Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh bổ sung Quyết định số 227/2003/QĐ-TTg ngày 06 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai đến năm 2020
77/2004/QĐ-TTg
Right document
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
91/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh bổ sung Quyết định số 227/2003/QĐ-TTg ngày 06 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
- Về việc điều chỉnh bổ sung Quyết định số 227/2003/QĐ-TTg ngày 06 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh bổ sung một phần nội dung của Mục b, Khoản 5, Điều 1 tại Quyết định số 227/2003/QĐ-TTg ngày 06 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 như sau: Nội dung: "Ngừng hoạt động khai thác đá tại các mỏ đá Hoá An, Tân Vạn và Tân Hạn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
- Điều chỉnh bổ sung một phần nội dung của Mục b, Khoản 5, Điều 1 tại Quyết định số 227/2003/QĐ-TTg ngày 06 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung thàn...
- "Ngừng hoạt động khai thác đá tại các mỏ đá Hoá An, Tân Vạn và Tân Hạnh " được bổ sung điều chỉnh thành:
- " Hoạt động khai thác đá tại các mỏ đá Hoá An, Tân Vạn và Tân Hạnh chấm dứt vào năm 2010 để cải tạo thành khu công viên cây xanh gắn với hồ nước, phục vụ giải trí, du lịch của thành phố Biên Hoà ".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp địn...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections