Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế ngành Xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt mục tiêu, nội dung chủ yếu của Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 5 năm 2001-2005: "ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu và sản phẩm chủ lực"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt mục tiêu, nội dung chủ yếu của Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 5 năm 2001-2005:
  • "ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu và sản phẩm chủ lực"
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế ngành Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế ngành Xây dựng".

Open section

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt mục tiêu, nội dung chủ yếu của Chương trình khoa học và công nghệtrọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 5 năm 2001-2005: " Ứ ng dụng công nghệ tiên tiếntrong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu và sản phẩm chủ lực ", Mã số: KC.06 (Phụ lụckèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt mục tiêu, nội dung chủ yếu của Chương trình khoa học và công nghệtrọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 5 năm 2001-2005:
  • " Ứ ng dụng công nghệ tiên tiếntrong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu và sản phẩm chủ lực ", Mã số:
  • KC.06 (Phụ lụckèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế ngành Xây dựng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 513/1998/QĐ-BXD ngày 14/07/1998 và Quyết định số 08/2001/QĐ-BXD ngày 25/05/2001 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 2

Điều 2: CácÔng, Bà Vụ trưởng Vụ Quản lý khoa học và công nghệ công nghiệp, Vụ trưởng VụQuản lý khoa học và công nghệ nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Chánh Vănphòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường vàThủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này. PHỤ LỤC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CácÔng, Bà Vụ trưởng Vụ Quản lý khoa học và công nghệ công nghiệp, Vụ trưởng VụQuản lý khoa học và công nghệ nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Chánh Vănphòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 513/1998/QĐ-BXD ngày 14/07/1998 và Quyết định số 08/2001/QĐ-BXD ngày 25/05/2001 của Bộ trưởng Bộ Xây...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ Kế hoạch Thống kê, Vụ Tài chính Kế toán và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế ngành xây dựng (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế, từ khâu xác định nhiệm vụ, xây dựng kế hoạch, xét duyệt, ký kết hợp đồng, cấp phát vốn, tổ chức thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu kết quả, thanh lý hợp đồng và ứng dụng kết quả vào thực tiễn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và các dự án sự nghiệp kinh tế trong lĩnh vực xây dựng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường là những vấn đề khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường thuộc lĩnh vực xây dựng cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm Ngành. 2. Các dự án sự nghiệp kinh tế là các dự án điều tra, khảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hình thức thực hiện Các nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường, các dự án sự nghiệp kinh tế được chấp nhận thực hiện thông qua hình thức ký kết hợp đồng. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và sự nghiệp kinh tế bằng nguồn vốn do ngân sách Nhà nước cấp là hợp đồng giao nhiệm vụ, không phải là hợp đồng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ & MÔI TRƯỜNG VÀ DỰ ÁN SỰ NGHIỆP KINH TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường gồm: 1. Các đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ và môi trường (đề tài khoa học công nghệ và môi trường), gồm: - Các đề tài nghiên cứu lý thuyết cơ bản - Các đề tài nghiên cứu triển khai - Các đề tài nghiên cứu ứng dụng, đổi mới và phát triển công nghệ - Các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Dự án sự nghiệp kinh tế gồm: - Dự án điều tra, khảo sát phục vụ xây dựng phương hướng, chiến lược, tiềm lực, định hướng phát triển Ngành và các nhiệm vụ trọng điểm Chính phủ giao cho Bộ Xây dựng. - Dự án điều tra, khảo sát, đánh giá, nghiên cứu đề xuất các cơ chế chính sách phục vụ quản lý Ngành. - Thiết kế điển hình, thiết kế mẫu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trườngvà dự án sự nghiệp kinh tế 1. Đối với nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường: - Ngân sách Nhà nước về sự nghiệp khoa học - Nguồn kinh phí thu hồi từ các nhiệm vụ khoa học công nghệ có thu hồi - Các nguồn vốn khác (nếu có) 2. Đối với dự án sự nghiệp kinh tế: Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định, nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và dự án sự nghiệp kinh tế: Nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và dự án sự nghiệp kinh tế được xác định và tổ chức thực hiện theo trình tự sau: 1. Đề xuất danh mục nhiệm vụ: Hàng năm các Vụ chuyên ngành và các đơn vị thuộc Bộ căn cứ vào các định hướng khoa học và công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và dự án sự nghiệp kinh tế 1. Phê duyệt đề cương và dự toán Trên cơ sở danh mục nhiệm vụ đã được Bộ trưởng phê duyệt, các Vụ đầu mối thông báo cho các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ biết để lập đề cương chi tiết đồng thời đề xuất thành lập Hội đồng thẩm định đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý và cấp phát kinh phí thực hiện hợp đồng: 1. Vụ Tài chính Kế toán phối hợp với Vụ chuyên ngành để cấp phát kinh phí trên cơ sở tiến độ và khối lượng thực hiện đề tài, dự án. 2. Việc thu hồi kinh phí của các hợp đồng thực hiện đề tài, dự án khoa học công nghệ có thu hồi vốn được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự nghiệm thu đề tài, dự án: 1. Trước thời hạn kết thúc hợp đồng 30 ngày, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn thành báo cáo kết quả nghiên cứu để phục vụ cho công tác nghiệm thu. Đề tài, dự án được nghiệm thu theo 2 bước: Bước 1: Nghiệm thu cấp cơ sở Bước 2: Nghiệm thu cấp Bộ 2. Hồ sơ để nghiệm thu như sau: Đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyết toán và Thanh lý hợp đồng: 1. Quyết toán: Sau 30 ngày kể từ ngày nghiệm thu cấp Bộ, đơn vị chủ trì phải hoàn tất báo cáo quyết toán toàn bộ kinh phí thực hiện của đề tài, dự án. Vụ Tài chính Kế toán tổ chức thẩm định và trình Bộ duyệt quyết toán. 2. Thanh lý hợp đồng: Vụ đầu mối ký kết hợp đồng tổ chức thanh lý hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phổ biến triển khai áp dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn quản lý và sản xuất 1. Vụ chuyên ngành có trách nhiệm tổ chức phổ biến áp dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn. 2. Các đơn vị chủ trì đề tài, dự án và các chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm chuyển giao kết quả nghiên cứu vào thực tiễn theo quy định của pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vụ Khoa học Công nghệ Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng thực hiện quản lý về khoa học công nghệ và môi trường trong phạm vi toàn Ngành, theo dõi việc quản lý và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực khoa học và công nghệ Là đầu mối tổng hợp các nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường đề xuất đăng ký hàng năm. Phối hợp với Vụ tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vụ Kế hoạch Thống kê Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng thực hiện quản lý các dự án sử dụng nguồn vốn sự nghiệp kinh tế trong phạm vi toàn Ngành, cụ thể như sau: - Là đầu mối tổng hợp các dự án sự nghiệp kinh tế đề xuất đăng ký hàng năm. Phối hợp với Vụ Tài chính Kế toán và Vụ chuyên ngành thẩm định đề cương chi tiết của các dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Vụ Tài chính Kế toán Tổng hợp kế hoạch bảo vệ dự toán Ngân sách hàng năm với Bộ Tài chính Chủ trì thẩm định dự toán các nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và sự nghiệp kinh tế trước khi trình Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực ký duyệt. Cấp phát kinh phí cho các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các Cục, Vụ chuyên ngành Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về nội dung chuyên môn và chủ trì về kiểm tra, đôn đốc thực hiện về tiến độ, chất lượng các nhiệm vụ khoa học công nghệ và môi trường và sự nghiệp kinh tế được phân công. Là đầu mối tổ chức phổ biến áp dụng các kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án vào thực tiễn Được quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành Bản Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành 1. Vụ trưởng các Vụ: Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ Kế hoạch Thống kê, Vụ Tài chính Kế toán và các Vụ chuyên ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các đơn vị phản ánh về Bộ (qua Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ Kế hoạch Thống kê)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 5 NĂM2001-2005: "Ứ ng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất cácsản phẩm xuất khẩu và sản phẩm chủ lực", Mã số: KC.06 (Kèm theo Quyết định số: 21/2001/QĐ-BKHCNMT ngày 11tháng 6 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường...