Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
36/2004/QĐ-BTC
Right document
Quyết định về việc điều chỉnh Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
16/2005/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc điều chỉnh Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan Right: Quyết định về việc điều chỉnh Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng: - Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác (mã số 0401); Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác (mã số 0402); Ngô (mã số 1005) qui định tại Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác (mã số 0401)
- Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác (mã số 0402)
- Ngô (mã số 1005) qui định tại Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan ban hành kèm theo Quyết định số 36/2004/QĐ-BTC ngày 15/4/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu. Right: Điều 1: Bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng:
Left
Điều 2
Điều 2: Hàng hoá nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành. Hàng hoá nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch qui định tại Điều 1 của Quyết định này. Mức hạn ngạch thực hiện theo qui định của Bộ Thương mại.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các mặt hàng nêu tại Điều 1 Quyết định này thực hiện nộp thuế nhập khẩu theo các qui định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các mặt hàng nêu tại Điều 1 Quyết định này thực hiện nộp thuế nhập khẩu theo các qui định hiện hành.
- Hàng hoá nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành.
- Hàng hoá nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch qui định tại Điều 1 của Quyết định này.
- Mức hạn ngạch thực hiện theo qui định của Bộ Thương mại.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.