Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt.
33/2004/QĐ-BTC
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm.
42/2001/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm.
- Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt.
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm xây dựng và Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm lắp đặt.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm. 2. Nghị định này áp dụng đối với hoạt động kinh doanh bảo hiểm, hoạt động kinh doanh tái bảo hiểm, hoạt động môi giới bảo hiểm và hoạt động đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm.
- Nghị định này áp dụng đối với hoạt động kinh doanh bảo hiểm, hoạt động kinh doanh tái bảo hiểm, hoạt động môi giới bảo hiểm và hoạt động đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi g...
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm xây dựng và Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm lắp đặt.
Left
Điều 2
Điều 2: Trên cơ sở đảm bảo khả năng thanh toán, các doanh nghiệp bảo hiểm được chủ động điều chỉnh tăng, giảm mức phí bảo hiểm trong phạm vi 25% so với biểu phí quy định tại Quyết định này phù hợp với điều kiện, điều khoản bảo hiểm giao kết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chính sách của Nhà nước đối với chương trình bảo hiểm phục vụ mục tiêu phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp 1. Nhà nước có cơ chế, chính sách tài chính hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm; 2. Nhà nước trợ giúp kỹ thuật cho các doanh nghiệp bảo hiểm trong việc nghiên cứu, phát triển sản phẩm bảo hiểm; tạo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chính sách của Nhà nước đối với chương trình bảo hiểm phục vụ mục tiêu phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp
- 1. Nhà nước có cơ chế, chính sách tài chính hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm;
- 2. Nhà nước trợ giúp kỹ thuật cho các doanh nghiệp bảo hiểm trong việc nghiên cứu, phát triển sản phẩm bảo hiểm; tạo điều kiện cho các doanh nghiệp bảo hiểm được thành lập; mở rộng nội dung, phạm v...
- Trên cơ sở đảm bảo khả năng thanh toán, các doanh nghiệp bảo hiểm được chủ động điều chỉnh tăng, giảm mức phí bảo hiểm trong phạm vi 25% so với biểu phí quy định tại Quyết định này phù hợp với điều...
Left
Điều 3
Điều 3: Đối với các công trình mang tính đặc thù chưa được đề cập hoặc đề cập chưa đầy đủ trong quy tắc, biểu phí do Bộ Tài chính ban hành, doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm được phép thỏa thuận về điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm để tiến hành bảo hiểm kịp thời cho công trình và phải báo cáo Bộ Tài chính để theo dõi, quản lý.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách của Nhà nước đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhà nước 1. Nhà nước bảo đảm cấp đủ vốn điều lệ cho các doanh nghiệp hoạt động; 2. Nhà nước đầu tư các nguồn lực để thực hiện các nghiệp vụ bảo hiểm phục vụ cho chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội; 3. Nhà nước có các chính sách ưu đãi khác theo quy định của phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chính sách của Nhà nước đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhà nước
- 1. Nhà nước bảo đảm cấp đủ vốn điều lệ cho các doanh nghiệp hoạt động;
- 2. Nhà nước đầu tư các nguồn lực để thực hiện các nghiệp vụ bảo hiểm phục vụ cho chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;
- Đối với các công trình mang tính đặc thù chưa được đề cập hoặc đề cập chưa đầy đủ trong quy tắc, biểu phí do Bộ Tài chính ban hành, doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm được phép thỏa thuận về...
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc tham gia bảo hiểm 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu bảo hiểm chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động ở Việt Nam. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu bảo hiểm có thể tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm không có trụ sở ở Việt Nam trong những trường hợp sau đây: a) Các doanh nghiệp bảo hiểm hoạt đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc tham gia bảo hiểm
- 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu bảo hiểm chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động ở Việt Nam.
- 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu bảo hiểm có thể tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm không có trụ sở ở Việt Nam trong những trường hợp sau đây:
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Left
Điều 5
Điều 5: Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thi hành Quyết định này./. QUY TẮC BẢO HIỂM XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2004/QĐ-BTC ngày 12 tháng 04 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sản phẩm bảo hiểm 1. Căn cứ các loại nghiệp vụ bảo hiểm quy định tại Điều 7 Luật kinh doanh bảo hiểm, Bộ Tài chính công bố danh mục chi tiết các sản phẩm bảo hiểm. 2. Các doanh nghiệp bảo hiểm chỉ được kinh doanh các loại sản phẩm bảo hiểm quy định trong giấy phép thành lập và hoạt động, theo quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sản phẩm bảo hiểm
- 1. Căn cứ các loại nghiệp vụ bảo hiểm quy định tại Điều 7 Luật kinh doanh bảo hiểm, Bộ Tài chính công bố danh mục chi tiết các sản phẩm bảo hiểm.
- Các doanh nghiệp bảo hiểm chỉ được kinh doanh các loại sản phẩm bảo hiểm quy định trong giấy phép thành lập và hoạt động, theo quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đã đăn...
- Điều 5: Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thi hành Quyết định này./.
- QUY TẮC BẢO HIỂM XÂY DỰNG
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2004/QĐ-BTC
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng bảo hiểm Quy tắc bảo hiểm này được áp dụng đối với những đối tượng bảo hiểm sau đây, với điều kiện là những đối tượng bảo hiểm đó được ghi trong hợp đồng bảo hiểm: 1. Các công trình xây dựng bao gồm công trình xây dựng công cộng, nhà ở, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng và các công trình khác; 2...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hình thức tổ chức hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm được tổ chức và hoạt động dưới các hình thức sau đây: 1. Đối với Tổng công ty bảo hiểm nhà nước: a) Văn phòng trụ sở chính của Tổng công ty; b) Văn phòng trụ sở chính của các đơn vị thành viên; c) Văn phòng đại diện. 2. Đối với các doanh nghiệp bảo hiể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hình thức tổ chức hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm
- Doanh nghiệp bảo hiểm được tổ chức và hoạt động dưới các hình thức sau đây:
- a) Văn phòng trụ sở chính của Tổng công ty;
- Quy tắc bảo hiểm này được áp dụng đối với những đối tượng bảo hiểm sau đây, với điều kiện là những đối tượng bảo hiểm đó được ghi trong hợp đồng bảo hiểm:
- 1. Các công trình xây dựng bao gồm công trình xây dựng công cộng, nhà ở, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng và các công trình khác;
- 2. Trang thiết bị xây dựng phục vụ quá trình xây dựng;
- Left: Điều 1. Đối tượng bảo hiểm Right: 1. Đối với Tổng công ty bảo hiểm nhà nước:
Left
Điều 2.
Điều 2. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm Trong Quy tắc bảo hiểm này, bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm được hiểu như sau: 1. Bên mua bảo hiểm là chủ đầu tư (hoặc ban quản lý dự án). Trường hợp phí bảo hiểm đã được tính vào giá trúng thầu thì nhà thầu thực hiện việc mua bảo hiểm. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người đ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm 1. Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp bảo hiểm, không được hoạt động kinh doanh. 2. Doanh nghiệp bảo hiểm được mở văn phòng đại diện ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, chi nhánh. 3. Hồ sơ xin mở văn phòng đại diện bao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm
- 1. Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp bảo hiểm, không được hoạt động kinh doanh.
- 2. Doanh nghiệp bảo hiểm được mở văn phòng đại diện ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, chi nhánh.
- Điều 2. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm
- Trong Quy tắc bảo hiểm này, bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm được hiểu như sau:
- 1. Bên mua bảo hiểm là chủ đầu tư (hoặc ban quản lý dự án). Trường hợp phí bảo hiểm đã được tính vào giá trúng thầu thì nhà thầu thực hiện việc mua bảo hiểm. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là ng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm Thoả thuận bảo hiểm giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm được thể hiện dưới hình thức hợp đồng bảo hiểm. Hợp đồng bảo hiểm bao gồm Quy tắc bảo hiểm này, Giấy yêu cầu bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm (nếu có).
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động 1. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm muốn thay đổi nội dung, phạm vi, thời hạn hoạt động được quy định trong giấy phép thành lập và hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm phải có đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép gửi Bộ Tài chính. 2. Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm muốn mở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động
- Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm muốn thay đổi nội dung, phạm vi, thời hạn hoạt động được quy định trong giấy phép thành lập và hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm phải có đơn đề nghị sửa đổi, b...
- 2. Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm muốn mở rộng nội dung, phạm vi hoạt động được quy định trong giấy phép thành lập và hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm phải gửi kèm quy tắc, điều khoản, biểu phí c...
- Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm
- Thoả thuận bảo hiểm giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm được thể hiện dưới hình thức hợp đồng bảo hiểm.
- Hợp đồng bảo hiểm bao gồm Quy tắc bảo hiểm này, Giấy yêu cầu bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm (nếu có).
Left
Điều 4.
Điều 4. Giấy yêu cầu bảo hiểm Khi yêu cầu bảo hiểm, bên mua bảo hiểm phải gửi Giấy yêu cầu bảo hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (đính kèm theo Quy tắc bảo hiểm này) cho doanh nghiệp bảo hiểm. Giấy yêu cầu bảo hiểm là một bộ phận không tách rời của hợp đồng bảo hiểm.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị của doanh nghiệp bảo hiểm phải là người có uy tín, đạo đức nghề nghiệp và kinh nghiệm về hoạt động kinh doanh bảo hiểm. 2. Tổng giám đốc (Giám đốc) của doanh nghiệp bảo hiểm phải là người có uy tín, đạo đức nghề nghiệp, có thực tiễn quản lý kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)
- 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị của doanh nghiệp bảo hiểm phải là người có uy tín, đạo đức nghề nghiệp và kinh nghiệm về hoạt động kinh doanh bảo hiểm.
- Tổng giám đốc (Giám đốc) của doanh nghiệp bảo hiểm phải là người có uy tín, đạo đức nghề nghiệp, có thực tiễn quản lý kinh doanh hay quản lý nhà nước về bảo hiểm ít nhất 3 năm và phải thường trú tạ...
- Điều 4. Giấy yêu cầu bảo hiểm
- Khi yêu cầu bảo hiểm, bên mua bảo hiểm phải gửi Giấy yêu cầu bảo hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (đính kèm theo Quy tắc bảo hiểm này) cho doanh nghiệp bảo hiểm.
- Giấy yêu cầu bảo hiểm là một bộ phận không tách rời của hợp đồng bảo hiểm.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giấy chứng nhận bảo hiểm Giấy chứng nhận bảo hiểm là bằng chứng của việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và là một bộ phận không tách rời của hợp đồng bảo hiểm. Giấy chứng nhận bảo hiểm được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 (đính kèm Quy tắc bảo hiểm này). Đ I Ề U 6. TH Ờ I H Ạ N B Ả O HI Ể M Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Bán bảo hiểm 1. Doanh nghiệp bảo hiểm được mời chào khách hàng tham gia bảo hiểm theo nội dung, phạm vi hoạt động quy định trong giấy phép thành lập và hoạt động. Việc mời chào khách hàng tham gia bảo hiểm được thực hiện trực tiếp với khách hàng hoặc thông qua đại diện của họ. 2. Doanh nghiệp bảo hiểm không được ép buộc các tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp bảo hiểm được mời chào khách hàng tham gia bảo hiểm theo nội dung, phạm vi hoạt động quy định trong giấy phép thành lập và hoạt động.
- Việc mời chào khách hàng tham gia bảo hiểm được thực hiện trực tiếp với khách hàng hoặc thông qua đại diện của họ.
- 2. Doanh nghiệp bảo hiểm không được ép buộc các tổ chức, cá nhân mua bảo hiểm dưới mọi hình thức.
- Giấy chứng nhận bảo hiểm là bằng chứng của việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và là một bộ phận không tách rời của hợp đồng bảo hiểm.
- Giấy chứng nhận bảo hiểm được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 (đính kèm Quy tắc bảo hiểm này).
- Đ I Ề U 6. TH Ờ I H Ạ N B Ả O HI Ể M
- Left: Điều 5. Giấy chứng nhận bảo hiểm Right: Điều 15. Bán bảo hiểm
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện chung áp dụng đối với cả bảo hiểm thiệt hại vật chất và bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba 1. Người được bảo hiểm có nghĩa vụ tuân thủ các quy định của Quy tắc bảo hiểm này, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ cung cấp thông tin cho doanh nghiệp bảo hiểm, khai báo và trả lời đầy đủ, chính xác các câu hỏi ghi trong Giấy y...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động phải nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động; mức lệ phí mỗi lần cấp giấy phép là 0,1% vốn pháp định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm
- Doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động phải nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động; mức lệ phí mỗi lần cấp giấy phép là 0,1% vốn pháp định.
- Điều 7. Điều kiện chung áp dụng đối với cả bảo hiểm thiệt hại vật chất và bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba
- Người được bảo hiểm có nghĩa vụ tuân thủ các quy định của Quy tắc bảo hiểm này, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ cung cấp thông tin cho doanh nghiệp bảo hiểm, khai báo và trả lời đầy đủ, chính xác các câu...
- Đây là điều kiện tiên quyết để ràng buộc trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo hiểm thiệt hại vật chất 1. Cam kết bảo hiểm Nếu trong thời hạn bảo hiểm, bất kỳ một hạng mục tài sản nào có tên trong hợp đồng bảo hiểm hay bất kỳ bộ phận nào của hạng mục đó bị tổn thất bất ngờ và không lường trước được do bất kỳ nguyên nhân nào khác với những nguyên nhân bị loại trừ dưới đây gây ra tới mức cần phải sửa ch...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Gửi thông báo cấp, thu hồi, sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Trong trường hợp Bộ Tài chính cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động, chấp thuận cho doanh nghiệp bảo hiểm thay đổi một trong những nội dung quy định tại khoản 1 Điều 69 Luật kinh doanh bảo hiểm, Bộ Tài chính thông báo ngay bằng văn bản kèm the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Gửi thông báo cấp, thu hồi, sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động
- Trong trường hợp Bộ Tài chính cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động, chấp thuận cho doanh nghiệp bảo hiểm thay đổi một trong những nội dung quy định tại khoản 1 Điều 69 Luật kinh doanh bảo...
- Điều 9. Bảo hiểm thiệt hại vật chất
- 1. Cam kết bảo hiểm
- Nếu trong thời hạn bảo hiểm, bất kỳ một hạng mục tài sản nào có tên trong hợp đồng bảo hiểm hay bất kỳ bộ phận nào của hạng mục đó bị tổn thất bất ngờ và không lường trước được do bất kỳ nguyên nhâ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba 1. Cam kết bảo hiểm Trong phạm vi các số tiền bảo hiểm quy định trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bồi thường cho người được bảo hiểm những số tiền mà người được bảo hiểm có trách nhiệm pháp lý phải bồi thường những thiệt hại phát sinh do việc gây ra: a) Thương vong hay...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chi nhánh của doanh nghiệp bảo hiểm 1. Chi nhánh của doanh nghiệp bảo hiểm là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp bảo hiểm, hoạt động theo quy định của Nghị định này và được quy định trong điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động của chi nhánh. 2. Doanh nghiệp bảo hiểm được m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi nhánh của doanh nghiệp bảo hiểm là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp bảo hiểm, hoạt động theo quy định của Nghị định này và được quy định trong điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm.
- 2. Doanh nghiệp bảo hiểm được mở chi nhánh ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính để thực hiện các nội dung hoạt động được quy định tại giấy phép thành lập và...
- 3. Hồ sơ xin mở chi nhánh bao gồm:
- Điều 10. Bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba
- 1. Cam kết bảo hiểm
- Trong phạm vi các số tiền bảo hiểm quy định trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bồi thường cho người được bảo hiểm những số tiền mà người được bảo hiểm có trách nhiệm pháp lý phải bồi...
- Left: Tất cả các chi phí đã phát sinh với sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm, Right: Điều 11. Chi nhánh của doanh nghiệp bảo hiểm
- Left: Doanh nghiệp bảo hiểm sẽ không chịu trách nhiệm bồi thường đối với: Right: Doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động của chi nhánh.
Left
Phần I
Phần I Thiệt hại vật chất Hạng mục được bảo hiểm Số tiền bảo hiểm 1. Giá trị công trình (Tất cả công việc vĩnh cửu hay tạm thời, trong đó bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu) 1.1. Giá trị hợp đồng 1.2. Nguyên vật liệu hay hạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục do chủ đầu tư cung cấp
mục do chủ đầu tư cung cấp 2. Trang thiết bị xây dựng 3. Máy móc xây dựng (Đề nghị kèm theo danh sách) 4. Chi phí dọn dẹp vệ sinh Tổng số tiền được bảo hiểm theo phần I Các rủi ro đặc biệt được bảo hiểm Giới hạn trách nhiệm Động đất, núi lửa, sóng thần Có Không Bão, lốc, lũ, lụt, đất lở Có Không
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II Trách nhiệm đối với người thứ ba Đối tượng dược bảo hiểm Giới hạn trách nhiệm 1. Thương tật 1.1. Cho mỗi người 1.2. Tổng số 2. Thiệt hại tài sản Tổng giới hạn theo Phần II …, ngµy th¸ng n¨m Ngêi yªu cÇu b¶o hiÓm Phụ lục 2 GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM XÂY DỰNG Tên và địa chỉ Người được bảo hiểm Tên công trình: Địa điểm công trình:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I- Thiệt hại vật chất
Phần I- Thiệt hại vật chất Các hạng mục được bảo hiểm Giá trị bảo hiểm Mức khấu trừ 1. Công việc xây dựng (Công trình chính và tạm thời, bao gồm tất cả nguyên liệu liên quan) 1.1 Giá trị hợp đồng xây dựng 1.2 Nguyên liệu hay hạng mục do chủ công trình cung cấp 2. Trang thiết bị xây dựng 3. Máy móc xây dựng 4. Chi phí dọn dẹp mảnh vỡ Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II - Trách nhiệm đối với người thứ ba
Phần II - Trách nhiệm đối với người thứ ba Hạng mục được bảo hiểm Hạn mức bồi thường (2) Mức khấu trừ 1. Thương tật 1.1 Cho một người 1.2 Cho tổng số người 2. Thiệt hại tài sản (2) Hạn mức bồi thường về mỗi và mọi mất mát hay thiệt hại và/hoặc hàng loạt mất mát hay thiệt hại nảy sinh từ một sự cố Thời hạn bảo hiểm (Tuỳ thuộc vào điều k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng bảo hiểm Quy tắc bảo hiểm này được áp dụng đối với những đối tượng bảo hiểm sau đây, với điều kiện là những đối tượng bảo hiểm đó được ghi trong hợp đồng bảo hiểm: 1. Các máy móc, dây chuyền đồng bộ trong một nhà máy, xí nghiệp trong quá trình lắp ráp các máy móc, thiết bị đó; 2. Phần công việc xây dựng phục vụ và/hoặ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Bán bảo hiểm thông qua đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm 1. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể ủy quyền cho đại lý bảo hiểm bán sản phẩm bảo hiểm. 2. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm hướng dẫn, tư vấn cho khách hàng tham gia bảo hiểm theo yêu cầu của khách hàng. 3. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ: a) Giải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Bán bảo hiểm thông qua đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm
- 1. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể ủy quyền cho đại lý bảo hiểm bán sản phẩm bảo hiểm.
- 2. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm hướng dẫn, tư vấn cho khách hàng tham gia bảo hiểm theo yêu cầu của khách hàng.
- Điều 1. Đối tượng bảo hiểm
- Quy tắc bảo hiểm này được áp dụng đối với những đối tượng bảo hiểm sau đây, với điều kiện là những đối tượng bảo hiểm đó được ghi trong hợp đồng bảo hiểm:
- 1. Các máy móc, dây chuyền đồng bộ trong một nhà máy, xí nghiệp trong quá trình lắp ráp các máy móc, thiết bị đó;
Left
Điều 2.
Điều 2. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm Trong Quy tắc bảo hiểm này, bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm được hiểu như sau: 1. Bên mua bảo hiểm là chủ đầu tư (hoặc ban quản lý dự án). Trường hợp phí bảo hiểm đã được tính vào giá trúng thầu thì nhà thầu thực hiện việc mua bảo hiểm. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người đ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hoa hồng bảo hiểm 1. Các doanh nghiệp bảo hiểm chỉ được chi trả hoa hồng bảo hiểm từ phần phí bảo hiểm thực tế thu được theo tỷ lệ hoa hồng bảo hiểm do Bộ Tài chính quy định cho từng nghiệp vụ bảo hiểm. 2. Đối tượng được hưởng hoa hồng bảo hiểm bao gồm: a) Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm; b) Đại lý bảo hiểm. 3. Không được chi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Hoa hồng bảo hiểm
- 1. Các doanh nghiệp bảo hiểm chỉ được chi trả hoa hồng bảo hiểm từ phần phí bảo hiểm thực tế thu được theo tỷ lệ hoa hồng bảo hiểm do Bộ Tài chính quy định cho từng nghiệp vụ bảo hiểm.
- 2. Đối tượng được hưởng hoa hồng bảo hiểm bao gồm:
- Điều 2. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm
- Trong Quy tắc bảo hiểm này, bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm được hiểu như sau:
- 1. Bên mua bảo hiểm là chủ đầu tư (hoặc ban quản lý dự án). Trường hợp phí bảo hiểm đã được tính vào giá trúng thầu thì nhà thầu thực hiện việc mua bảo hiểm. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là ng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm Thoả thuận bảo hiểm giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm được thể hiện dưới hình thức hợp đồng bảo hiểm. Hợp đồng bảo hiểm bao gồm Quy tắc bảo hiểm này, Giấy yêu cầu bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm (nếu có).
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Nhượng tái bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm có thể chuyển một phần trách nhiệm đã nhận bảo hiểm cho một hoặc nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhưng không được nhượng toàn bộ trách nhiệm bảo hiểm đã nhận trong một hợp đồng bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác để hưởng hoa hồng tái bảo hiểm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp bảo hiểm có thể chuyển một phần trách nhiệm đã nhận bảo hiểm cho một hoặc nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhưng không được nhượng toàn bộ trách nhiệm bảo hiểm đã nhận trong một hợp đồ...
- Thoả thuận bảo hiểm giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm được thể hiện dưới hình thức hợp đồng bảo hiểm.
- Hợp đồng bảo hiểm bao gồm Quy tắc bảo hiểm này, Giấy yêu cầu bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm (nếu có).
- Left: Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm Right: Điều 23. Nhượng tái bảo hiểm
Left
Điều 4.
Điều 4. Giấy yêu cầu bảo hiểm . Khi yêu cầu bảo hiểm, bên mua bảo hiểm phải gửi Giấy yêu cầu bảo hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (đính kèm theo Quy tắc bảo hiểm này) cho doanh nghiệp bảo hiểm. Giấy yêu cầu bảo hiểm là một bộ phận không tách rời của hợp đồng bảo hiểm .
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Nhận tái bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm có thể nhận tái bảo hiểm trách nhiệm mà doanh nghiệp bảo hiểm khác đã nhận bảo hiểm. Khi nhận tái bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải đánh giá rủi ro để bảo đảm phù hợp với khả năng tài chính của doanh nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp bảo hiểm có thể nhận tái bảo hiểm trách nhiệm mà doanh nghiệp bảo hiểm khác đã nhận bảo hiểm.
- Khi nhận tái bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải đánh giá rủi ro để bảo đảm phù hợp với khả năng tài chính của doanh nghiệp.
- Khi yêu cầu bảo hiểm, bên mua bảo hiểm phải gửi Giấy yêu cầu bảo hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (đính kèm theo Quy tắc bảo hiểm này) cho doanh nghiệp bảo hiểm.
- Giấy yêu cầu bảo hiểm là một bộ phận không tách rời của hợp đồng bảo hiểm .
- Left: Điều 4. Giấy yêu cầu bảo hiểm . Right: Điều 24. Nhận tái bảo hiểm
Left
Điều 5.
Điều 5. Giấy chứng nhận bảo hiểm Giấy chứng nhận bảo hiểm là bằng chứng của việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và là một bộ phận không tách rời của hợp đồng bảo hiểm. Giấy chứng nhận bảo hiểm được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 (đính kèm Quy tắc bảo hiểm này).
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Đề phòng, hạn chế tổn thất 1. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể áp dụng các biện pháp phòng ngừa để bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm khi được sự đồng ý của bên mua bảo hiểm hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất bao gồm: a) Tổ chức tuyên truyền, giáo dục; b) Tài trợ, hỗ trợ các phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Đề phòng, hạn chế tổn thất
- 1. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể áp dụng các biện pháp phòng ngừa để bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm khi được sự đồng ý của bên mua bảo hiểm hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- 2. Các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất bao gồm:
- Điều 5. Giấy chứng nhận bảo hiểm
- Giấy chứng nhận bảo hiểm là bằng chứng của việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và là một bộ phận không tách rời của hợp đồng bảo hiểm.
- Giấy chứng nhận bảo hiểm được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 (đính kèm Quy tắc bảo hiểm này).
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn bảo hiểm Thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm theo Quy tắc bảo hiểm này bắt đầu từ lúc khởi công công trình hoặc từ khi các hạng mục được bảo hiểm có tên trong hợp đồng bảo hiểm được dỡ xuống công trường, cho dù thời hạn bắt đầu bảo hiểm ghi trong hợp đồng bảo hiểm có thể khác. Hợp đồng bảo hiểm sẽ tiếp tục có hiệu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bảo hiểm bắt buộc 1. Doanh nghiệp bảo hiểm được kinh doanh bảo hiểm bắt buộc không được từ chối bán bảo hiểm bắt buộc. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thực hiện bảo hiểm bắt buộc có nghĩa vụ tham gia bảo hiểm bắt buộc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Doanh nghiệp bảo hiểm được kinh doanh bảo hiểm bắt buộc không được từ chối bán bảo hiểm bắt buộc.
- 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thực hiện bảo hiểm bắt buộc có nghĩa vụ tham gia bảo hiểm bắt buộc.
- Thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm theo Quy tắc bảo hiểm này bắt đầu từ lúc khởi công công trình hoặc từ khi các hạng mục được bảo hiểm có tên trong hợp đồng bảo hiểm được dỡ xuống công trườn...
- Hợp đồng bảo hiểm sẽ tiếp tục có hiệu lực cho tới sau khi bàn giao công trình hoặc sau khi hoàn tất lần vận hành chạy thử có tải đầu tiên, tùy theo thời điểm nào xảy ra trước, nhưng sẽ không quá 4...
- Trong trường hợp một bộ phận của xưởng máy hay một số cỗ máy đã được chạy thử hoặc vận hành hay bàn giao thì trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm đối với phần đó hoặc bộ phận máy móc đó sẽ chấm dứ...
- Left: Điều 6. Thời hạn bảo hiểm Right: Điều 6. Bảo hiểm bắt buộc
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện chung áp dụng đối với cả bảo hiểm thiệt hại vật chất và bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba 1. Người được bảo hiểm có nghĩa vụ tuân thủ các quy định của Quy tắc bảo hiểm này, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ cung cấp thông tin cho doanh nghiệp bảo hiểm, khai báo và trả lời đầy đủ, chính xác các câu hỏi ghi trong Giấy y...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Bảo hiểm thông qua hình thức đấu thầu 1. Việc mua, bán bảo hiểm có thể được thực hiện thông qua hình thức đấu thầu. 2. Việc tổ chức đấu thầu phải thực hiện theo các quy định sau: a) Bảo đảm công khai, các điều kiện gọi thầu được áp dụng chung cho tất cả các doanh nghiệp bảo hiểm tham gia đấu thầu; b) Hồ sơ tham gia đấu thầu củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Bảo hiểm thông qua hình thức đấu thầu
- 1. Việc mua, bán bảo hiểm có thể được thực hiện thông qua hình thức đấu thầu.
- 2. Việc tổ chức đấu thầu phải thực hiện theo các quy định sau:
- Điều 7. Điều kiện chung áp dụng đối với cả bảo hiểm thiệt hại vật chất và bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba
- Người được bảo hiểm có nghĩa vụ tuân thủ các quy định của Quy tắc bảo hiểm này, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ cung cấp thông tin cho doanh nghiệp bảo hiểm, khai báo và trả lời đầy đủ, chính xác các câu...
- Đây là điều kiện tiên quyết để ràng buộc trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các điểm loại trừ áp dụng chung cho bảo hiểm thiệt hại vật chất và bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba Doanh nghiệp bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường về thiệt hại vật chất hoặc trách nhiệm đối với người thứ ba gây nên bởi, phát sinh từ hoặc có thể quy cho: 1. Chiến tranh, xâm lược, hành động thù địch của nước ngo...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục trước khi doanh nghiệp bảo hiểm khai trương hoạt động 1. Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép thành lập và hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn tất các thủ tục cần thiết theo quy định của pháp luật để khai trương hoạt động. Nếu quá thời hạn này mà doanh nghiệp bảo hiểm không bắt đầu hoạt động thì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thủ tục trước khi doanh nghiệp bảo hiểm khai trương hoạt động
- Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép thành lập và hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn tất các thủ tục cần thiết theo quy định của pháp luật để khai trương hoạt động.
- Nếu quá thời hạn này mà doanh nghiệp bảo hiểm không bắt đầu hoạt động thì bị thu hồi giấy phép.
- Điều 8. Các điểm loại trừ áp dụng chung cho bảo hiểm thiệt hại vật chất và bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba
- Doanh nghiệp bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường về thiệt hại vật chất hoặc trách nhiệm đối với người thứ ba gây nên bởi, phát sinh từ hoặc có thể quy cho:
- 1. Chiến tranh, xâm lược, hành động thù địch của nước ngoài (có tuyên chiến hay không tuyên chiến), nội chiến, bạo loạn, bạo động có thể dẫn đến nổi dậy vũ trang hoặc dành chính quyền;
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo hiểm thiệt hại vật chất 1. Cam kết bảo hiểm Nếu trong thời hạn bảo hiểm, bất kỳ một hạng mục tài sản nào có tên trong hợp đồng bảo hiểm hay bất kỳ bộ phận nào của hạng mục đó bị tổn thất vật chất bất ngờ và không lường trước được do bất kỳ nguyên nhân nào khác với những nguyên nhân bị loại trừ dưới đây gây ra tới mức cần ph...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thủ tục phê chuẩn sản phẩm bảo hiểm 1. Đối với loại sản phẩm bảo hiểm do Bộ Tài chính phê chuẩn quy tắc, điều khoản, biểu phí quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định này, doanh nghiệp bảo hiểm phải có văn bản đề nghị Bộ Tài chính kèm theo các tài liệu sau: a) Quy tắc, điều khoản, biểu phí, hoa hồng bảo hiểm của sản phẩm bảo hiể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thủ tục phê chuẩn sản phẩm bảo hiểm
- 1. Đối với loại sản phẩm bảo hiểm do Bộ Tài chính phê chuẩn quy tắc, điều khoản, biểu phí quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định này, doanh nghiệp bảo hiểm phải có văn bản đề nghị Bộ Tài chính kèm...
- a) Quy tắc, điều khoản, biểu phí, hoa hồng bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm dự kiến triển khai;
- Điều 9. Bảo hiểm thiệt hại vật chất
- 1. Cam kết bảo hiểm
- Nếu trong thời hạn bảo hiểm, bất kỳ một hạng mục tài sản nào có tên trong hợp đồng bảo hiểm hay bất kỳ bộ phận nào của hạng mục đó bị tổn thất vật chất bất ngờ và không lường trước được do bất kỳ n...
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba 1. Cam kết bảo hiểm Trong phạm vi các số tiền bảo hiểm quy định trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bồi thường cho người được bảo hiểm những số tiền mà người được bảo hiểm có trách nhiệm pháp lý phải bồi thường những thiệt hại phát sinh do việc gây ra: a) Thương vong hay...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm 1. Bộ Tài chính ban hành các quy tắc, điều khoản bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với từng loại hình bảo hiểm bắt buộc. 2. Đối với các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khoẻ và bảo hiểm tai nạn con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải tuân thủ quy tắc, điều k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
- 1. Bộ Tài chính ban hành các quy tắc, điều khoản bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với từng loại hình bảo hiểm bắt buộc.
- 2. Đối với các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khoẻ và bảo hiểm tai nạn con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải tuân thủ quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm được Bộ Tài chính phê chuẩn.
- Điều 10. Bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba
- 1. Cam kết bảo hiểm
- Trong phạm vi các số tiền bảo hiểm quy định trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bồi thường cho người được bảo hiểm những số tiền mà người được bảo hiểm có trách nhiệm pháp lý phải bồi...
Left
Phần I -
Phần I - Thiệt hại vật chất Hạng mục được bảo hiểm Số tiền bảo hiểm (ghi riêng từng khoản dưới đây) 1. Công tác lắp đặt, chia ra như sau: 1.1. Các hạng mục được lắp ráp 1.2. Cước phí vận chuyển 1.3. Thuế Hải quan và thuế khác 1.4. Chi phí lắp đặt 2. Công việc phần xây dựng 3. Trang thiết bị xây/lắp 4. Máy móc xây/lắp 5. Chi phí dọn dẹp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II -
Phần II - Trách nhiệm đối với người thứ ba Đối tượng được bảo hiểm Giới hạn trách nhiệm (2) 1. Thương tật 1.1. Cho mỗi người 1.2. Tổng số 2. Thiệt hại tài sản 3. Trường hợp yêu cầu giới hạn trách nhiệm hỗn hợp (1) Giới hạn trách nhiệm liên quan đến mỗi và mọi tổn thất và/hoặc một loạt các tổn thất nhưng phát sinh từ một sự cố. (2) Giới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I- Thiệt hại vật chất
Phần I- Thiệt hại vật chất Các hạng mục được bảo hiểm Giá trị bảo hiểm Mức khấu trừ 1. Công việc Lắp đặt 1.1 Giá trị hạng mục được lắp đặt (Kèm theo danh mục nếu cần thiết) 1.2 Cước vận chuyển 1.3 Thuế hải quan và thuế khác 1.4 Chi phí lắp đặt 2. Công việc xây dựng 3. Chi phí dọn dẹp hiện trường 4. Tài sản trên và xung quanh khu vực cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II -
Phần II - Trách nhiệm đối với người thứ ba Hạng mục được bảo hiểm Hạn mức bồi thường (2) Mức khấu trừ 1. Thương tật 1.1 Cho một người 1.2 Cho tổng số người 2. Thiệt hại tài sản (2) Hạn mức bồi thường về mỗi và mọi mất mát hay thiệt hại và/hoặc hàng loạt mất mát hay thiệt hại nảy sinh từ một sự cố Thời hạn bảo hiểm (Tuỳ thuộc vào điều k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections