Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 69

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán ban hành kèm theo quyết định số 79/2000/QĐ-UBCK ngày 29/12/2000 của Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán ban hành kèm theo quyết định số 79/2000/QĐ-UBCK ngày 29/12/2000 của Chủ tịch Uỷ ban...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán ban hành kèm theo quyết định số 79/2000/QĐ-UBCK ngày 29/12/2000 của Chủ tịch Uỷ ban... Right: Về việc ban hành Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán
Target excerpt

Về việc ban hành Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 79/2000/QĐ-UBCK ngày 29/12/2000 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước như sau: 1. Bổ sung thêm khoản 20, Điều 2 như sau: 20. Lệnh giao dịch tại mức giá khớp lệnh (ATO) là lệnh mua hoặc bán...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thihành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/1999/QĐ- UBCKI ngày 27 tháng 3 năm1999 và Quyết định số 42/2000/QĐ-UBCK1 ngày 12 tháng 6 năm 2000 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 79/2000/QĐ-UBCK ngày 29/12/2000 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng k...
  • 1. Bổ sung thêm khoản 20, Điều 2 như sau:
  • 20. Lệnh giao dịch tại mức giá khớp lệnh (ATO) là lệnh mua hoặc bán chứng khoán nhưng không ghi trước giá do người đầu tư đưa ra cho người môi giới để thực hiện theo mức giá khớp lệnh.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thihành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/1999/QĐ
Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung thêm khoản 20, Điều 2 như sau:
  • 20. Lệnh giao dịch tại mức giá khớp lệnh (ATO) là lệnh mua hoặc bán chứng khoán nhưng không ghi trước giá do người đầu tư đưa ra cho người môi giới để thực hiện theo mức giá khớp lệnh.
  • 2. Điều 46 được sửa đổi như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 79/2000/QĐ-UBCK ngày 29/12/2000 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng k... Right: UBCKI ngày 27 tháng 3 năm1999 và Quyết định số 42/2000/QĐ-UBCK1 ngày 12 tháng 6 năm 2000 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thihành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/1999/QĐ- UBCKI ngày 27 tháng 3 năm1999 và Quyết định số 42/2000/QĐ-UBCK1 ngày 12 tháng 6 năm 2000 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này không còn hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Giám đốc Trung tâm giao dịch chứng khoán và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng VụPhát triển thị trường, Giám đốc Trung tâm giao dịch chứng khoán, Thủ trưởng các đơnvị thuộc Ủ y ban Chứng khoán Nhà nước, cácbên liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịchchứng khoán (Ban hành kèm theo Quyết địnhsố 79/2000/QĐ-...
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định về thànhviên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán.
Điều 2. Điều 2. Trong Quy chế này, các từ ngữdưới đây được hiểu như sau: 1. Đại diện giao dịchlà người được thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán đề cử và đượcTrung tâm giao dịch chứng khoán chấp thuận làm đại diện thực hiện nhiệm vụ giaodịch tại Trung tâm giao dịch chứng khoán. 2. Tổ chức niêm yết là tổ chức phát hành có chứng khoán...
Chương II. THÀNH VIÊN TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHƯNG KHOÁN Chương II. THÀNH VIÊN TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHƯNG KHOÁN
Điều 3. Điều 3. Thành viên Trung tâm giao dịchchứng khoán (gọi tắt là thành viên) là công ty chứng khoán có giấy phép hoạtđộng môi giới, hoặc tự doanh và đã đăng ký với Trung tâm giao dịch chứng khoán.Chỉ thành viên mới được giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứngkhoán.
Điều 4. Điều 4. Công ty chứng khoán muốn làmthành viên phải gửi Trung tâm giao dịch chứng khoán hồ sơ đăng ký, bao gồm: 1. Đơn đăng ký làmthành viên Trung tâm giao dịch chứng khoán; 2. Bản sao giấy phéphoạt động chứng khoán của công ty; 3. Bản sao giấy phéphành nghề của các nhân viên kinh doanh của công ty.