Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu nhà trên địa bàn Thành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng ,cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội"

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm: 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà; 2. Đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp.
  • Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm:
  • 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà;
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng ,cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, chuyển quyền...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quyết định trước đây của Uỷ ban nhân dân thành phố quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội trái với...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế; 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu:
  • 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;
  • 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Những quyết định trước đây của Uỷ ban nhân dân thành phố quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Địa chính nhà đất, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; tổ chức kinh tế, hộ gia đình và cá nhân là người sử dụng đất, sở hữu nhà khi thực hiện các quyền của mình trên địa bàn Thành ph...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc Sở Địa chính nhà đất, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
  • tổ chức kinh tế, hộ gia đình và cá nhân là người sử dụng đất, sở hữu nhà khi thực hiện các quyền của mình trên địa bàn Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
similar-content Similarity 0.94 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU NHÀ Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU NHÀ Ở
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất và chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng nhà đất liền với quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế, hộ gia định, cá nhân (gọi tắt là Người...

Open section

Điều 10.-

Điều 10.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn được xét cấp như sau: 1. Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời cộng hoà miền Nam Việt Nam, hoặc Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn được xét cấp như sau:
  • Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời cộng hoà miền Nam Việt Nam, hoặc Nhà nước Cộng hoà xã hộ...
  • Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp, nếu nhà, đất này không có tranh chấp, không thuộc diện đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất và chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với...
  • Thủ tục cho thuê lại đất, thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với quyền sử dụng đất của người Việt Nam định cư ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam theo Luật...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các điều kiện để thực hiện các quyền của Người sử dụng đất, sở hữu đất, sở hữu nhà; quyền hạn của các cơ quan Nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hồ sơ theo chức năng và địa bàn quản lý. I. Các điều kiện để thực hiện quyền của Người sử dụng đất, sở hữu nhà: 1. Có giấy tờ về quyền sử dụng đất, sở hữư nhà: a) Phải có Giấy chứn...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế; 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu:
  • 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;
  • 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các điều kiện để thực hiện các quyền của Người sử dụng đất, sở hữu đất, sở hữu nhà; quyền hạn của các cơ quan Nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hồ sơ theo chức năng và địa bàn quản lý.
  • I. Các điều kiện để thực hiện quyền của Người sử dụng đất, sở hữu nhà:
  • 1. Có giấy tờ về quyền sử dụng đất, sở hữư nhà:
similar-content Similarity 0.95 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY PHÉP CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY PHÉP CHỨNG
  • NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá nhân. Việc chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp chỉ được thực hiện để sử dụng cùng mục đích và trên cùng địa bàn thành phố. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp; Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất (theo...

Open section

Điều 13.-

Điều 13.- Cơ quan quản lý nhà đất và địa chính giúp Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ gốc và quản lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13.- Cơ quan quản lý nhà đất và địa chính giúp Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ gốc và quản lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.
  • Việc chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp chỉ được thực hiện để sử dụng cùng mục đích và trên cùng địa bàn thành phố.
  • Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chuyển nhượng quyền sử dụng đất: A/ Chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân: I. Điều kiện chuyển nhượng: 1. Hộ gia đình, cá nhân khi chuyển đến nơi khác để sinh sống; chuyển sang làm nghề khác, hoặc không còn và không có khả năng trực tiếp lao động. Trường hợp hộ gia đình có thành vi...

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa về nhà đất. Nhà nước không thừa nhân việc đòi lại đất ở mà trước đây Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng do việc thực hiện chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa về nhà đất.
  • Nhà nước không thừa nhân việc đòi lại đất ở mà trước đây Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng do việc thực hiện chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chuyển nhượng quyền sử dụng đất:
  • A/ Chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân:
  • I. Điều kiện chuyển nhượng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở (kể cả nhà ở căn hộ chung cư cao tầng) bao gồm: mua bán, trao đổi, tặng cho, chia, thừa kế. III. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở: 1. Đơn đề nghị chuyển quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu qui định): a) Trường hợp người sử...

Open section

Điều 5.-

Điều 5.- Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bao gồm: 1. Nhà ở tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) hoặc có nguồn gốc từ vốn ngân sách Nhà nước; 2. Nhà ở có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển thành sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật; 3. Nhà ở nêu tại Khoản 1 điều này có một phần tiền gó...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.- Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bao gồm:
  • 1. Nhà ở tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) hoặc có nguồn gốc từ vốn ngân sách Nhà nước;
  • 2. Nhà ở có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển thành sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở (kể cả nhà ở căn hộ chung cư cao tầng) bao gồm: mua bán, trao đổi, tặng cho, chia, thừa kế.
  • III. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở:
  • 1. Đơn đề nghị chuyển quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu qui định):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Chuyển quyền sở hữu nhà không phải là nhà ở ( bao gồm: nhà chuyên dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ) gắn liền với quyền sử dụng đất giữa các tổ chức kinh tế (đủ điều kiện theo quy định tại Điểm 3 khoản I, Điều 2 quy định này). I. Hồ sơ chuyển quyền: 1. Các giấy tờ qui định tại khoản (I), mục (B), Điều 4 bản qui đị...

Open section

Điều 6.-

Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm: 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động; 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm:
  • 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động;
  • 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.
Removed / left-side focus
  • Chuyển quyền sở hữu nhà không phải là nhà ở ( bao gồm:
  • nhà chuyên dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ) gắn liền với quyền sử dụng đất giữa các tổ chức kinh tế (đủ điều kiện theo quy định tại Điểm 3 khoản I, Điều 2 quy định này).
  • I. Hồ sơ chuyển quyền:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Cho thuê đất, cho thuê lại đất: A/ Đối với hộ gia đình, cá nhân ( trường hợp Giấy chứng nhận do Uỷ ban nhân dân quận, huyện cấp): Điều kiện cho thuê đất và cho thuê lại đất: Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản được cho thuê đất khi: hoàn cảnh gia đình neo đơn, khó khăn, hoặc c...

Open section

Điều 7.-

Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Cho thuê đất, cho thuê lại đất:
  • A/ Đối với hộ gia đình, cá nhân ( trường hợp Giấy chứng nhận do Uỷ ban nhân dân quận, huyện cấp):
  • Điều kiện cho thuê đất và cho thuê lại đất:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 8

Điều 8: Thừa kế quyền sử dụng đất: I. Người được thừa kế quyền sử dụng đất: 1. Những người sau đây được để lại thừa kế quyền sử dụng đất: a) Cá nhân sử dụng đất nông nghiệp được giao để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất chuyên dùng và phải là thành viên của hộ gia đình đó. b)...

Open section

Điều 8.-

Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 8: Thừa kế quyền sử dụng đất:
  • I. Người được thừa kế quyền sử dụng đất:
  • 1. Những người sau đây được để lại thừa kế quyền sử dụng đất:
Rewritten clauses
  • Left: 3. Trích lục thửa đất (trường hợp tách, nhập thửa đất do Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn lập). Right: Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Thế chấp, bảo lãnh giá trị quyền sử dụng đất. A/ Đối với hộ gia đình, cá nhân: I. Điều kiện về thế chấp, bảo lãnh: 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp do Nhà nước giao hoặc do nhận quyền sử dụng đất hợp pháp được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp và hoa lợi thuộc sở hữu của m...

Open section

Điều 9.-

Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Thế chấp, bảo lãnh giá trị quyền sử dụng đất.
  • A/ Đối với hộ gia đình, cá nhân:
  • I. Điều kiện về thế chấp, bảo lãnh:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10: Góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. A/ Đối với hộ gia đình, cá nhân: I. Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất: 1. Tờ khai góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất (theo mẫu qui dịnh tại mục I của thông tư số 1883/2001). 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 3. Sơ đồ thửa đất mang góp vốn. 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất...

Open section

Điều 11.-

Điều 11.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 2. Các giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở bao gồm: a) Quyết định giao đất và giấy phép xây dựng nhà hoặc giấy xác nhận sở hữu nhà và quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau:
  • 2. Các giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở bao gồm:
  • a) Quyết định giao đất và giấy phép xây dựng nhà hoặc giấy xác nhận sở hữu nhà và quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp đối với trường hợp nói tại khoản 1, Điều 10 của nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.
  • A/ Đối với hộ gia đình, cá nhân:
  • I. Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Right: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
similar-content Similarity 0.84 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ THUÊ ĐẤT Ở CỦA CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỊNH CƯ Ở VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ THUÊ ĐẤT Ở
  • CỦA CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỊNH CƯ Ở VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11: Trách nhiệm của các cấp, các ngành Sở Địa chính Nhà đất có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở, Ban, Ngành thành phố có liên quan và Uỷ ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện qui định này; đôn đốc kiểm tra việc thực hiện và tổ chức tập huấn nghiệp vụ, chuyên môn cho các đơn vị và cán bộ trực tiếp tham gia thực hiện qui định nà...

Open section

Điều 12.-

Điều 12.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn do Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn do Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 11: Trách nhiệm của các cấp, các ngành
  • Sở Địa chính Nhà đất có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở, Ban, Ngành thành phố có liên quan và Uỷ ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện qui định này
  • đôn đốc kiểm tra việc thực hiện và tổ chức tập huấn nghiệp vụ, chuyên môn cho các đơn vị và cán bộ trực tiếp tham gia thực hiện qui định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12

Điều 12: Xử lý vi phạm: Tổ chức kinh tế, hộ gia đình và cá nhân khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất, sở hữu nhà mà thực hiện không đúng với quy định này; vi phạm các qui định của Nhà nước về quản lý đất đai, tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng đất khi chưa được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thì tuỳ theo mức độ vi phạm...

Open section

Điều 14.-

Điều 14.- Chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho đương sự. Trong trường hợp không cấp giấy chứng nhận thì phải báo cho đương sự biết rõ lý do.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho đương sự. Trong trường hợp không cấp giấy chứng nhậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Xử lý vi phạm:
  • Tổ chức kinh tế, hộ gia đình và cá nhân khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất, sở hữu nhà mà thực hiện không đúng với quy định này
  • vi phạm các qui định của Nhà nước về quản lý đất đai, tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng đất khi chưa được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính h...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13: Trong quá trình giải quyết thủ tục, hồ sơ nếu phát sinh trang chấp, khiếu nại, tố cáo của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân thì cơ quan đang thụ lý hồ sơ có trách nhiệm giải quyết hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo qui định của pháp luật trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hồ sơ theo qui định này. Trong quá trìn...

Open section

Điều 15.-

Điều 15.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở lập thành 2 bản. Một bản cấp cho chủ sở hữu và một bản lưu tại cơ quan cấp giấy.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở lập thành 2 bản. Một bản cấp cho chủ sở hữu và một bản lưu tại cơ quan cấp giấy.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình giải quyết thủ tục, hồ sơ nếu phát sinh trang chấp, khiếu nại, tố cáo của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân thì cơ quan đang thụ lý hồ sơ có trách nhiệm giải quyết hoặc chuyển cơ quan...
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Địa chính nhà đất có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét sửa đổi./.

Only in the right document

CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 16.- Điều 16.- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau: 1. Đối với nhà ở tư nhân, cấp cho chủ sở hữu nhà; 2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, xã hội, của tổ chức kinh kế, cấp cho tổ chức đó; 3. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước, cấp cho cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ qu...
Điều 17.- Điều 17.- Chủ nhà được nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở sau khi nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Tài chính, Xây dựng, Tổng cục Địa chính. Đối với các trường hợp nói tại điểm a1, điểm c, khoản 3, điều 10 của Nghị định này thì chỉ được cấp giấy chứng nhận sau khi nộp tiền sử dụng đất theo...
Điều 18.- Điều 18.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được sở hữu một nhà ở cho bản thân và các thành viên gia đình họ trên đất ở thuê của Nhà nước Việt Nam trong thời gian định cư tại Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết, tham gia hoặc thoả thuận với Chính phủ các nước và các tổ chức quốc tế có quy định khác.
Điều 19.- Điều 19.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu: Mua nhà ở của các doanh nghiệp Nhà nước Việt Nam chuyên kinh doanh nhà ở; Tự tạo lập nhà ở theo giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; Thừa kế nhà ở theo pháp luật Việt Nam. Việc mua nhà ở, thuê đất ở, xây nhà ở, nhận thừa kế nhà ở p...
Điều 20.- Điều 20.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê bao gồm: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê; 2. Giấy tờ của Nhà nước Việt Nam cho phép định cư ở Việt Nam; 3. Giấy phép xây dựng, hoặc hợp đồng mua bán nhà ở đã được Công chứng Nhà nước chứng thực hoặc giấy...
Điều 21.- Điều 21.- Chủ sở hữu nhà ở là cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam có quyền sử dụng, bán, tặng cho, để thừa kế nhà ở theo quy định của pháp luật Việt Nam và có nghĩa vụ đăng ký sở hữu nhà ở tại Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh; nộp các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật.
Điều 22.- Điều 22.- Trong trường hợp người nước ngoài chấm dứt việc định cư ở Việt Nam mà không thực hiện các quyền nói tại điều 21 của nghị định này thì sau 90 ngày, kể từ ngày rời khỏi Việt Nam, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đương nhiên mất giá trị và Nhà nước Việt Nam thực hiện quyền quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật Việt Nam.