thu phí là đơn vị cung cấp nước sạch.
- 2. Để lại 15% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị thu phí là Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành theo Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc ngân...
- 1. Khoản 1, Điều 2 được sửa đổi như sau:
- "1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức tín dụng như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi quy định đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi quy định đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
- Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứn...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, các Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 67/2013/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Bãi bỏ điểm a, điểm b khoản 7 Điều 6 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 67/2013/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Bãi bỏ điểm a, điểm b khoản 7 Điều 6 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản ph...
- Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, các Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực th...
Unmatched right-side sections