Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành thể lệ tín dụng ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành thể lệ tín dụng ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngoại hối, nhằm mục tiêu cơ bản là góp phần ổn định tiền tệ, bảo vệ giá trị của đồng tiền quốc gia.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo quyết định này Thể lệ tín dụng ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành theo quyết định này Thể lệ tín dụng ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngoại hối, nhằm mục tiêu cơ bản là góp phần ổn định tiền tệ, bảo vệ giá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có các nhiệm vụ: 1- Soạn thảo các chính sách và văn bản pháp quy về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối trình các cấp có thẩm quyền quyết định; tổ chức và kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó. 2- Ban hành các quy định về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối, vàng, kim khí quý, đá quý. 3- Tổ chức việc i...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thể lệ tín dụng ban hành theo Quyết định số 19/NH-QĐ ngày 27-04-1988.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thể lệ tín dụng ban hành theo Quyết định số 19/NH-QĐ ngày 27-04-1988.
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có các nhiệm vụ:
  • 1- Soạn thảo các chính sách và văn bản pháp quy về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối trình các cấp có thẩm quyền quyết định; tổ chức và kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó.
  • 2- Ban hành các quy định về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Cơ cấu tổ chức bộ máy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam gồm có: Văn phòng, Thanh tra Ngân hàng, Vụ phát hành và kho quỹ, Vụ Tiền tệ đối ngoại, Vụ Quản lý ngoại hối, Vụ Kế toán và tổng kiểm soát, Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng, Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo, Cục Quản trị, Vụ Kinh tế kế hoạch, Viện Tiền tệ, tín dụng, Tạp chí N...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thể lệ tín dụng này được áp dụng chung cho các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, HTX tín dụng và Công ty Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thể lệ tín dụng này được áp dụng chung cho các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, HTX tín dụng và Công ty Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Cơ cấu tổ chức bộ máy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam gồm có:
  • Thanh tra Ngân hàng,
  • Vụ phát hành và kho quỹ,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước, là thành viên Hội đồng Bộ trưởng. Giúp việc Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước có một số Phó tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước do Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng bổ nhiệm, trong đó có một Phó tổng giám đốc thứ nhất.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các đồng chí Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng, Viện trưởng thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc và Giám đốc các Ngân hàng thương mại; Ngân hàng đầu tư và phát triển, HTX tín dụng và Công ty Tài chính và các Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các đồng chí Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng, Viện trưởng thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc và Giám đốc các Ngân hàng thương mại
  • Ngân hàng đầu tư và phát triển, HTX tín dụng và Công ty Tài chính và các Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định nà...
  • TÍN DỤNG NGẮN HẠN ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ
Removed / left-side focus
  • Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước, là thành viên Hội đồng Bộ trưởng.
  • Giúp việc Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước có một số Phó tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước do Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng bổ nhiệm, trong đó có một Phó tổng giám đốc thứ nhất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, thay thế Nghị định số 53-HĐBT ngày 26-3-1988 về tổ chức bộ máy Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định tại các văn bản khác trái với Nghị định này. Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá cho vay căn cứ vào hợp đồng kinh tế, hoặc trên chứng từ mua vật tư, hàng hoá và chi phí mà đơn vị vay vốn đã chấp nhận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá cho vay căn cứ vào hợp đồng kinh tế, hoặc trên chứng từ mua vật tư, hàng hoá và chi phí mà đơn vị vay vốn đã chấp nhận.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, thay thế Nghị định số 53-HĐBT ngày 26-3-1988 về tổ chức bộ máy Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định tại các văn bản khác trái với Nghị định này.
  • Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn cho vay được xác định gắn với đặc điểm chuyển vốn của quá trình sản xuất - kinh doanh của TCKT vay vốn, nhưng không quá 6 tháng. Trường hợp đặc biệt có quy định riêng, nhưng tối đa không quá 1 năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời hạn cho vay được xác định gắn với đặc điểm chuyển vốn của quá trình sản xuất - kinh doanh của TCKT vay vốn, nhưng không quá 6 tháng. Trường hợp đặc biệt có quy định riêng, nhưng tối đa...
Removed / left-side focus
  • Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu t...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Các ngân hàng thương mại, ngân hàng đầu tư và phát triển, HTX tín dụng và Công ty Tài chính (gọi tắt là tổ chức tín dụng-TCTD) thực hiện chức năng kinh doanh tiền tệ, dùng các nguồn vốn tín dụng để cho các tổ chức kinh tế quốc doanh, hợp doanh, tập thể và tư doanh vay (gọi tắt là các tổ chức kinh tế-TCKT) nhằm mục đích bổ sung...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc vay vốn. 2.1- Vốn vay phải luôn luôn được giá trị vật tư, hàng hoá tương đương làm đảm bảo. 2.2- Phải sử dụng vốn vay đúng mục đích đã cam kết khi xin vay vốn. 2.3- Vốn cho vay phải được hoàn trả đầy đủ cả tiền gốc và tiền lãi, theo đúng hạn đã ấn định.
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để được vay vốn. 3.1. -Đối với mọi tổ chức kinh tế: Phải là tổ chức có tư cách pháp nhân, mở tài khoản tiền gửi tại TCTD cho vay, hoạt động theo đúng luật doanh nghiệp. Sản xuất, kinh doanh có lãi và chấp hành nghiêm chỉnh các chính sách của Nhà nước; Có đủ vốn tự có theo mức quy định, vốn vay TCTD chỉ để bổ sung vào...
Điều 4. Điều 4. Đối tượng cho vay bao gồm giá trị vật tư, hàng hoá và các chi phí cấu thành nên giá mua hoặc giá thành sản phẩm.
Điều 7. Điều 7. TCTD phát tiền vay theo tiến độ thực hiện mục đích vay vốn của TCKT.
Điều 8. Điều 8. Tổng dư nợ các loại vay của một khách hàng không được quá 10% vốn tự có và quỹ dự trữ của TCTD. Tổng số vốn cho 10 khách hàng vay nhiều nhất không được quá 30% tổng số dư nợ cho vay của TCTD đó. Các TCTD không được giành quyền ưu đãi cho vay đối với khách hàng vay đặc biệt đã được quy định trong Pháp lệnh Ngân hàng, HTX tín dụn...
Điều 9. Điều 9. TCKT phải có trách nhiệm thực hiện việc trả đủ nợ và lãi đúng kỳ hạn, chủ động trả nợ khi đến hạn. Nếu không tự trả thì TCTD khấu trừ vào tài khoản tiền gửi , nếu tiền gửi không đủ trả thì TCTD chuyển số thiếu sang nợ quá hạn.
Điều 10. Điều 10. Lãi cho vay được thực hiện theo mức do TCTD ấn định trong phạm vi khung lãi suất đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định. Việc thu lãi tiền vay được tiến hành phù hợp với từng phương pháp cho vay.