Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển
61/2003/QĐ-BTC
Right document
Về việc bổ sung mức thu phí, lệ phí hàng hải
129/2002/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung mức thu phí, lệ phí hàng hải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển Right: Về việc bổ sung mức thu phí, lệ phí hàng hải
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: 1. Á p dụng mức phí, lệ phí hàng hảiưu đãi đối với các tàu chở khách du lịch đến Việt Nam có tổng dung tích (GT) từ200GT trở xuống theo định tuyến ổn định cập cảng Việt Nam với tần suất tốithiểu 10 chuyến/tháng/cảng như sau: Đơn vị tính USD/chuyến (lượt ra, vào) TT Loại phí, lệ phí Mức thu 1 Phí trọng tải 7 2 Phí bảo đảm hàng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Á p dụng mức phí, lệ phí hàng hảiưu đãi đối với các tàu chở khách du lịch đến Việt Nam có tổng dung tích (GT) từ200GT trở xuống theo định tuyến ổn định cập cảng Việt Nam với tần suất tốithiểu 10 ch...
- Đơn vị tính USD/chuyến (lượt ra, vào)
- Loại phí, lệ phí
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển.
Left
Điều 2
Điều 2: Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải có trách nhiệm tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định sau đây: a. Cảng vụ Hàng hải được thu phí trọng tải; phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định khác về phí, lệphí hàng hải không đề cập tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số48/2001/QĐ/BTC ngày 28/5/2001 và các văn bản hướng dẫn hiện hành về phí, lệ phíhàng hải của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các quy định khác về phí, lệphí hàng hải không đề cập tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số48/2001/QĐ/BTC ngày 28/5/2001 và các văn bản hướng dẫn hiện hành về phí, lệ phíhàng hải của...
- Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải có trách nhiệm tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi n...
- a. Cảng vụ Hàng hải được thu phí trọng tải
- phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng cầu, bến, phao neo do Ngân sách Nhà nước đầu tư và do cơ quan cảng vụ quản lý
Left
Điều 3
Điều 3: Các mức phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng cầu bến, phao neo không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho các doanh nghiệp cảng biển và phí bảo đảm hàng hải các luồng chuyên dùng của các doanh nghiệp thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính và giá dịch vụ cảng biển quy định tại Quy...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí, cơ quan cảng vụ và cáccơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí, cơ quan cảng vụ và cáccơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Các mức phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng cầu bến, phao neo không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho các doanh nghiệp cảng biển và phí bảo đảm hàng hải các lu...
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/5/2003; Các quy định về phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển tại Quyết định số 48/2001/QĐ/BTC ngày 28/5/2001, Quyết định số 129/2002/QĐ-BTC ngày 8/10/2002 của Bộ Tài chính, Quyết định số 85/2000/QĐ-BVGCP ngày 10/11/2000 của Ban Vật giá Chính phủ và các qui định khác trái v...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung mức thu phí, lệ phí hàng hải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung mức thu phí, lệ phí hàng hải
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/5/2003
- Các quy định về phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển tại Quyết định số 48/2001/QĐ/BTC ngày 28/5/2001, Quyết định số 129/2002/QĐ-BTC ngày 8/10/2002 của Bộ Tài chính, Quyết định số 85/2000/Q...
Left
Điều 5
Điều 5: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển; Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Biểu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển (Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2003/QĐ/BTC ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.