Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/08/1999 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/08/1999 của Thốn...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/08/1999 của Thốn... Right: Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"
Target excerpt

Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành theo Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Khoản 1, Điều 2 được sửa đổi như sau: "1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trun...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trong các văn bản sau đây có liên quan đến "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành kèm theo Quyết định này hết hiệu lực thi hành: 1. "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành theo Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc ngân...
  • 1. Khoản 1, Điều 2 được sửa đổi như sau:
  • "1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức tín dụng như sau:
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • 1. "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng" ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
  • 2. Thông tư số 10/TT-NH5 ngày 6 tháng 7 năm 1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng".
Removed / left-side focus
  • 1. Khoản 1, Điều 2 được sửa đổi như sau:
  • "1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức tín dụng như sau:
  • a. Tổ chức tín dụng nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành theo Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc ngân... Right: Các quy định trong các văn bản sau đây có liên quan đến "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành kèm theo Quyết định này hết hiệu lực thi hành:
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trong các văn bản sau đây có liên quan đến "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành kèm...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, các Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".
Điều 3 Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TO...
Điều 1. Điều 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải thường xuyên duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo Quy định này, bao gồm: 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn. 2. Tỷ lệ về khả năng chi trả. 3. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. II - QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC I MỤC I TỶ LỆ TỐI ĐA CỦA NGUỒN VỐN NGẮN HẠN ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ CHO VAY TRUNG HẠN VÀ DÀI HẠN.
Điều 2. Điều 2. 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức tín dụng như sau: a. Tổ chức tín dụng nhà nước: 25% b. Tổ chức tín dụng liên doanh: 25% c. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài: 25 % d. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài: 25% đ. Tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nư...
Điều 3. Điều 3. Sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng có tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn sử dụng cho vay trung hạn và dài hạn cao hơn tỷ lệ tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này không được tiếp tục sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để cho vay trung hạn và dài hạn mà phải có biện pháp tăng huy động vốn trong khuôn khổ quy đị...
MỤC II MỤC II TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
Điều 4. Điều 4. 1. Kết thúc ngày làm việc, tổ chức tín dụng phải duy trì cho ngày làm việc tiếp theo tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với các loại tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay. 2. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm: a. Tiền mặt; b. Ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành; c. Vàng, kim loại quý...