Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế khu bảo thuế tại khu kinh tế cửa khẩu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Khu bảo thuế tại Khu kinh tế cửa khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành. QUY CHẾ KHU BẢO THUẾ TẠI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 0446/2003/QĐ-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động của Khu bảo thuế tại khu kinh tế cửa khẩu (dưới đây gọi tắt là Khu bảo thuế).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Khu bảo thuế là một khu vực cách biệt với các khu vực khác trong Khu kinh tế cửa khẩu, có đặt trạm Hải quan để giám sát, kiểm tra hàng hoá ra vào và được áp dụng các ưu đãi về thuế theo quy định tại chương II của Quy chế này. Trong Khu bảo thuế được áp dụng các loại hình kinh doanh sau: xuất nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, vận ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Việc thành lập Khu bảo thuế do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh có Khu kinh tế cửa khẩu ban hành quyết định sau khi thoả thuận với Bộ Thương mại và Bộ Tài chính (Tổng cục hải quan).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thương nhân Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và chi nhánh công ty nước ngoài đăng ký hoạt động trong Khu bảo thuế (sau đây gọi là thương nhân Khu bảo thuế) phải tuân thủ Quy chế này và các quy định liên quan khác của pháp luật Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hàng hoá, thiết bị, phương tiện vận tải, vật tư (gọi chung là hàng hoá), hành lý và ngoại hối từ nước ngoài đưa vào Khu bảo thuế phải chịu sự giám sát, kiểm tra của hải quan theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công dân Việt Nam và người nước ngoài không được cư trú trong Khu bảo thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC ƯU ĐÃI VỀ THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hàng hoá từ nước ngoài đưa vào Khu bảo thuế được miễn thuế nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hàng hoá từ nội địa Việt Nam đưa vào Khu bảo thuế khi xuất khẩu ra nước ngoài và hàng hoá từ nước ngoài đưa vào Khu bảo thuế khi nhập khẩu vào nội địa Việt Nam chịu sự điều chỉnh của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hàng hoá sản xuất, gia công tái chế, lắp ráp tại Khu bảo thuế khi xuất khẩu ra nước ngoài được miễn thuế xuất khẩu. Hàng hoá sản xuất, gia công tái chế, lắp ráp tại Khu bảo thuế có sử dụng nguyên liệu, linh kiện của nước ngoài khi nhập khẩu vào nội địa Việt Nam chỉ phải nộp thuế nhập khẩu đối với phần nguyên liệu, linh kiện nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III SẢN XUẤT GIA CÔNG, XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thương nhân Khu bảo thuế được kinh doanh xuất nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hàng hoá gia công, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua Khu bảo thuế phải tuân thủ theo các quy định hiện hành. Hàng hoá quá cảnh Khu bảo thuế vào nội địa Việt Nam để chuyển sang nước thứ ba thực hiện theo pháp luật Việt Nam về quá cảnh hàng hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Việc mua bán hàng hoá, dịch vụ trong Khu bảo thuế phải tuân thủ các quy định hiện hành về hàng hoá, dịch vụ cấm kinh doanh, kinh doanh có điều kiện và hạn chế kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan) quy định thủ tục hải quan đối với hàng hoá ra vào Khu bảo thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Uỷ ban nhân dân tỉnh có Khu bảo thuế thông qua Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng Khu bảo thuế và thực hiện việc quản lý tập trung thống nhất tại Khu bảo thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu có trách nhiệm: 1. Xây dựng quy hoạch phát triển cơ sở hạ tầng Khu bảo thuế trình Uỷ ban nhân dân tỉnh duyệt. 2. Dựa trên những quy định nêu trong bản Quy chế này, xây dựng Điều lệ cụ thể về việc quản lý Khu bảo thuế trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 3. Tổ chức quản lý hành chính và giải qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Những quy định khác liên quan đến hoạt động của Khu bảo thuế không quy định trong Quy chế này đưọc thực hiện theo các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan của Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới
Điều 1. Điều 1. Loại hình kinh doanh trong Khu kinh tế cửa khẩu. 1. Tại các Khu kinh tế cửa khẩu được áp dụng các loại hình kinh doanh: xuất nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, vận chuyển hàng hoá quá cảnh, kho ngoại quan, cửa hàng miễn thuế, hội chợ triển lãm, các cửa hàng giới thiệu sản phẩm, các cơ sở sản xuất, gia công hàng xuất nhập khẩu, các c...
Điều 2. Điều 2. Các ưu đãi. 1. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu. a) Căn cứ số thực thu ngân sách nhà nước hàng năm tại Khu kinh tế cửa khẩu (không bao gồm thuế giá trị gia tăng và thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu; các khoản thu không tính cân đối ngân sách địa phương theo phân cấp như: thu tịch thu hàng buôn lậu, huy độn...
Điều 3. Điều 3. Quản lý một số lĩnh vực. 1. Xuất nhập cảnh. a) Công dân các huyện của nước láng giềng có biên giới đối diện với Khu kinh tế cửa khẩu được qua lại Khu kinh tế cửa khẩu bằng chứng minh thư biên giới hoặc giấy thông hành biên giới do cơ quan có thẩm quyền của nước láng giềng cấp. Nếu muốn vào các địa điểm khác của tỉnh có Khu kinh...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện. 1. Ở cấp các cơ quan Trung ương. a) Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ bổ sung, sửa đổi các chính sách khuyến khích phát triển kinh tế đối với Khu kinh tế cửa khẩu và chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan đề xuất với Chính phủ việc kết thúc đầu tư đối với từng Khu...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành. Các Khu kinh tế cửa khẩu đang thực hiện thí điểm các chính sách theo các Quyết định trước đây của Thủ tướng Chính phủ nay chuyển sang thực hiện theo Quyết định này, (riêng Khu thương mại Lao Bảo thực hiện theo Quyết định số 219/1998/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ). Việc triển khai...