Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế ngành Xây dựng

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế ngành Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế ngành Xây dựng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ về tổ chức khoa học và công nghệ; cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; một số biện pháp bảo đảm phát triển kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ về tổ chức khoa học và công nghệ
  • cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế ngành Xây dựng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 513/1998/QĐ-BXD ngày 14/07/1998 và Quyết định số 08/2001/QĐ-BXD ngày 25/05/2001 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học kỹ thuật và công nghệ. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học kỹ thuật và công nghệ.
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học và công nghệ trên lãnh thổ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 513/1998/QĐ-BXD ngày 14/07/1998 và Quyết định số 08/2001/QĐ-BXD ngày 25/05/2001 của Bộ trưởng Bộ Xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ Kế hoạch Thống kê, Vụ Tài chính Kế toán và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế ngành xây dựng (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy hoạch hệ thống tổ chức khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của từng thời kỳ, xây dựng quy hoạch hệ thống tổ chức nghiên cứu và phát triển trong cả nước trình Chính phủ quyết định. 2. Tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy hoạch hệ thống tổ chức khoa học và công nghệ
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế
  • xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của từng thời kỳ, xây dựng quy hoạch hệ thống tổ chức nghiên cứu và phát triển trong cả nước trình Chính phủ quyết đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ Kế hoạch Thống kê, Vụ Tài chính Kế toán và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
  • Quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường
  • và các dự án sự nghiệp kinh tế ngành xây dựng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế, từ khâu xác định nhiệm vụ, xây dựng kế hoạch, xét duyệt, ký kết hợp đồng, cấp phát vốn, tổ chức thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu kết quả, thanh lý hợp đồng và ứng dụng kết quả vào thực tiễn.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Liên kết, liên doanh, nhận tài trợ 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được: a) Hợp tác với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật; b) Liên kết, liên doanh, ký kết các hợp đồng hợp tác kinh doanh; góp vốn với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Liên kết, liên doanh, nhận tài trợ
  • 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được:
  • a) Hợp tác với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế, từ khâu xác định nhiệm vụ, xây dựng kế hoạch, xét duyệt, ký kết hợp đồng, cấp phát vốn, tổ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế trong lĩnh vực xây dựng theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cá nhân nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ 1. Cá nhân được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ nhưng không được vi phạm các quy định về an ninh, quốc phòng và quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cá nhân nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ
  • Cá nhân được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ nhưng không được vi phạm các quy định về an ninh...
  • 2. Cá nhân đang hoạt động trong tổ chức khoa học và công nghệ nhận tài trợ thông qua tổ chức khoa học và công nghệ đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế trong lĩnh vực xây dựng theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường là những vấn đề khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường thuộc lĩnh vực xây dựng cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm Ngành. 2. Các dự án sự nghiệp kinh tế là các dự án điều tra, khảo...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đề xuất ý kiến của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ Ý kiến đề xuất của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại khoản 5 Điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ được các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, nghiên cứu và trả lời.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đề xuất ý kiến của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
  • Ý kiến đề xuất của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại khoản 5 Điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ được các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, nghiên cứu và trả lời.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường là những vấn đề khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường thuộc lĩnh vực xây dựng cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, c...
  • 2. Các dự án sự nghiệp kinh tế là các dự án điều tra, khảo sát phục vụ quản lý nhà nước của Ngành, thiết kế điển hình, thiết kế mẫu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức thực hiện Các nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường, các dự án sự nghiệp kinh tế được chấp nhận thực hiện thông qua hình thức ký kết hợp đồng. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và sự nghiệp kinh tế bằng nguồn vốn do ngân sách Nhà nước cấp là hợp đồng giao nhiệm vụ, không phải là hợp đồng k...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập khi có các điều kiện sau đây: 1. Có mục tiêu, phương hướng hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật; 2. Có Điều lệ tổ chức và hoạt động; 3. Có đủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập khi có các điều kiện sau đây:
  • 1. Có mục tiêu, phương hướng hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức thực hiện
  • Các nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường, các dự án sự nghiệp kinh tế được chấp nhận thực hiện thông qua hình thức ký kết hợp đồng.
  • Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và sự nghiệp kinh tế bằng nguồn vốn do ngân sách Nhà nước cấp là hợp đồng giao nhiệm vụ, không phải là hợp đồng kinh tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ & MÔI TRƯỜNG VÀ DỰ ÁN SỰ NGHIỆP KINH TẾ

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • & MÔI TRƯỜNG VÀ DỰ ÁN SỰ NGHIỆP KINH TẾ
Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ Right: TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường gồm: 1. Các đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ và môi trường (đề tài khoa học công nghệ và môi trường), gồm: - Các đề tài nghiên cứu lý thuyết cơ bản - Các đề tài nghiên cứu triển khai - Các đề tài nghiên cứu ứng dụng, đổi mới và phát triển công nghệ - Các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức nghiên cứu và phát triển 1. Chính phủ thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập tổ chức nghiên cứu và phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức nghiên cứu và phát triển
  • 1. Chính phủ thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp bộ, cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường gồm:
  • 1. Các đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ và môi trường (đề tài khoa học công nghệ và môi trường), gồm:
  • - Các đề tài nghiên cứu lý thuyết cơ bản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Dự án sự nghiệp kinh tế gồm: - Dự án điều tra, khảo sát phục vụ xây dựng phương hướng, chiến lược, tiềm lực, định hướng phát triển Ngành và các nhiệm vụ trọng điểm Chính phủ giao cho Bộ Xây dựng. - Dự án điều tra, khảo sát, đánh giá, nghiên cứu đề xuất các cơ chế chính sách phục vụ quản lý Ngành. - Thiết kế điển hình, thiết kế mẫu

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động và chỉ được tiến hành các hoạt động khoa học và công nghệ sau khi đã được đăng ký. Sau 12 tháng kể từ ngày được đăng ký, nếu tổ chức khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động và chỉ được tiến hành các hoạt động khoa học và công nghệ sau khi đã được đăng ký.
  • Sau 12 tháng kể từ ngày được đăng ký, nếu tổ chức không hoạt động thì đăng ký hết hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Dự án sự nghiệp kinh tế gồm:
  • - Dự án điều tra, khảo sát phục vụ xây dựng phương hướng, chiến lược, tiềm lực, định hướng phát triển Ngành và các nhiệm vụ trọng điểm Chính phủ giao cho Bộ Xây dựng.
  • - Dự án điều tra, khảo sát, đánh giá, nghiên cứu đề xuất các cơ chế chính sách phục vụ quản lý Ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trườngvà dự án sự nghiệp kinh tế 1. Đối với nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường: - Ngân sách Nhà nước về sự nghiệp khoa học - Nguồn kinh phí thu hồi từ các nhiệm vụ khoa học công nghệ có thu hồi - Các nguồn vốn khác (nếu có) 2. Đối với dự án sự nghiệp kinh tế: Ng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm: 1. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; 2. Quyết định thành lập, trừ trường hợp cá nhân tự thành lập tổ chức kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm:
  • 2. Quyết định thành lập, trừ trường hợp cá nhân tự thành lập tổ chức khoa học và công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trườngvà dự án sự nghiệp kinh tế
  • - Ngân sách Nhà nước về sự nghiệp khoa học
  • - Nguồn kinh phí thu hồi từ các nhiệm vụ khoa học công nghệ có thu hồi
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường: Right: 1. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xác định, nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và dự án sự nghiệp kinh tế: Nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và dự án sự nghiệp kinh tế được xác định và tổ chức thực hiện theo trình tự sau: 1. Đề xuất danh mục nhiệm vụ: Hàng năm các Vụ chuyên ngành và các đơn vị thuộc Bộ căn cứ vào các định hướng khoa học và công n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ. Trong trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ kh...
  • Trong trường hợp không đồng ý cấp đăng ký, phải trả lời bằng văn bản nói rõ lý do.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xác định, nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và dự án sự nghiệp kinh tế:
  • Nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và dự án sự nghiệp kinh tế được xác định và tổ chức thực hiện theo trình tự sau:
  • 1. Đề xuất danh mục nhiệm vụ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và dự án sự nghiệp kinh tế 1. Phê duyệt đề cương và dự toán Trên cơ sở danh mục nhiệm vụ đã được Bộ trưởng phê duyệt, các Vụ đầu mối thông báo cho các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ biết để lập đề cương chi tiết đồng thời đề xuất thành lập Hội đồng thẩm định đề...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyền tự chủ của tổ chức nghiên cứu và phát triển Các tổ chức nghiên cứu và phát triển của Nhà nước có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm về các hoạt động của tổ chức mình theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và các quy định khác của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyền tự chủ của tổ chức nghiên cứu và phát triển
  • Các tổ chức nghiên cứu và phát triển của Nhà nước có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm về các hoạt động của tổ chức mình theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 về...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và dự án sự nghiệp kinh tế
  • 1. Phê duyệt đề cương và dự toán
  • Trên cơ sở danh mục nhiệm vụ đã được Bộ trưởng phê duyệt, các Vụ đầu mối thông báo cho các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ biết để lập đề cương chi tiết đồng thời đề xuất thành lập Hội đồng thẩ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý và cấp phát kinh phí thực hiện hợp đồng: 1. Vụ Tài chính Kế toán phối hợp với Vụ chuyên ngành để cấp phát kinh phí trên cơ sở tiến độ và khối lượng thực hiện đề tài, dự án. 2. Việc thu hồi kinh phí của các hợp đồng thực hiện đề tài, dự án khoa học công nghệ có thu hồi vốn được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cá nhân thành lập tổ chức khoa học và công nghệ 1. Cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này và hoạt động không được vi phạm các quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định những lĩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cá nhân thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
  • 1. Cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này và hoạt động không được vi phạm các quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ.
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định những lĩnh vực cụ thể mà các cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ, trình Thủ tướng Chính phủ quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý và cấp phát kinh phí thực hiện hợp đồng:
  • 1. Vụ Tài chính Kế toán phối hợp với Vụ chuyên ngành để cấp phát kinh phí trên cơ sở tiến độ và khối lượng thực hiện đề tài, dự án.
  • 2. Việc thu hồi kinh phí của các hợp đồng thực hiện đề tài, dự án khoa học công nghệ có thu hồi vốn được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự nghiệm thu đề tài, dự án: 1. Trước thời hạn kết thúc hợp đồng 30 ngày, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn thành báo cáo kết quả nghiên cứu để phục vụ cho công tác nghiệm thu. Đề tài, dự án được nghiệm thu theo 2 bước: Bước 1: Nghiệm thu cấp cơ sở Bước 2: Nghiệm thu cấp Bộ 2. Hồ sơ để nghiệm thu như sau: Đối v...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ. 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
  • 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
  • 3. Dự án khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu tiến hành các hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, ứng dụng công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự nghiệm thu đề tài, dự án:
  • 1. Trước thời hạn kết thúc hợp đồng 30 ngày, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn thành báo cáo kết quả nghiên cứu để phục vụ cho công tác nghiệm thu.
  • Đề tài, dự án được nghiệm thu theo 2 bước:
Rewritten clauses
  • Left: Bước 1: Nghiệm thu cấp cơ sở Right: Điều 14. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quyết toán và Thanh lý hợp đồng: 1. Quyết toán: Sau 30 ngày kể từ ngày nghiệm thu cấp Bộ, đơn vị chủ trì phải hoàn tất báo cáo quyết toán toàn bộ kinh phí thực hiện của đề tài, dự án. Vụ Tài chính Kế toán tổ chức thẩm định và trình Bộ duyệt quyết toán. 2. Thanh lý hợp đồng: Vụ đầu mối ký kết hợp đồng tổ chức thanh lý hợp đồng...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định và trình Chính phủ quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển khoa học công nghệ; các hướng khoa học và công nghệ ưu tiên; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu của Nhà nước cùng phương án phân bổ nguồn lực và tổ chức thực hiện các nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định và trình Chính phủ quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển khoa học công nghệ
  • các hướng khoa học và công nghệ ưu tiên
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quyết toán và Thanh lý hợp đồng:
  • 1. Quyết toán:
  • Sau 30 ngày kể từ ngày nghiệm thu cấp Bộ, đơn vị chủ trì phải hoàn tất báo cáo quyết toán toàn bộ kinh phí thực hiện của đề tài, dự án. Vụ Tài chính Kế toán tổ chức thẩm định và trình Bộ duyệt quyế...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phổ biến triển khai áp dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn quản lý và sản xuất 1. Vụ chuyên ngành có trách nhiệm tổ chức phổ biến áp dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn. 2. Các đơn vị chủ trì đề tài, dự án và các chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm chuyển giao kết quả nghiên cứu vào thực tiễn theo quy định của pháp luật...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao theo phương thức tuyển chọn 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, tập thể, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn nhằm đạt được hiệu quả cao nhất. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền các cấp phải côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao theo phương thức tuyển chọn
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, tập thể, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn nhằm đạt được hiệu quả cao nhất.
  • Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền các cấp phải công bố trên phương tiện thông tin đại chúng về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ dự kiến thực hiện trong năm tài chính...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phổ biến triển khai áp dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn quản lý và sản xuất
  • 1. Vụ chuyên ngành có trách nhiệm tổ chức phổ biến áp dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn.
  • 2. Các đơn vị chủ trì đề tài, dự án và các chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm chuyển giao kết quả nghiên cứu vào thực tiễn theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Vụ Khoa học Công nghệ Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng thực hiện quản lý về khoa học công nghệ và môi trường trong phạm vi toàn Ngành, theo dõi việc quản lý và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực khoa học và công nghệ Là đầu mối tổng hợp các nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường đề xuất đăng ký hàng năm. Phối hợp với Vụ tài...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao trực tiếp là các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật quốc gia, đặc thù của an ninh, quốc phòng, một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bách và các nhiệm vụ khoa học và công nghệ mà nội dung chỉ có một tổ chức khoa học và công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao trực tiếp là các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật quốc gia, đặc thù của an ninh, quốc phòng, một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bách và cá...
  • Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện để giao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải lập đề cương và bảo vệ trước Hội đồng khoa học và công nghệ do cơ quan quản lý thành lập.
Removed / left-side focus
  • Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng thực hiện quản lý về khoa học công nghệ và môi trường trong phạm vi toàn Ngành, theo dõi việc quản lý và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực khoa học và công nghệ
  • Là đầu mối tổng hợp các nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường đề xuất đăng ký hàng năm.
  • Phối hợp với Vụ tài chính Kế toán và Vụ chuyên ngành thẩm định đề cương chi tiết của các đề tài, dự án và tổng hợp trình Bộ trưởng duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Vụ Khoa học Công nghệ Right: Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao trực tiếp
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Vụ Kế hoạch Thống kê Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng thực hiện quản lý các dự án sử dụng nguồn vốn sự nghiệp kinh tế trong phạm vi toàn Ngành, cụ thể như sau: - Là đầu mối tổng hợp các dự án sự nghiệp kinh tế đề xuất đăng ký hàng năm. Phối hợp với Vụ Tài chính Kế toán và Vụ chuyên ngành thẩm định đề cương chi tiết của các dự...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ bảo đảm tài chính Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đều có quyền đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Nhà nước để nhận tài trợ hoặc vay theo quy định của Chính phủ về Quỹ phát triển khoa học...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ bảo đảm tài chính
  • Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đều có quyền đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Nhà nước để nhận tài trợ hoặc vay theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Vụ Kế hoạch Thống kê
  • Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng thực hiện quản lý các dự án sử dụng nguồn vốn sự nghiệp kinh tế trong phạm vi toàn Ngành, cụ thể như sau:
  • - Là đầu mối tổng hợp các dự án sự nghiệp kinh tế đề xuất đăng ký hàng năm. Phối hợp với Vụ Tài chính Kế toán và Vụ chuyên ngành thẩm định đề cương chi tiết của các dự án và tổng hợp trình Bộ duyệt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Vụ Tài chính Kế toán Tổng hợp kế hoạch bảo vệ dự toán Ngân sách hàng năm với Bộ Tài chính Chủ trì thẩm định dự toán các nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và sự nghiệp kinh tế trước khi trình Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực ký duyệt. Cấp phát kinh phí cho các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi t...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự mình tổ chức hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ dưới mọi hình thức hợp pháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
  • Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự mình tổ chức hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ dưới mọi hình thức hợp pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Vụ Tài chính Kế toán
  • Tổng hợp kế hoạch bảo vệ dự toán Ngân sách hàng năm với Bộ Tài chính
  • Chủ trì thẩm định dự toán các nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và sự nghiệp kinh tế trước khi trình Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực ký duyệt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Các Cục, Vụ chuyên ngành Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về nội dung chuyên môn và chủ trì về kiểm tra, đôn đốc thực hiện về tiến độ, chất lượng các nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và sự nghiệp kinh tế được phân công. Là đầu mối tổ chức phổ biến áp dụng các kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án vào thực tiễn Được quy...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện bằng ngân sách nhà nước, khi kết thúc phải được Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, thành lập theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này, đánh giá nghiệm thu khách quan, chính xác. Cơ quan quản lý nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện bằng ngân sách nhà nước, khi kết thúc phải được Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, thành lập theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này, đánh giá...
  • Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp, theo thẩm quyền quyết định công nhận và công bố kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Các Cục, Vụ chuyên ngành
  • Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về nội dung chuyên môn và chủ trì về kiểm tra, đôn đốc thực hiện về tiến độ, chất lượng các nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và sự nghiệp kinh tế được phân...
  • Là đầu mối tổ chức phổ biến áp dụng các kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án vào thực tiễn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
  • VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành Bản Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng 1. Bên đặt hàng hợp đồng khoa học và công nghệ có quyền: a) Sở hữu kết quả khoa học và công nghệ, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng; b) Chuyển giao kết quả khoa học và công nghệ cho người khác. 2. Bên đặt hàng hợp đồng khoa học và công nghệ có nghĩa vụ: a) Cung cấp các thông tin cần t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bên đặt hàng hợp đồng khoa học và công nghệ có quyền:
  • a) Sở hữu kết quả khoa học và công nghệ, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng;
  • b) Chuyển giao kết quả khoa học và công nghệ cho người khác.
Removed / left-side focus
  • Bản Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký
  • Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Hiệu lực thi hành Right: Điều 28. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành 1. Vụ trưởng các Vụ: Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ Kế hoạch Thống kê, Vụ Tài chính Kế toán và các Vụ chuyên ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các đơn vị phản ánh về Bộ (qua Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ Kế hoạch Thống kê)...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng 1. Bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ có quyền: a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ theo thoả thuận trong hợp đồng; b) Yêu cầu bên đặt hàng cung cấp thông tin và những điều kiện khác theo thoả thuận trong hợp đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng
  • 1. Bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ có quyền:
  • a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ theo thoả thuận trong hợp đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành
  • 1. Vụ trưởng các Vụ: Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ Kế hoạch Thống kê, Vụ Tài chính Kế toán và các Vụ chuyên ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy chế này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các đơn vị phản ánh về Bộ (qua Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ Kế hoạch Thống kê) để bổ sung, sửa đổi kịp thời.

Only in the right document

Mục 1. TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Mục 1. TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 20. Điều 20. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phải tiến hành kiểm tra định kỳ và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước về nội dung khoa học, tiến độ thực hiện và việc sử dụng ki...
Điều 22. Điều 22. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức thành lập theo thẩm quyền để tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Nhiệm vụ của Hội đồng là phân tích, đánh giá, kiến nghị về mục tiêu, yêu cầu và kết quả dự kiến của chươ...
Điều 23. Điều 23. Hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức thành lập theo thẩm quyền để tư vấn về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Hội đồng...
Điều 24. Điều 24. Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức theo thẩm quyền thành lập Hội đồng để đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước khi kết thúc nhiệm vụ. 2. Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm...
Điều 25. Điều 25. Nguyên tắc hoạt động của các Hội đồng khoa học và công nghệ 1. Các Hội đồng khoa học và công nghệ quy định tại các Điều 22, 23 và 24 của Nghị định này làm việc theo nguyên tắc dân chủ. Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nhiệm vụ được giao tư vấn. Các thành viên Hội đồng có ý kiến nhận xét bằng văn bản và phải chịu...
Điều 26. Điều 26. Nguyên tắc, hình thức hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Hợp đồng khoa học và công nghệ gồm có: hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; hợp đồng chuyển giao công nghệ; hợp đồng dịch vụ khoa học và công nghệ. 2. Hợp đồng khoa học và công nghệ được thực hiện trên cơ sở tự nguyện, thoả thuận, bình đẳng, đúng pháp luậ...