Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 27
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành,quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 82/2000/QĐ-BNN-VP ngày 8/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . (Ban hành theo Quyết định số 58/2003/QĐ-BNN ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Quy định về quy trình , trách nhiệm tiếp nhận và xử lý thông tin, văn bản đến; soạn thảo văn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ. 2. Quy chế này được áp dụng đối với các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ (sau đây gọi tắt là đơn vị ) 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trong Quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau. 1. Văn bản đến là công văn, tài liệu, thư do đơn vị nhận được. 2. Văn bản đi là công văn, tài liệu, thư do đơn vị gửi đi. 3. Thông tin là những tin tức được chuyển bằng điện thoại, truyền miệng Fax, Telex, E-mail, mạng máy tính, thư, công văn, tài liệu. 4. Thẩm tra văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc xử lý thông tin, văn bản và quản lý hồ sơ, tài liệu của đơn vị; chủ trì soạn thảo văn bản hoặc tham gia ý kiến, thẩm tra nội dung có liên quan đến lĩnh vực phụ trách do đơn vị khác soạn thảo, bảo đảm đúng thời gian và chịu trách nhiệm trước Lãnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN, VĂN BẢN ĐẾN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận thông tin, văn bản đến. 1. Tất cả các loại văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại Văn thư thuộc Phòng Hành chính của Văn phòng Bộ, hoặc Văn thư của đơn vị. 2. Phòng Hành chính sẽ trả lại nơi gửi các văn bản không đúng thể thức văn bản, thủ tục hành chính, nhàu nát, khó đọc. 3. Văn thư không bóc những bì thư th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xử lý văn bản đến. 1. Hàng ngày, Chánh Văn phòng Bộ ghi ý kiến xử lý vào “Phiếu chuyển công văn”; Văn thư vào sổ theo dõi và chuyển văn bản đến các địa chỉ theo ý kiến chỉ đạo của Chánh Văn phòng và Lãnh đạo Bộ. 2. Các văn bản sau khi có ý kiến xử lý của lãnh đạo Bộ, Phòng Tổng hợp trả lại Văn thư, để chuyển cho đơn vị có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra việc thực hiện xử lý văn bản của các đơn vị. 1.Trưởng phòng Phòng Tổng hợp thuộc Văn phòng Bộ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các đơn vị thực hiện ý kiến chỉ đạo xử lý các văn bản, hàng ngày báo cáo tiến độ thực hiện với Chánh Văn phòng Bộ. 2. Pháp chế Bộ có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc chuẩn bị các văn bản quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo, xin ý kiến xử lý văn bản đến. Đối với những văn bản cần báo cáo, hoặc xin ý kiến Lãnh đạo Bộ, các đơn vị chỉ trình một bản lên Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chuyên môn ( sau đây gọi tắt là Thứ trưởng phụ trách ). Nếu vấn đề cần xin ý kiến gấp mà đồng chí Thứ trưởng phụ trách đi vắng, thì Chánh Văn phòng Bộ có trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. SOẠN THẢO, LẤY Ý KIẾN, THẨM TRA, THẨM ĐỊNH VÀ TRÌNH KÝ VĂN BẢN .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm tra, thẩm định văn bản. 1- Những văn bản có nội dung thuộc một lĩnh vực chuyên môn và do một đơn vị phụ trách, chủ trì soạn thảo: a- Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm giao nhiệm vụ cụ thể cho một công chức, hoặc một nhóm công chức (trong đó có một người chịu trách nhiệm chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Trình ký văn bản. 1- Quy định chung. a)- Văn bản trình ký phải đúng thể thức; kỹ thuật trình bày rõ ràng, sạch đẹp; đúng quy trình và trình tự, thủ tục soạn thảo theo quy định của pháp luật. b)- Các đơn vị không được trình thẳng văn bản lên Lãnh đạo Bộ. Tất cả văn bản trình ký phải qua Văn phòng Bộ. c)- Những văn bản trình Bộ t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình lãnh đạo Bộ ký văn bản 1. Hồ sơ trình ký a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký: - Văn bản quy phạm pháp luật; - Văn bản thẩm định, phê duyệt các dự án, đề án, chương trình; - Văn bản có liên quan đến công tác tổ chức, cán bộ, tài chính; - Văn bản đề nghị cấp trên giải quyết một vấn đề cụ thể của ngành; - Văn bả...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình ký văn bản.
  • 1- Quy định chung.
  • a)- Văn bản trình ký phải đúng thể thức; kỹ thuật trình bày rõ ràng, sạch đẹp; đúng quy trình và trình tự, thủ tục soạn thảo theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký:
  • - Văn bản quy phạm pháp luật;
  • - Văn bản thẩm định, phê duyệt các dự án, đề án, chương trình;
Removed / left-side focus
  • a)- Văn bản trình ký phải đúng thể thức; kỹ thuật trình bày rõ ràng, sạch đẹp; đúng quy trình và trình tự, thủ tục soạn thảo theo quy định của pháp luật.
  • b)- Các đơn vị không được trình thẳng văn bản lên Lãnh đạo Bộ. Tất cả văn bản trình ký phải qua Văn phòng Bộ.
  • Những văn bản trình Bộ trưởng, phải do Thủ trưởng đơn vị và Chánh Văn phòng, hoặc Phó Chánh Văn phòng Bộ ( phụ trách tổng hợp, pháp chế ) đồng ký trình và phải có ý kiến của Thứ trưởng phụ trách gh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trình ký văn bản. Right: Điều 10. Trình lãnh đạo Bộ ký văn bản
  • Left: 1- Quy định chung. Right: - Quyết định khen thưởng, kỷ luật;
  • Left: a)- Hoàn chỉnh hồ sơ trình ký. Right: 1. Hồ sơ trình ký
Target excerpt

Điều 10. Trình lãnh đạo Bộ ký văn bản 1. Hồ sơ trình ký a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký: - Văn bản quy phạm pháp luật; - Văn bản thẩm định, phê duyệt các dự án, đề án, chương trình; - Văn bản có liên q...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ và phiếu trình ký. 1- Hồ sơ trình ký. a- Phiếu trình văn bản ( theo mẫu thống nhất của Bộ ). b- Dự thảo văn bản mới nhất đã hoàn chỉnh. c- Ý kiến đề nghị hoặc tờ trình của Thủ trưởng đơn vị soạn thảo. d- Các văn bản căn cứ pháp lý và ý kiến thẩm tra, thẩm định, góp ý. 2- Phiếu trình ký. + “Phiếu trình văn bản ” dùng cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền ký các văn bản của Thủ trưởng các đơn vị. 1- Thủ trưởng các đơn vị được ký các văn bản theo đúng thẩm quyền được ghi trong Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ trưởng khi thành lập đơn vị. 2- Các văn bản ký thừa lệnh Bộ trưởng, phải được Bộ trưởng, hoặc Thứ trưởng phụ trách phê duyệt trực tiếp về nội dung vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các bên liên quan. Việc soạn thảo văn bản phải do một Lãnh đạo và một công chức của đơn vị chịu trách nhiệm chính về nội dung và thể thức. Trách nhiệm cụ thể như sau: 1- Trách nhiệm của người soạn thảo. Người được phân công soạn thảo chính phải lập chương trình, đề cương, soạn thảo và chịu trách nhiệm cá nhân t...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ Lưu trữ Bộ, đơn vị có trách nhiệm quản lý và phục vụ khai thác đối với các hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi đơn vị phụ trách theo quy định của Bộ, Nhà nước.

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của các bên liên quan.
  • Việc soạn thảo văn bản phải do một Lãnh đạo và một công chức của đơn vị chịu trách nhiệm chính về nội dung và thể thức. Trách nhiệm cụ thể như sau:
  • 1- Trách nhiệm của người soạn thảo.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ
  • Lưu trữ Bộ, đơn vị có trách nhiệm quản lý và phục vụ khai thác đối với các hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi đơn vị phụ trách theo quy định của Bộ, Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các bên liên quan.
  • Việc soạn thảo văn bản phải do một Lãnh đạo và một công chức của đơn vị chịu trách nhiệm chính về nội dung và thể thức. Trách nhiệm cụ thể như sau:
  • 1- Trách nhiệm của người soạn thảo.
Target excerpt

Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ Lưu trữ Bộ, đơn vị có trách nhiệm quản lý và phục vụ khai thác đối với các hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi đơn vị phụ trách theo quy định của Bộ, Nhà nước.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC VĂN BẢN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13-

Điều 13- Phát hành văn bản. 1- Văn bản sau khi được Lãnh đạo Bộ ký sẽ gửi trả đơn vị soạn thảo để chuyển cho Phòng Hành chính ( Văn phòng Bộ ) vào sổ, đóng dấu và làm thủ tục phát hành. Người đóng dấu phải có trách nhiệm xem lại " Phiếu trình văn bản ", nếu có đủ các chữ ký ( tuỳ theo loại văn bản ) theo qui định thì cho số, ngày, thán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14-

Điều 14- Quản lý hồ sơ, tài liệu. 1- Việc quản lý, giữ gìn hồ sơ, tài liệu không để thất lạc là trách nhiệm của Thủ trưởng và của mỗi cán bộ, công chức trong cơ quan, đơn vị. 2- Hồ sơ, tài liệu do cơ quan, đơn vị và cá nhân quản lý phải cất giữ cẩn thận. Những hồ sơ, tài liệu mật phải quản lý theo Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước và khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15-

Điều 15- Khai thác hồ sơ, tài liệu. Tổ chức và cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng hồ sơ, tài liệu lưu trữ tại Bộ ( Văn Phòng Bộ quản lý ) phải có giấy giới thiệu, hoặc văn bản đề nghị và được sự đồng ý của Lãnh đạo Văn Phòng Bộ. Việc khai thác phải theo đúng quy định về công tác lưu trữ của Nhà nước và quy định quản lý hồ sơ lưu trữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đối với các đơn vị thuộc Bộ. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phổ biến cho cán bộ, công chức thuộc đơn vị mình quán triệt và thực hiện đúng nội dung Quy chế này. Hàng tháng họp kiểm điểm việc thực hiện, kịp thời phát huy những việc làm tốt, rút kinh nghiệm những việc làm chưa đúng quy chế để khắc phục và thực hiện đúng quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đối với Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chi cục trực thuộc Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Trên cơ sở quy chế này, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng các Chi cục trực thuộc Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiến hành xây dựng quy chế về tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18-

Điều 18- Đối với Văn phòng Bộ. Chánh Văn phòng Bộ, có trách nhiệm kiểm tra việc tiếp nhận và trình ký văn bản của các đơn vị theo đúng Quy chế; giúp Bộ trưởng hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quy chế này ở các đơn vị; định kỳ kiểm điểm, rút kinh nghiệm, báo cáo kết quả thực hiện với Bộ trưởng và Lãnh đạo Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19-

Điều 19- Khen thưởng và kỷ luật. a- Những đơn vị và cá nhân thực hiện tốt Quy chế này sẽ được biểu dương, khen thưởng thường xuyên hoặc đột xuất. b- Những văn bản đã ban hành mà sau đó phát hiện có sai sót, thì tổ chức và cá nhân có liên quan phải bị kiểm điểm, làm rõ trách nhiệm cá nhân; tuỳ theo phạm vi và mức độ sai trái, đơn vị và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20-

Điều 20- Điều khoản thi hành. Quy chế này thay thế Quy định ban hành theo Quyết định số 82/2000/QĐ-BNN-VP ngày 8/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc, các đơn vị cần kịp thời phản ảnh về Văn phòng Bộ, để báo cáo Bộ trưởng cho tiến hành sửa đổi, bổ sung và điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định số 95/2006/QĐ-BNN ngày 24/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bãi bỏ Quyết định 58/2003/QĐ-BNN ngày 5/5/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý ki...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành kèm theo Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quy trình và trách nhiệm của đơn vị, cá nhân trong việc tiếp nhận, xử lý văn bản, thông tin đến; soạn thảo, góp ý kiến, trình ký, ký phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của các đơn vị và của Bộ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp (sau đây gọi chung là đơn vị) và cán bộ công chức của các đơn vị trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ trong văn bản này được hiểu như sau: 1. Văn bản đến là văn bản, tài liệu, đơn, thư nhận được. 2. Văn bản đi là văn bản, tài liệu, thư gửi đi. 3. Thông tin là những tin tức được chuyển tải bằng Fax, E-mail, truyền qua mạng, điện thoại, truyền miệng, vật mang tin. 4. Hồ sơ công việc là tập văn bản...