Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định về thương mại hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho giai đoạn 2003 - 2005

Open section

Tiêu đề

Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ
Removed / left-side focus
  • Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định về thương mại hàng dệt, may ký giữa Việ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng dệt và các sản phẩm hàng dệt từ bông, len, sợi nhân tạo, sợi thực vật ngoài bông và tơ tằm để thực hiện trong giai đoạn 2003-2005 đối với Hiệp định về thương mại hàng dệt và các sản phẩm hàng dệt từ bông, len, sợi nhân tạo, sợi thực...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 12% (mười hai phần trăm) đối với các mặt hàng thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307 tại Quyết định số 19/2004/QĐ/BTC ngày 16/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định thương mại Hàng dệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 12% (mười hai phần trăm) đối với các mặt hàng thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307 tại Quyết định số 19/2004/QĐ/BTC ngày 16/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chín...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng dệt và các sản phẩm hàng dệt từ bông, len, sợi nhân tạo, sợi thực vật ngoài bông và tơ tằm để thực hi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các mặt hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Cộng đồng Châu Âu (EU) hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các mặt hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Cộng đồng Châu Âu (EU) hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định trong Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho những mặt hàng này là mức thuế su...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên nếu cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho các mặt hàng này là mức thuế suất ưu đãi (MFN).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định trong Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN... Right: Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên nếu cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho năm 2003 được áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày 25/11/2003. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho năm 2004 được áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2004. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho năm 2004 được áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2004.
  • Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho năm 2005, Bộ Tài chính sẽ công bố thời điểm áp dụng sau.
  • Số tiền thuế chênh lệch giữa số thuế đã nộp với số thuế theo mức thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Quyết định này sẽ được xử lý hoàn trả.
Rewritten clauses
  • Left: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho năm 2003 được áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày 25/11/2003. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.