Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
138-HĐBT
Right document
Ban hành thể lệ tín dụng ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế
04-NH/QĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành thể lệ tín dụng ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành thể lệ tín dụng ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế
- Về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Left
Điều 1
Điều 1 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngoại hối, nhằm mục tiêu cơ bản là góp phần ổn định tiền tệ, bảo vệ giá trị của đồng tiền quốc gia.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành theo quyết định này Thể lệ tín dụng ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành theo quyết định này Thể lệ tín dụng ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế.
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngoại hối, nhằm mục tiêu cơ bản là góp phần ổn định tiền tệ, bảo vệ giá...
Left
Điều 2
Điều 2 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có các nhiệm vụ: 1- Soạn thảo các chính sách và văn bản pháp quy về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối trình các cấp có thẩm quyền quyết định; tổ chức và kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó. 2- Ban hành các quy định về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối, vàng, kim khí quý, đá quý. 3- Tổ chức việc i...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thể lệ tín dụng ban hành theo Quyết định số 19/NH-QĐ ngày 27-04-1988.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thể lệ tín dụng ban hành theo Quyết định số 19/NH-QĐ ngày 27-04-1988.
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có các nhiệm vụ:
- 1- Soạn thảo các chính sách và văn bản pháp quy về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối trình các cấp có thẩm quyền quyết định; tổ chức và kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó.
- 2- Ban hành các quy định về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối,
Left
Điều 3
Điều 3 Cơ cấu tổ chức bộ máy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam gồm có: Văn phòng, Thanh tra Ngân hàng, Vụ phát hành và kho quỹ, Vụ Tiền tệ đối ngoại, Vụ Quản lý ngoại hối, Vụ Kế toán và tổng kiểm soát, Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng, Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo, Cục Quản trị, Vụ Kinh tế kế hoạch, Viện Tiền tệ, tín dụng, Tạp chí N...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thể lệ tín dụng này được áp dụng chung cho các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, HTX tín dụng và Công ty Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thể lệ tín dụng này được áp dụng chung cho các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, HTX tín dụng và Công ty Tài chính.
- Cơ cấu tổ chức bộ máy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam gồm có:
- Thanh tra Ngân hàng,
- Vụ phát hành và kho quỹ,
Left
Điều 4
Điều 4 Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước, là thành viên Hội đồng Bộ trưởng. Giúp việc Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước có một số Phó tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước do Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng bổ nhiệm, trong đó có một Phó tổng giám đốc thứ nhất.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các đồng chí Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng, Viện trưởng thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc và Giám đốc các Ngân hàng thương mại; Ngân hàng đầu tư và phát triển, HTX tín dụng và Công ty Tài chính và các Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các đồng chí Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng, Viện trưởng thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc và Giám đốc các Ngân hàng thương mại
- Ngân hàng đầu tư và phát triển, HTX tín dụng và Công ty Tài chính và các Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định nà...
- TÍN DỤNG NGẮN HẠN ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ
- Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước, là thành viên Hội đồng Bộ trưởng.
- Giúp việc Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước có một số Phó tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước do Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng bổ nhiệm, trong đó có một Phó tổng giám đốc thứ nhất.
Left
Điều 5
Điều 5 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, thay thế Nghị định số 53-HĐBT ngày 26-3-1988 về tổ chức bộ máy Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định tại các văn bản khác trái với Nghị định này. Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giá cho vay căn cứ vào hợp đồng kinh tế, hoặc trên chứng từ mua vật tư, hàng hoá và chi phí mà đơn vị vay vốn đã chấp nhận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giá cho vay căn cứ vào hợp đồng kinh tế, hoặc trên chứng từ mua vật tư, hàng hoá và chi phí mà đơn vị vay vốn đã chấp nhận.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, thay thế Nghị định số 53-HĐBT ngày 26-3-1988 về tổ chức bộ máy Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định tại các văn bản khác trái với Nghị định này.
- Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Left
Điều 6
Điều 6 Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn cho vay được xác định gắn với đặc điểm chuyển vốn của quá trình sản xuất - kinh doanh của TCKT vay vốn, nhưng không quá 6 tháng. Trường hợp đặc biệt có quy định riêng, nhưng tối đa không quá 1 năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời hạn cho vay được xác định gắn với đặc điểm chuyển vốn của quá trình sản xuất - kinh doanh của TCKT vay vốn, nhưng không quá 6 tháng. Trường hợp đặc biệt có quy định riêng, nhưng tối đa...
- Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu t...
Unmatched right-side sections