Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển
61/2003/QĐ-BTC
Right document
Về giá dịch vụ cảng biển
85/2000/QĐ-BVGCP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giá dịch vụ cảng biển
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giá dịch vụ cảng biển
- Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyếtđịnh này Biểu giá dịch vụ cảng biển.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển. Right: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyếtđịnh này Biểu giá dịch vụ cảng biển.
Left
Điều 2
Điều 2: Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải có trách nhiệm tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định sau đây: a. Cảng vụ Hàng hải được thu phí trọng tải; phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Biểu giá dịch vụ cảng biểntại Điều 1 quy định cho các đối tượng sau: 1 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân nước ngoài; 2 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân Việt Nam và tàu biển của các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài tại Việt nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê, tàu thuê mua) vận chuyển hànghoá xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hoá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Biểu giá dịch vụ cảng biểntại Điều 1 quy định cho các đối tượng sau:
- 1 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân nước ngoài;
- 2 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân Việt Nam và tàu biển của các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài tại Việt nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê, tàu thuê mua) vận chuyển hànghoá xuất khẩu, nhập k...
- Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải có trách nhiệm tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi n...
- a. Cảng vụ Hàng hải được thu phí trọng tải
- phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng cầu, bến, phao neo do Ngân sách Nhà nước đầu tư và do cơ quan cảng vụ quản lý
Left
Điều 3
Điều 3: Các mức phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng cầu bến, phao neo không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho các doanh nghiệp cảng biển và phí bảo đảm hàng hải các luồng chuyên dùng của các doanh nghiệp thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính và giá dịch vụ cảng biển quy định tại Quy...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Các đơn giá quy định tại Biểugiá dịch vụ cảng biển đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Các đơn giá quy định tại Biểugiá dịch vụ cảng biển đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Các mức phí neo đậu tại vũng, vịnh, phí sử dụng cầu bến, phao neo không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho các doanh nghiệp cảng biển và phí bảo đảm hàng hải các lu...
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/5/2003; Các quy định về phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển tại Quyết định số 48/2001/QĐ/BTC ngày 28/5/2001, Quyết định số 129/2002/QĐ-BTC ngày 8/10/2002 của Bộ Tài chính, Quyết định số 85/2000/QĐ-BVGCP ngày 10/11/2000 của Ban Vật giá Chính phủ và các qui định khác trái v...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Quyết định này có hiệu lựcthi hành từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 127/VGCP-CNTD.DV ngày28/10/1997, Quyết định số 101/1999/QĐ-BVGCP ngày 21/11/1998 của Ban Vật giáChính phủ và các văn bản hướng dẫn có liên quan. BIỂU GIÁ DỊCH VỤ CẢNG BIỂN (Ban hành kèm theo Quyết định số 85 /2000/QĐ-BVGCP ngày 10 /11 /2000 của Ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lựcthi hành từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 127/VGCP-CNTD.DV ngày28/10/1997, Quyết định số 101/1999/QĐ-BVGCP ngày 21/11/1998 của Ban Vật giáChính phủ và các văn...
- BIỂU GIÁ DỊCH VỤ CẢNG BIỂN
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 85 /2000/QĐ-BVGCP
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/5/2003
- Các quy định về phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển tại Quyết định số 48/2001/QĐ/BTC ngày 28/5/2001, Quyết định số 129/2002/QĐ-BTC ngày 8/10/2002 của Bộ Tài chính, Quyết định số 85/2000/Q...
Left
Điều 5
Điều 5: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển; Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Biểu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển (Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2003/QĐ/BTC ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections