Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc sửa đổi nội dung tờ khai xuất khẩu biên giới
24/2004/QĐ-BTC
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
79/2000/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc sửa đổi nội dung tờ khai xuất khẩu biên giới
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
- Quyết định về việc sửa đổi nội dung tờ khai xuất khẩu biên giới
Left
Điều 1.
Điều 1. Huỷ bỏ dòng chữ "Ghi chú: Tờ khai này không có giá trị để hoàn thuế" ghi trên Tờ khai hàng hoá xuất khẩu biên giới HQ/2002-XKBG ban hành kèm theo Quyết định số 1473/2002/QĐ-TCHQ ngày 24/5/2002 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thuếgiá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịchvụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thuếgiá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịchvụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
- Huỷ bỏ dòng chữ "Ghi chú:
- Tờ khai này không có giá trị để hoàn thuế" ghi trên Tờ khai hàng hoá xuất khẩu biên giới HQ/2002-XKBG ban hành kèm theo Quyết định số 1473/2002/QĐ-TCHQ ngày 24/5/2002 của Tổng cục trưởng Tổng cục H...
Left
Điều 2.
Điều 2. Những Tờ khai hàng hoá xuất khẩu biên giới HQ/2002-XKBG đã lưu hành từ trước ngày có hiệu lực của quyết định này thì đối với những hồ sơ đã có đủ thủ tục, điều kiện vẫn được hoàn thuế theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
- Điều 2. Những Tờ khai hàng hoá xuất khẩu biên giới HQ/2002-XKBG đã lưu hành từ trước ngày có hiệu lực của quyết định này thì đối với những hồ sơ đã có đủ thủ tục, điều kiện vẫn được hoàn thuế theo...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Vụ trưởng Vụ chính sách Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế; Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, các đơn vị có liên quan và Chánh Văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế giátrị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hànghóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề,hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức,cá nhân khác có nhập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế giátrị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hànghóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia t...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Vụ trưởng Vụ chính sách Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế
- Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, các đơn vị có liên quan và Chánh Văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections