Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 65

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định lựa chọn chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội"

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành "Quy định lựa chọn chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định lựa chọn chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội"

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định lựa chọn chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc và Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các quận huyện; Giám đốc, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Lựa chọn Chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Ban hành kèm theo Quyết định số: 155/2002/QĐ-UB ngày...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc và Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các quận huyện; Giám đốc, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Lựa chọn Chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị
  • trên địa bàn Thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này xác định một số điều kiện làm cơ sở để xem xét lựa chọn Chủ đầu tư là các nhà đầu tư Việt Nam hoạt động theo Quy định của Pháp luật có đủ năng lực quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây khu đô thị, đảm bảo phù hợp với quy hoạch - kiến trúc, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Phạm vi điều chỉnh
  • Bản quy định này xác định một số điều kiện làm cơ sở để xem xét lựa chọn Chủ đầu tư là các nhà đầu tư Việt Nam hoạt động theo Quy định của Pháp luật có đủ năng lực quản lý thực hiện các dự án đầu t...
  • kiến trúc, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của Thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng áp dụng: Đối tượng áp dụng quy định này là: 1. Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới hoặc xây dựng đồng bộ cơ sở hạ tầng kỹ thuật và cơ sở hạ tầng xã hội, công trình kiến trúc khu đô thị mới. 2. Các dự án cải tạo, chỉnh trang khu đô thị hiện có.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
  • Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Đối tượng áp dụng: Đối tượng áp dụng quy định này là:
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới hoặc xây dựng đồng bộ cơ sở hạ tầng kỹ thuật và cơ sở hạ tầng xã hội, công trình kiến trúc khu đô thị mới.
  • 2. Các dự án cải tạo, chỉnh trang khu đô thị hiện có.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Những quy định khác: 1. Các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị được xem xét lựa chọn chủ đầu tư là các dự án có quy hoạch được duyệt và được công bố công khai để kêu gọi đầu tư. 2. Đối với các dự án chưa có quy hoạch chi tiết, UBND Thành phố xem xét giao cho sở Quy hoạch - Kiến trúc hoặc Tổ chức, doanh nghiệp tổ chức nghiên cứu,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Những quy định khác:
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị được xem xét lựa chọn chủ đầu tư là các dự án có quy hoạch được duyệt và được công bố công khai để kêu gọi đầu tư.
  • 2. Đối với các dự án chưa có quy hoạch chi tiết, UBND Thành phố xem xét giao cho sở Quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Những điều kiện đối với nhà đầu tư để được xem xét lựa chọn giao chủ đầu tư: 1. Đã nghiên cứu kỹ quy hoạch, đề xuất được ý tưởng và có giải pháp sơ bộ về tổ chức, thực hiện dự án. 2. Có năng lực tài chính được ngân hàng bảo lãnh với số vốn tối thiểu đủ để giải phóng mặt bằng và san lắp mặt bằng dự án. 3. Có kế hoạch và tiến độ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Những điều kiện đối với nhà đầu tư để được xem xét lựa chọn giao chủ đầu tư:
  • 1. Đã nghiên cứu kỹ quy hoạch, đề xuất được ý tưởng và có giải pháp sơ bộ về tổ chức, thực hiện dự án.
  • 2. Có năng lực tài chính được ngân hàng bảo lãnh với số vốn tối thiểu đủ để giải phóng mặt bằng và san lắp mặt bằng dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LỰA CHỌN CHỦ ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LỰA CHỌN CHỦ ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 : Công bố danh mục dự án phát triển các khu đô thị 1. Nội dung danh mục dự án khi công bố. 1.1. Tên dự án. 1.2. Địa điểm xây dựng, quy mô diện tích đất của dự án. 1.3. Nội dung dự án. 1.4. Khái quát sơ bộ hiện trạng dân cư, sử dụng đất khu vực lập dự án. 1.5. Các chỉ tiêu quy hoạch chủ yếu. 1.6. Nội dung về mục tiêu, yêu cầu chủ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 : Công bố danh mục dự án phát triển các khu đô thị
  • 1. Nội dung danh mục dự án khi công bố.
  • 1.1. Tên dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Đăng ký làm chủ đầu tư dự án: Các nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư làm chủ đầu tư dự án nộp đơn và hồ sơ đăng ký tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. 1. Đơn đăng ký: Viết theo mẫu (niêm yết tại Sở Kế hoạch và Đầu tư), nộp trong thời gian 10 ngày kể từ ngày thông báo danh mục dự án lần đầu trên báo, đài 2. Hồ sơ đăng ký: Đảm bảo đầy đủ các nộ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
  • Các dự án quan trọng quốc gia là những dự án do Quốc hội thông qua và quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại Nghị quyết số 05/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997 của Quốc hội nước Cộng hoà...
Removed / left-side focus
  • Các nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư làm chủ đầu tư dự án nộp đơn và hồ sơ đăng ký tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • 1. Đơn đăng ký: Viết theo mẫu (niêm yết tại Sở Kế hoạch và Đầu tư), nộp trong thời gian 10 ngày kể từ ngày thông báo danh mục dự án lần đầu trên báo, đài
  • 2. Hồ sơ đăng ký: Đảm bảo đầy đủ các nội dung quy định tại Điều 4 bản Quy định này gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6: Đăng ký làm chủ đầu tư dự án: Right: Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Hội đồng nhân dân Thành phố lựa chọn chủ đầu tư (gọi tắt là Hội đồng nhân dân Thành phố) 1. Hội đồng thành phố gồm đại diện: Sở kế hoạch và Đẩu tư, Sở kế hoạch - Kiến trúc, Sở Địa chính Nhà đất, Sở Xây dựng, Sở Tài chính vật giá, Thường trực Ban chỉ đạo Giai phóng mặt bằng Thành phố, UBND Quận, huyện nơi có dự án. Giám đốc Sở K...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Hội đồng nhân dân Thành phố lựa chọn chủ đầu tư (gọi tắt là Hội đồng nhân dân Thành phố)
  • 1. Hội đồng thành phố gồm đại diện: Sở kế hoạch và Đẩu tư, Sở kế hoạch
  • Kiến trúc, Sở Địa chính Nhà đất, Sở Xây dựng, Sở Tài chính vật giá, Thường trực Ban chỉ đạo Giai phóng mặt bằng Thành phố, UBND Quận, huyện nơi có dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Trình xin phê duyệt giao đơn vị làm chủ đầu tư Dự án; Căn cứ kết quả đánh giá của Hội đồng Thành phố theo nguyên tắc đa số, sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND Thành phố phê duyệt kết quả lựa chọn chủ đầu tư và quyết định giao chủ đầu tư dự án.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Trình xin phê duyệt giao đơn vị làm chủ đầu tư Dự án;
  • Căn cứ kết quả đánh giá của Hội đồng Thành phố theo nguyên tắc đa số, sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND Thành phố phê duyệt kết quả lựa chọn chủ đầu tư và quyết định giao chủ đầu tư dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 : Phân công trách nhiệm: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội: 1.1. Trình UBND Thành phố phê duyệt và cho phép công bố danh mục các dự án khu đô thị; 1.2. Là Chủ tịch Hội đồng Thành phố xem xét, lựa chọn chủ đầu tư, phê duyệt tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đăng ký làm chủ đầu tư, tổ chức đánh giá theo quy định hiện hành và trình UBND Thàn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch
  • 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
  • Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 : Phân công trách nhiệm:
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội:
  • 1.1. Trình UBND Thành phố phê duyệt và cho phép công bố danh mục các dự án khu đô thị;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Xử lý khi chủ đầu tư vi phạm các quy định của Nhà nước và UBND Thành phố: Căn cứ vào mức độ vi phạm của chủ đầu tư theo báo cáo và đề nghị của các Sở, Ngành chức năng và UBND các quận, huyện, UBND Thành phố xem xét xử lý: 1. Thu hồi một phần nhiệm vụ chủ đầu tư khi dự án không được thực hiện đúng tiến độ. 2. Đình chỉ nhiệm vụ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Xử lý khi chủ đầu tư vi phạm các quy định của Nhà nước và UBND Thành phố:
  • Căn cứ vào mức độ vi phạm của chủ đầu tư theo báo cáo và đề nghị của các Sở, Ngành chức năng và UBND các quận, huyện, UBND Thành phố xem xét xử lý:
  • 1. Thu hồi một phần nhiệm vụ chủ đầu tư khi dự án không được thực hiện đúng tiến độ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 : Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội để tổng hợp, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo UBND Thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội để tổng hợp, đề xuất biện pháp giải quyế...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Điều 12. Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...
Điều 13. Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...
Điều 14. Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...
Điều 15. Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng: Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật,...
Điều 16. Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng. 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng: a) Đăng ký hoạt động xây dựng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước...
Điều 17. Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước,...
Điều 18. Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư. Kế h...