Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với Ông, Bà (hoặc tổ chức) …………………………………………………………………………. Địa chỉ ………………………………………………………………. Nghề nghiệp…………………………………………………………… Dân tộc……………………….Quốc tịch………………………………. CMTND(hoặc hộ chiếu) số………………..do cơ quan ………… …………………………cấp ngày……….tháng…….năm………… Đã có hành vi vi phạm…………………………………………………..… ………...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Ông, Bà(hoặc tổ chức) có tên tại Điều 1 có trách nhiệm nộp tiền phạt vào Tài khoản..................... tại Kho bạc Nhà nước..................... trong thời hạn 10 ngày kể từ kể từ ngày nhận được Quyết định. Nếu Ông, Bà (hoặc tổ chức) không tự giác thi hành Quyết định xử phạt này thì sẽ bị cưỡng chế thi hành theo quy định của p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ông, Bà(hoặc tổ chức) có tên tại Điều 1 có trách nhiệm nộp tiền phạt vào Tài khoản.....................
  • tại Kho bạc Nhà nước.....................
  • trong thời hạn 10 ngày kể từ kể từ ngày nhận được Quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Ông, Bà(hoặc tổ chức) có tên tại Điều 1 có trách nhiệm nộp tiền phạt vào Tài khoản.....................
  • tại Kho bạc Nhà nước.....................
  • trong thời hạn 10 ngày kể từ kể từ ngày nhận được Quyết định.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Họ, tên, chức vụ người ra quyết định (ký tên) Mẫu Biên bản vi phạm hành chính ( Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính ) ...................................(1) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM –––– Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: .........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các văn bản quy định trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp, tổ chức thu. 1. Lệ phí địa chính (sau đây gọi tắt là Lệ phí) là khoản thu đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính. 2. Tổ chức thu Lệ phí là cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các cô...
Điều 2. Điều 2. Các trường hợp miễn thu. a) Miễn thu khi cấp (mới) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố. b) Miễn thu khi cấp (mới) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp tại các phường nội thành thuộc thị xã, th...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN LỆ PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu Lệ phí. 1. Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã: - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 25.000 đồng/1 giấy. - Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 15.000 đồng/1 lần. - Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: 10....