Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc sửa đổi nội dung tờ khai xuất khẩu biên giới
24/2004/QĐ-BTC
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan
101/2001/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc sửa đổi nội dung tờ khai xuất khẩu biên giới
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan
- Quyết định về việc sửa đổi nội dung tờ khai xuất khẩu biên giới
Left
Điều 1.
Điều 1. Huỷ bỏ dòng chữ "Ghi chú: Tờ khai này không có giá trị để hoàn thuế" ghi trên Tờ khai hàng hoá xuất khẩu biên giới HQ/2002-XKBG ban hành kèm theo Quyết định số 1473/2002/QĐ-TCHQ ngày 24/5/2002 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì thực hiện theo quy định tại các Điều ước quốc tế đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan.
- Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì thực hiện theo quy định tại các Điều ước quốc tế đó.
- Huỷ bỏ dòng chữ "Ghi chú:
- Tờ khai này không có giá trị để hoàn thuế" ghi trên Tờ khai hàng hoá xuất khẩu biên giới HQ/2002-XKBG ban hành kèm theo Quyết định số 1473/2002/QĐ-TCHQ ngày 24/5/2002 của Tổng cục trưởng Tổng cục H...
Left
Điều 2.
Điều 2. Những Tờ khai hàng hoá xuất khẩu biên giới HQ/2002-XKBG đã lưu hành từ trước ngày có hiệu lực của quyết định này thì đối với những hồ sơ đã có đủ thủ tục, điều kiện vẫn được hoàn thuế theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; ngoại hối, tiền Việt Nam, kim khí quý, đá quý; văn hoá phẩm, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia; bưu phẩm, bưu kiện; hành lý của người xuất cảnh, nhập cả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan
- 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
- vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
- Điều 2. Những Tờ khai hàng hoá xuất khẩu biên giới HQ/2002-XKBG đã lưu hành từ trước ngày có hiệu lực của quyết định này thì đối với những hồ sơ đã có đủ thủ tục, điều kiện vẫn được hoàn thuế theo...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Vụ trưởng Vụ chính sách Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế; Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, các đơn vị có liên quan và Chánh Văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người khai hải quan 1. Người khai hải quan gồm: a) Người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan; b) Người được người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan ủy quyền hợp pháp; c) Đại lý làm thủ tục hải quan. 2. Người khai hải quan có quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 23 Luật Hải quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người khai hải quan
- 1. Người khai hải quan gồm:
- a) Người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Vụ trưởng Vụ chính sách Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế
- Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, các đơn vị có liên quan và Chánh Văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections