Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định của Bộ trưởng BỘ Tài chính về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng rượu, xe máy nhập khẩu có nguồn gốc từ EU
17/2004/QĐ-BTC
Right document
V/v thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe máy nhập khẩu có nguồn gốc từ EU
05/2005/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng BỘ Tài chính về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng rượu, xe máy nhập khẩu có nguồn gốc từ EU
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe máy nhập khẩu có nguồn gốc từ EU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định của Bộ trưởng BỘ Tài chính về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng rượu, xe máy nhập khẩu có nguồn gốc từ EU Right: V/v thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe máy nhập khẩu có nguồn gốc từ EU
Left
Điều 1
Điều 1: Các mặt hàng rượu (thuộc các nhóm 2204, 2205, 2206, 2208 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) và 3.000 (ba nghìn) chiếc xe hai bánh gắn máy nguyên chiếc, loại Scooter (thuộc nhóm 8711 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) nhập khẩu có xuất xứ từ các nước thuộc Công đồng Châu Âu (EU) được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu cụ thể như sau...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 3.500 (ba nghìn năm trăm) chiếc xe hai bánh gắn máy nguyên chiếc (CBU) các loại (thuộc nhóm 8711 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) nhập khẩu (không bao gồm 3.000 xe thực hiện theo mức thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Quyết định số 17/2004/QĐ-BTC ngày 12/02/2004 của Bộ Tài chính) có xuất xứ từ các nước thuộc Cộng đồng Châu Âu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3.500 (ba nghìn năm trăm) chiếc xe hai bánh gắn máy nguyên chiếc (CBU) các loại (thuộc nhóm 8711 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) nhập khẩu (không bao gồm 3.000 xe thực hiện theo mức thuế suất thuế...
- Các mặt hàng rượu (thuộc các nhóm 2204, 2205, 2206, 2208 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) và 3.000 (ba nghìn) chiếc xe hai bánh gắn máy nguyên chiếc, loại Scooter (thuộc nhóm 8711 của Biểu thuế nhập...
- - Mặt hàng rượu được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu là 80% (tám mươi phần trăm)
- - Mặt hàng xe hai bánh gắn máy được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu là 70% (bảy mươi phần trăm)
Left
Điều 2
Điều 2: Để được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Quyết định này hàng hoá nhập khẩu phải thoả mãn các điều kiện: - Có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) do cơ quan có thẩm quyền của các nước thành viên EU cấp; - Vận tải đơn thể hiện hàng được vận chuyển từ cảng EU. Đối với mặt hàng xe hai bánh gắn máy: trên cơ sở hạn ngạch d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đ ể được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Quyết định này hàng hoá nhập khẩu phải thoả mãn các điều kiện: - Có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) do cơ quan có thẩm quyền của các nước thành viên EU cấp; - Vận tải đơn thể hiện hàng được vận chuyển từ cảng EU. Trên cơ sở hạn ngạch do Bộ Thương mại cấp cho từng doanh ng...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Đối với mặt hàng xe hai bánh gắn máy:
- Số tiền thuế chênh lệch giữa số thuế đã nộp với số thuế theo mức thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Quyết định này sẽ được xử lý hoàn trả.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho các tờ khai hàng hoá nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/1/2004.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho các tờ khai hàng hoá nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/1/2004. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.