Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng
  • Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với Ông, Bà (hoặc tổ chức) …………………………………………………………………………. Địa chỉ ………………………………………………………………. Nghề nghiệp…………………………………………………………… Dân tộc……………………….Quốc tịch………………………………. CMTND(hoặc hộ chiếu) số………………..do cơ quan ………… …………………………cấp ngày……….tháng…….năm………… Đã có hành vi vi phạm…………………………………………………..… ………...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với Ông, Bà (hoặc tổ chức)
  • Dân tộc……………………….Quốc tịch……………………………….
  • CMTND(hoặc hộ chiếu) số………………..do cơ quan …………
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ông, Bà(hoặc tổ chức) có tên tại Điều 1 có trách nhiệm nộp tiền phạt vào Tài khoản..................... tại Kho bạc Nhà nước..................... trong thời hạn 10 ngày kể từ kể từ ngày nhận được Quyết định. Nếu Ông, Bà (hoặc tổ chức) không tự giác thi hành Quyết định xử phạt này thì sẽ bị cưỡng chế thi hành theo quy định của p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các văn bản quy định trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các văn bản quy định trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Ông, Bà(hoặc tổ chức) có tên tại Điều 1 có trách nhiệm nộp tiền phạt vào Tài khoản.....................
  • tại Kho bạc Nhà nước.....................
  • trong thời hạn 10 ngày kể từ kể từ ngày nhận được Quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Họ, tên, chức vụ người ra quyết định (ký tên) Mẫu Biên bản vi phạm hành chính ( Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính ) ...................................(1) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM –––– Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: .........

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Họ, tên, chức vụ người ra quyết định
  • Mẫu Biên bản vi phạm hành chính
Rewritten clauses
  • Left: ( Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 94/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp, tổ chức thu 1. Lệ phí địa chính (sau đây gọi tắt là Lệ phí) là khoản thu đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính. 2. Tổ chức thu Lệ phí là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các côn...
Điều 2. Điều 2. Các trường hợp miễn thu a) Miễn thu khi cấp (mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố; b) Miễn thu khi cấp (mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp tại các phường nội thành thuộc thị xã, thà...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN LỆ PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu Lệ phí 1. Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã: - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 25.000đồng/1 giấy; - Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 15.000đồng/1 lần; - Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: 10.000...
Điều 4. Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu Lệ phí 1. Tùy theo tình hình thu Lệ phí (số tiền thu được nhiều hay ít, tổ chức thu xa hay gần Kho bạc Nhà nước) mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần lễ, tổ chức thu phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào tài khoản “Tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc Nhà nước. Việc quản lý số thu Lệ ph...
Chương III Chương III CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU LỆ PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ
Điều 5. Điều 5. Biên lai thu Lệ phí Biên lai thu Lệ phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Tổ chức thu Lệ phí phải lập và cung cấp biên lai cho đối tượng nộp theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ.