Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mẫu hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước
12/2004/QĐ-BTC
Right document
Quy định về việc in, phát hành, sử dụng, quản lý hoá đơn
89/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mẫu hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc in, phát hành, sử dụng, quản lý hoá đơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc in, phát hành, sử dụng, quản lý hoá đơn
- Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mẫu hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu Hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước số 01/TSSQ-3L.04 trên cơ sở bổ sung nội dung ghi về địa điểm và thời gian vận chuyển hàng; về gia hạn thời gian vận chuyển hàng tịch thu, sung quỹ nhà nước tại mẫu Hoá đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước số 01/TSTT-3L ban hành kèm theo Q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật có quyền và nghĩa vụ trong việc in, phát hành, sử dụng, quản lý hoá đơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật có quyền và nghĩa vụ trong việc in, phát hành, sử dụng, quản lý hoá đơn.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu Hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước số 01/TSSQ-3L.04 trên cơ sở bổ sung nội dung ghi về địa điểm và thời gian vận chuyển hàng
- về gia hạn thời gian vận chuyển hàng tịch thu, sung quỹ nhà nước tại mẫu Hoá đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước số 01/TSTT-3L ban hành kèm theo Quyết định số 29/2000/QĐ-BTC ngày 29/02/2000...
Left
Điều 2
Điều 2: Hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước theo mẫu 01/TSSQ-3L.04 ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho Hoá đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước theo mẫu 01/TSTT-3L tại Quyết định số 29/2000/QĐ-BTC ngày 29/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Loại, hình thức và nội dung của hoá đơn 1. Các loại hoá đơn quy định tại Nghị định này gồm: a) Hoá đơn giá trị gia tăng; b) Hoá đơn bán hàng; c) Hoá đơn thu mua hàng; d) Các loại hoá đơn khác. 2. Hoá đơn được thể hiện bằng một trong các hình thức sau: a) Hoá đơn in thành mẫu; b) Hoá đơn in theo mẫu quy định từ máy tính tiền; c)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Loại, hình thức và nội dung của hoá đơn
- 1. Các loại hoá đơn quy định tại Nghị định này gồm:
- a) Hoá đơn giá trị gia tăng;
- Hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước theo mẫu 01/TSSQ-3L.04 ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho Hoá đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước theo mẫu 01/TSTT-3L tại Quyết địn...
Left
Điều 3
Điều 3: Giao Cục Quản lý Công sản tổ chức in ấn, phát hành hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước theo mẫu mới quy định tại Quyết định này; hướng dẫn các đơn vị thực hiện thanh huỷ, quyết toán hoá đơn cũ chưa sử dụng theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Một số từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau : 1. Hoá đơn là chứng từ được in sẵn thành mẫu, in từ máy tính tiền, in thành vé có mệnh giá theo quy định của Nhà nước, xác nhận khối lượng, giá trị của hàng hoá, dịch vụ mua, bán, trao đổi, quyền lợi và nghĩa vụ của các bên tham gia giao dịch mua, bán, trao đổi hàng hoá, dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Một số từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau :
- Hoá đơn là chứng từ được in sẵn thành mẫu, in từ máy tính tiền, in thành vé có mệnh giá theo quy định của Nhà nước, xác nhận khối lượng, giá trị của hàng hoá, dịch vụ mua, bán, trao đổi, quyền lợi...
- 2. Hoá đơn tự in là hoá đơn do tổ chức, cá nhân được phép in hoặc đặt in theo mẫu quy định.
- Điều 3: Giao Cục Quản lý Công sản tổ chức in ấn, phát hành hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước theo mẫu mới quy định tại Quyết định này
- hướng dẫn các đơn vị thực hiện thanh huỷ, quyết toán hoá đơn cũ chưa sử dụng theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Bộ trưởng các Bộ, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức thực hiện Quyết định này. Cục trưởng Cục quản lý công sản và Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị cấm Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân in, phát hành, sử dụng, quản lý, mua, bán hoá đơn trái với quy định tại Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các hành vi bị cấm
- Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân in, phát hành, sử dụng, quản lý, mua, bán hoá đơn trái với quy định tại Nghị định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
- Bộ trưởng các Bộ, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Cục trưởng Cục quản lý công sản và Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch UBND cấp tỉnh tổ chức hướng dẫn, kiểm tra thự...
Left
Phần gia hạn thời gian vận chuyển (nếu có):
Phần gia hạn thời gian vận chuyển (nếu có): - Lý do gia hạn: ……………………………………………………………………. - Thời gian gia hạn vận chuyển: Từ ngày ….. tháng ….. năm ….. đến ngày ….. tháng ….. năm ….. - Đơn vị gia hạn (Ký tên, đóng dấu) : ……………………………………………. Liên 1: Lưu hoá đơn gốc Liên 2: Giao cho khách hàng Liên 3: Dùng cho kế toán thanh toán
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections