Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt các Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm 2004
47/2004/QĐ-TTg
Right document
Về việc phê duyệt đề án xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia đến năm 2010
253/2003/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt các Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm 2004
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt đề án xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia đến năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc phê duyệt các Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm 2004 Right: Về việc phê duyệt đề án xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia đến năm 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình và các đơn vị chủ trì thực hiện các Đề án của Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm năm 2004 nêu tại Phụ số I kèm theo tờ trình số 0977/TM-XTTM ngày 08 tháng 3 năm 2004 của Bộ Thương mại.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt đề án xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia đến năm 2010, với mục đích, nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục đích: Xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia là một chương trình xúc tiến thương mại quốc gia dài hạn, nhằm xây dựng, quảng bá nhãn hiệu sản phẩm (hàng hoá và dịch vụ), tên thương mại, chỉ dẫn địa lý và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt đề án xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia đến năm 2010, với mục đích, nội dung chủ yếu như sau:
- Xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia là một chương trình xúc tiến thương mại quốc gia dài hạn, nhằm xây dựng, quảng bá nhãn hiệu sản phẩm (hàng hoá và dịch vụ), tên thương mại, chỉ dẫn địa l...
- a) Biểu trưng của Thương hiệu Quốc gia có tựa đề tiếng Anh là "VIETNAM VALUE INSIDE" (Giá trị Việt Nam) được gắn vào sản phẩm đã có nhãn hiệu riêng đạt được các tiêu chí do Chương trình quy định.
- Phê duyệt Chương trình và các đơn vị chủ trì thực hiện các Đề án của Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm năm 2004 nêu tại Phụ số I kèm theo tờ trình số 0977/TM-XTTM ngày 08 tháng 3 năm 2004...
Left
Điều 2.
Điều 2. ủy quyền Bộ trưởng Bộ Thương mại, căn cứ Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm năm 2004 được duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phê duyệt các Đề án cụ thể của Chương trình và thông báo cho các đơn vị chủ Đề án thực hiện; điều chỉnh, bổ sung nội dung các Đề án thuộc Chương trình trong quá trình thực hiện trên nguyên tắc khôn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt đề án xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia đến năm 2010, với mục đích, nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục đích: Xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia là một chương trình xúc tiến thương mại quốc gia dài hạn, nhằm xây dựng, quảng bá nhãn hiệu sản phẩm (hàng hoá và dịch vụ), tên thương mại, chỉ dẫn địa lý và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt đề án xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia đến năm 2010, với mục đích, nội dung chủ yếu như sau:
- Xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia là một chương trình xúc tiến thương mại quốc gia dài hạn, nhằm xây dựng, quảng bá nhãn hiệu sản phẩm (hàng hoá và dịch vụ), tên thương mại, chỉ dẫn địa l...
- a) Biểu trưng của Thương hiệu Quốc gia có tựa đề tiếng Anh là "VIETNAM VALUE INSIDE" (Giá trị Việt Nam) được gắn vào sản phẩm đã có nhãn hiệu riêng đạt được các tiêu chí do Chương trình quy định.
- Điều 2. ủy quyền Bộ trưởng Bộ Thương mại, căn cứ Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm năm 2004 được duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phê duyệt các Đề án cụ thể của Chương trình và thông báo...
- điều chỉnh, bổ sung nội dung các Đề án thuộc Chương trình trong quá trình thực hiện trên nguyên tắc không tăng kinh phí đã được duyệt
- xem xét, quyết định việc cho phép thực hiện tiếp những Đề án dài hạn được duyệt trong năm 2003 (theo Quyết định số 57/2003/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2003 và số 253/2003/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm...
Left
Điều 3.
Điều 3. ủy quyền Bộ trưởng Bộ Tài chính, căn cứ nội dung các Đề án cụ thể thuộc Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm năm 2004 được duyệt, xem xét phê duyệt kinh phí hỗ trợ trực tiếp cho các đơn vị chủ trì thực hiện theo đúng quy định hiện hành về chế độ chi hỗ trợ xúc tiến thương mại, đẩy mạnh xuất khẩu.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí cho hoạt động của Chương trình nêu tại Điều 1 Quyết định này được hỗ trợ từ Qũy hỗ trợ xuất khẩu. Bộ Thương mại làm việc với Bộ Tài chính để quyết định cụ thể chế độ, cơ chế hỗ trợ và dự toán kinh phí cho các hoạt động cụ thể của Chương trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kinh phí cho hoạt động của Chương trình nêu tại Điều 1 Quyết định này được hỗ trợ từ Qũy hỗ trợ xuất khẩu.
- Bộ Thương mại làm việc với Bộ Tài chính để quyết định cụ thể chế độ, cơ chế hỗ trợ và dự toán kinh phí cho các hoạt động cụ thể của Chương trình.
- ủy quyền Bộ trưởng Bộ Tài chính, căn cứ nội dung các Đề án cụ thể thuộc Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm năm 2004 được duyệt, xem xét phê duyệt kinh phí hỗ trợ trực tiếp cho các đơn vị c...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng giám đốc các tổng công ty nhà nước và các Tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng giám đốc các tổng công ty nhà nước và các Tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hàn... Right: Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections