Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, ban hành và lưu trữ văn bản tại cơ quan Bộ Thủy sản
20/2002/QĐ-BTS
Right document
Về việc quy định điều chỉnh đơn giá bồi thường cây Cao Su Quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
82/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, ban hành và lưu trữ văn bản tại cơ quan Bộ Thủy sản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý, ban hành và lưu trữ văn bản tại cơ quan Bộ Thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 82/QĐ-BTS ngày 24/3/1995 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản tại cơ quan Bộ Thủy sản.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá bồi thường đối với cây cao su quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 82/QĐ-BTS ngày 24/3/1995 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản tại...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá bồi thường đối với cây cao su quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 82/QĐ-BTS ngày 24/3/1995 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản tại...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá bồi thường đối với cây cao su quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban Nhân d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Lãnh đạo Bộ, Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các vụ, cục, Thanh tra Bộ, Giám đốc Trung tâm Khuyến ngư Trung ương, Guám đốc Trung tâm Thông tin KHKT và Kinh tế Thủy sản và toàn thể cán bộ, công chức cơ quan Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TIẾP NHẬN, XỬ LÝ, BAN HÀNH VÀ LƯU TRỮ VĂN BẢN TẠI CƠ QUAN BỘ THỦY SẢN (B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1.Quy chế này quy định việc tiếp nhận, xử lý, ban hành và lưu trữ đối với các loại văn bản hành chính thông thường bằng tiếng Việt kể cả các văn bản về tổ chức – cán bộ. 2.Quy chế này không áp dụng đối với các văn bản thể hiện bằng tiếng nước ngoài, các vưn bản “Mật”, “Tối mật”, “Tuyệt mật”, điện “Mật”, các văn bản “đến” và “đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Văn bản đến Bộ Thủy sản (sau đây gọi là Bộ) qua đường bưu điện, qua máy fax hoặc gửi trực tiếp, gián tiếp qua cá nhân... đều phải chuyển đến bộ phận Văn thư – Phòng Hành chính lưu trữ - Văn phòng Bộ để làm các thủ tục: 1.Kiểm tra thủ tục hành chính; vào sổ và đóng dấu “CV đến”. 2.Chuyển văn bản đến các đơn vị, cá nhân có chức n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Văn bản gửi đến Bộ nếu không có dấu “CV đến” thì không có giá trị pháp lý trong quá trình xử lý, giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Văn bản của Bộ ban hành phải chuyển tới bộ phận Văn thư – Phòng Hành chính lưu trữ - Văn phòng Bộ để làm các thủ tục: 1.Kiểm tra các thủ tục hành chính văn bản. 2.Vào sổ đăng ký “CV đi”, ghi số, nhân bản, đóng dấu và phát hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN ĐẾN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sau khi tiếp nhận, phân loại và làm các thủ tục theo quy định tại Điều 2, Văn thư có trách nhiệm chuyển toàn bộ văn bản “đến” cho Trưởng phòng Hành chính lưu trữ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trưởng phòng Hành chính lưu trữ có trách nhiệm xử lý: 1. Ghi chuyển trực tiếp văn bản đến cho các đơn vị, cá nhân đối với các loại văn bản: Văn bản đề rõ tên vụ, cục, đơn vị hoặc cá nhân người nhận. Giấy mời họp, hội thảo đã đề tên đơn vị hoặc cá nhân người nhận. 2.Trường hợp văn bản đến đã ghi rõ tên người nhận, nhưng người đó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng xử lý các văn bản đến theo nguyên tắc: 1.Các văn bản trình Bộ trưởng giải quyết: Các văn bản đến từ: Văn phòng Tổng Bí thư. Văn phòng Trung ương Đảng. Văn phòng Chủ tịch nước. Văn phòng quốc hội, Văn phòng Chính phủ. Các văn bản truyền đạt ý kiến chỉ đạo của đồng chí Tổng Bí thư, các đồng chí uỷ viên Bộ Chính tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SOẠN THẢO, TRÌNH KÝ, PHÁT HÀNH VÀ LƯU TRỮ VĂN BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Thanh tra, Giám đốc Trung tâm (sau đây gọi là Thủ trưởng đơn vị) phụ trách lĩnh vực chuyên môn có trách nhiệm phân công cho các chuyên viên soạn thảo các văn bản của Bộ theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị hoặc theo yêu cầu của lãnh đạo Bộ. Thủ trưởng các đơn vị phải chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. 1.Văn bản do Văn phòng Bộ soạn thảo, đóng dấu Văn phòng để giải quyết các công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng cũng phải thực hiện các quy định như Điều 8 của Quy chế này. CÁc văn bản do Văn phòng soạn thảo để thông báo ý kiến kết luận của Bộ trưởng hoặc các Thứ trưởng phải báo cáo Bộ trưởng hoặc đồng chí Thứ truởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1.Các văn bản trình lãnh đạo Bộ ký phải có hồ sơ trình ký. Hồ sơ trình ký bao gồm: a)Phiếu trình lãnh đạo Bộ (PHụ lục 2) . b)Văn bản “đến” phát sinh công việc (nếu có). c)Các ý kiến bằng văn bản của các đơn vị phối hợp hoặc liên quan (nếu có). d)Bản dự thảo lần cuối có chữ ký của Thủ truởng đơn vị. Hồ sơ trình ký đã hoàn chỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối với các văn bản thuộc thẩm quyền ký của Thủ truởng các đơn vị, trước khi Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo ký, chuyên viên được phân công trực tiếp soạn thảo văn bản có trách nhiệm chuyển văn bản đến Trưởng phòng Phòng hành chính lưu trữ - Văn phòng Bộ để kiểm tra về mặt thể thức và thủ tục hành chính trước khi phát hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối với các văn bản báo cáo Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Ban chấp hành Trung ương Đảng, Chủ tịch, Phó Chủ tịch nước, Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Quốc hội, chính phủ, Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ sau khi hoàn chỉnh dự thảo văn bản đơn vị chủ trì soạn thảo phải chuyển văn bản đến Chánh Văn phòng để báo cáo Bộ trưởng trực t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ngưòi ký văn bản phải ghi rõ chức vụ, họ và tên. Nếu người ký là cấp phó thì ghi KT (ký thay), nếu thừa uỷ quyền thì ghi (TUQ) phía trước chức vụ người ký văn bản. Việc ký thừa uỷ quyền (TUQ) phải có sự đồng ý của người uỷ quyền bằng văn bản thể hiện trong từng vụ việc và trong thời gian nhất định. Người được uỷ quyền ký văn b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. 1. Phòng Hành chính lưu trữ chịu trách nhiệm ghi số, nhân bản, đóng dấu và gửi văn bản theo địa chỉ ghi ở mục “Nơi nhận” văn bản. 2. Những văn bản đã làm đầy đủ các thủ tục hành chính quy định trước 15h00 hàng ngày phải được phát hành ngay trong ngày làm việc; những văn bản hoàn chỉnh thuủtục hành chính sau 15h00 hàng ngày, Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tất cả các văn bản “đi”, văn bản “đến” sau khi đã giải quyết xong các đơn vị, cá nhân đều phải đưa vào hồ sơ công việc để quản lý và nộp lưu theo quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thứ sáu hàng tuần, Truởng phòng Phòng Hành chính lưu trữ có trách nhiệm tổng hợp, gửi Chánh Văn phòng bản báo cáo về số lượng văn bản “đến”, văn bản “đi” trong tuần; tóm tắt nội dung cơ bản những văn bản quan trọng, tình hình xử lý, giải quyết văn bản, những vướng mắc và đề xuất hướng giải quyết để Chánh Văn phòng báo cáo tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này trong cơ quan Bộ; định kỳ hoặc đột xuất báo cáo lãnh đạo Bộ tình hình thực hiện cũng như những vướng mắc nảy sinh trong quá trình thực hiện và đề xuất hướng giải quyết trình Bộ trưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thủ trưởng các vụ, cục, Thanh tra Bộ, các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp với Chánh Văn phòng tổ chức hướng dẫn việc thực hiện Quy chế này tại cơ quan, đơn vị mình phụ trách. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện những vấn đề vướng mắc, các đơn vị, cá nhân có trách nhiệm đề xuất với Chánh Văn phòng nghiên cứu, trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections