Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư do Bộ Xây dựng thực hiện
22/2003/QĐ-BXD
Right document
Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
52/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư do Bộ Xây dựng thực hiện
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư do Bộ Xây dựng thực hiện Right: Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư” do Bộ Xây dựng thực hiện.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư” do Bộ Xây dựng thực hiện.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các Ông: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kinh tế Tài chính; Khảo sát, thiết kế xây dựng; Kế hoạch Thống kê; Pháp chế; Thủ trưởng các Cục, Vụ, thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ THU, NỘP VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ THẨM ĐỊNH ĐẦU TƯ DO BỘ XÂY DỰNG THỰC HIỆN (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2003/Q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
- Điều 3 : Các Ông: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kinh tế Tài chính; Khảo sát, thiết kế xây dựng; Kế hoạch Thống kê; Pháp chế; Thủ trưởng các Cục, Vụ, thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- QUY CHẾ QUẢN LÝ THU, NỘP VÀ SỬ DỤNG
- LỆ PHÍ THẨM ĐỊNH ĐẦU TƯ DO BỘ XÂY DỰNG THỰC HIỆN
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1: 1.1. Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư được áp dụng cho tất cả các đơn vị tham gia thẩm định đầu tư thuộc cơ quan Bộ Xây dựng. 1.2. Lệ phí thẩm định đầu tư bao gồm: Lệ phí thẩm định dự án đầu tư; Lệ phí thẩm định thiết kế kỹ thuật; Lệ phí thẩm định tổng dự toán.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
- Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
- 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
- 1.1. Quy chế quản lý thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư được áp dụng cho tất cả các đơn vị tham gia thẩm định đầu tư thuộc cơ quan Bộ Xây dựng.
- 1.2. Lệ phí thẩm định đầu tư bao gồm:
- Lệ phí thẩm định dự án đầu tư;
Left
Điều 2
Điều 2: Mức thu lệ phí thẩm định đầu tư: được thực hiện theo đúng các mức quy định tại Thông tư số 109/2000/TT-BTC ngày 13/11/2000 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng Lệ phí thẩm định đầu tư.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
- 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
- Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
- Mức thu lệ phí thẩm định đầu tư: được thực hiện theo đúng các mức quy định tại Thông tư số 109/2000/TT-BTC ngày 13/11/2000 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng Lệ phí thẩm định...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3
Điều 3: Quản lý thu - chi lệ phí thẩm định đầu tư: 3.1. Mọi hoạt động thu, chi từ nguồn thu lệ phí thẩm định đầu tư đều tập trung thống nhất quản lý tại Văn phòng Bộ. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổ chức thu, theo dõi và hạch toán kế toán chi tiết các khoản thu, chi lệ phí; định kỳ hàng tháng kê khai và thu nộp ngân sách nhà nước 25% số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
- 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
- a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
- Điều 3: Quản lý thu - chi lệ phí thẩm định đầu tư:
- 3.1. Mọi hoạt động thu, chi từ nguồn thu lệ phí thẩm định đầu tư đều tập trung thống nhất quản lý tại Văn phòng Bộ. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổ chức thu, theo dõi và hạch toán kế toán chi tiết c...
- định kỳ hàng tháng kê khai và thu nộp ngân sách nhà nước 25% số tiền lệ phí thẩm định đầu tư thu được. Căn cứ vào nguồn thu từ lệ phí thẩm định đầu tư và dự toán chi chủ động tạm ứng cho các đơn vị...
Left
Điều 4
Điều 4: 4.1. Nội dung chi: Nộp Ngân sách Nhà nước: 25 % số lệ phí thu được. Chi phục vụ thẩm định: 75% số lệ phí thu được. 4.2. Căn cứ tổng số thu từ lệ phí thẩm định đầu tư, định kỳ hàng tháng Văn phòng Bộ tiến hành kê khai và nộp 25% số tiền lệ phí thẩm định đầu tư thu được trong tháng vào ngân sách Nhà nước. 4.3. Chi phục vụ việc th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
- QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
- (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
- 4.1. Nội dung chi:
- Nộp Ngân sách Nhà nước: 25 % số lệ phí thu được.
- Chi phục vụ thẩm định: 75% số lệ phí thu được.
Left
Phần còn lại, giao Văn phòng Bộ để chi chung như nội dung ở điểm b mục 4.3.1
Phần còn lại, giao Văn phòng Bộ để chi chung như nội dung ở điểm b mục 4.3.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ kế toán và báo cáo quyết toán: Hàng quý, năm Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm lập dự toán, tổng hợp quyết toán thu, chi lệ phí thẩm định đầu tư cùng với dự toán và quyết toán niên độ của đơn vị gửi cơ quan có thẩm quyền theo dõi và tổng hợp theo hệ thống kế toán Hành chính sự nghiệp quy định tại Quyết định số 999/TC/CĐKT ng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
- Điều 5. Chế độ kế toán và báo cáo quyết toán:
- Hàng quý, năm Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm lập dự toán, tổng hợp quyết toán thu, chi lệ phí thẩm định đầu tư cùng với dự toán và quyết toán niên độ của đơn vị gửi cơ quan có thẩm quyền theo dõi và...
- Căn cứ đặc thù và yêu cầu quản lý, Văn phòng Bộ quy định việc lập, luân chuyển chứng từ chi tiêu nội bộ để phù hợp với công tác quản lý và hạch toán kế toán.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Căn cứ quy định tại Quy chế này, Thủ trưởng các đơn vị tham gia thẩm định đầu tư và đơn vị tổ chức thu có trách nhiệm triển khai việc quản lý nguồn thu từ lệ phí thẩm định đầu tư và triển khai chi tiêu từ nguồn thu này theo các quy định thống nhất trong Quy chế. Thủ trưởng đơn vị tham gia thẩm định đầu t...
Open sectionRight
Chương III
Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Căn cứ quy định tại Quy chế này, Thủ trưởng các đơn vị tham gia thẩm định đầu tư và đơn vị tổ chức thu có trách nhiệm triển khai việc quản lý nguồn thu từ lệ phí thẩm định đầu tư và triển khai chi...
- Thủ trưởng đơn vị tham gia thẩm định đầu tư và đơn vị tổ chức thu có trách nhiệm hướng dẫn các bộ phận trong đơn vị thực hiện Quy chế này.
Unmatched right-side sections