Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 71

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư do Bộ Xây dựng thực hiện

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư do Bộ Xây dựng thực hiện Right: Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư” do Bộ Xây dựng thực hiện.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư” do Bộ Xây dựng thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các Ông: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kinh tế Tài chính; Khảo sát, thiết kế xây dựng; Kế hoạch Thống kê; Pháp chế; Thủ trưởng các Cục, Vụ, thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ THU, NỘP VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ THẨM ĐỊNH ĐẦU TƯ DO BỘ XÂY DỰNG THỰC HIỆN (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2003/Q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Các Ông: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kinh tế Tài chính; Khảo sát, thiết kế xây dựng; Kế hoạch Thống kê; Pháp chế; Thủ trưởng các Cục, Vụ, thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ THU, NỘP VÀ SỬ DỤNG
  • LỆ PHÍ THẨM ĐỊNH ĐẦU TƯ DO BỘ XÂY DỰNG THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: 1.1. Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư được áp dụng cho tất cả các đơn vị tham gia thẩm định đầu tư thuộc cơ quan Bộ Xây dựng. 1.2. Lệ phí thẩm định đầu tư bao gồm: Lệ phí thẩm định dự án đầu tư; Lệ phí thẩm định thiết kế kỹ thuật; Lệ phí thẩm định tổng dự toán.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
Removed / left-side focus
  • 1.1. Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư được áp dụng cho tất cả các đơn vị tham gia thẩm định đầu tư thuộc cơ quan Bộ Xây dựng.
  • 1.2. Lệ phí thẩm định đầu tư bao gồm:
  • Lệ phí thẩm định dự án đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Mức thu lệ phí thẩm định đầu tư: được thực hiện theo đúng các mức quy định tại Thông tư số 109/2000/TT-BTC ngày 13/11/2000 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng Lệ phí thẩm định đầu tư.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
  • Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
Removed / left-side focus
  • Mức thu lệ phí thẩm định đầu tư: được thực hiện theo đúng các mức quy định tại Thông tư số 109/2000/TT-BTC ngày 13/11/2000 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng Lệ phí thẩm định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quản lý thu - chi lệ phí thẩm định đầu tư: 3.1. Mọi hoạt động thu, chi từ nguồn thu lệ phí thẩm định đầu tư đều tập trung thống nhất quản lý tại Văn phòng Bộ. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổ chức thu, theo dõi và hạch toán kế toán chi tiết các khoản thu, chi lệ phí; định kỳ hàng tháng kê khai và thu nộp ngân sách nhà nước 25% số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quản lý thu - chi lệ phí thẩm định đầu tư:
  • 3.1. Mọi hoạt động thu, chi từ nguồn thu lệ phí thẩm định đầu tư đều tập trung thống nhất quản lý tại Văn phòng Bộ. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổ chức thu, theo dõi và hạch toán kế toán chi tiết c...
  • định kỳ hàng tháng kê khai và thu nộp ngân sách nhà nước 25% số tiền lệ phí thẩm định đầu tư thu được. Căn cứ vào nguồn thu từ lệ phí thẩm định đầu tư và dự toán chi chủ động tạm ứng cho các đơn vị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: 4.1. Nội dung chi: Nộp Ngân sách Nhà nước: 25 % số lệ phí thu được. Chi phục vụ thẩm định: 75% số lệ phí thu được. 4.2. Căn cứ tổng số thu từ lệ phí thẩm định đầu tư, định kỳ hàng tháng Văn phòng Bộ tiến hành kê khai và nộp 25% số tiền lệ phí thẩm định đầu tư thu được trong tháng vào ngân sách Nhà nước. 4.3. Chi phục vụ việc th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • 4.1. Nội dung chi:
  • Nộp Ngân sách Nhà nước: 25 % số lệ phí thu được.
  • Chi phục vụ thẩm định: 75% số lệ phí thu được.
left-only unmatched

Phần còn lại, giao Văn phòng Bộ để chi chung như nội dung ở điểm b mục 4.3.1

Phần còn lại, giao Văn phòng Bộ để chi chung như nội dung ở điểm b mục 4.3.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chế độ kế toán và báo cáo quyết toán: Hàng quý, năm Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm lập dự toán, tổng hợp quyết toán thu, chi lệ phí thẩm định đầu tư cùng với dự toán và quyết toán niên độ của đơn vị gửi cơ quan có thẩm quyền theo dõi và tổng hợp theo hệ thống kế toán Hành chính sự nghiệp quy định tại Quyết định số 999/TC/CĐKT ng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chế độ kế toán và báo cáo quyết toán:
  • Hàng quý, năm Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm lập dự toán, tổng hợp quyết toán thu, chi lệ phí thẩm định đầu tư cùng với dự toán và quyết toán niên độ của đơn vị gửi cơ quan có thẩm quyền theo dõi và...
  • Căn cứ đặc thù và yêu cầu quản lý, Văn phòng Bộ quy định việc lập, luân chuyển chứng từ chi tiêu nội bộ để phù hợp với công tác quản lý và hạch toán kế toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Căn cứ quy định tại Quy chế này, Thủ trưởng các đơn vị tham gia thẩm định đầu tư và đơn vị tổ chức thu có trách nhiệm triển khai việc quản lý nguồn thu từ lệ phí thẩm định đầu tư và triển khai chi tiêu từ nguồn thu này theo các quy định thống nhất trong Quy chế. Thủ trưởng đơn vị tham gia thẩm định đầu t...

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Căn cứ quy định tại Quy chế này, Thủ trưởng các đơn vị tham gia thẩm định đầu tư và đơn vị tổ chức thu có trách nhiệm triển khai việc quản lý nguồn thu từ lệ phí thẩm định đầu tư và triển khai chi...
  • Thủ trưởng đơn vị tham gia thẩm định đầu tư và đơn vị tổ chức thu có trách nhiệm hướng dẫn các bộ phận trong đơn vị thực hiện Quy chế này.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Điều 6. Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...
Điều 8. Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...
Điều 9. Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...
Điều 10. Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...
Điều 11. Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...
Điều 12. Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...